1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

VOCABULARIES AND GRAMMAR FOR MOVERS

48 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 230,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRESENT CONTINUOUS TENSE Thì Hiện tại tiếp diễn Mục đích: - Diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm hiện tại.. - Diễn tả sự việc, hành động nói chung vẫn đang diễn ra nhưng

Trang 2

3 CLOTHES

Trang 3

2 Jacket Áo khoác ngắn

Trang 4

1 Transportation Phương tiện giao thông

Trang 5

14 Bus station Trạm xe buýt

7 DAYS OF THE WEEK

Trang 6

ENGLISH WORDS MEANING

8 MONTHS OF THE YEAR

Trang 7

7 Mouse/ mice Con chuột

Trang 8

45 Insect Côn trùng

Trang 9

12 WEATHER

Trang 10

19 Winter Mùa đông

Trang 11

59 Computer science Môn tin học

14 FOOD AND DRINKS

FOOD

Trang 12

2 Fries/ chips/ French fries Khoai tây chiên

VEGETABLES

Trang 13

38 Carrot Cà rốt

Trang 14

15 TIME

Trang 15

23 Café/ coffee shop Quán cà phê

Trang 16

29 Supermarket Siêu thị

Trang 17

22 Phone Điện thoại

Trang 18

13 Here Ở đây

20 SPORTS AND HOBBIES

12 Go jogging Chạy bộ (chạy chậm)

21 Ride Lái xe (xe 2 bánh)/ cưỡi

22 Play the guitar Chơi đàn Ghi-ta

23 Play the piano Chơi đàn Piano

25 Watch movies/ films Xem phim

Trang 19

26 Read a book Đọc sách

38 Inline-skating Trượt pa-tin có 1 hàng bánh xe

39 Roller-skating Trượt pa-tin có 2 hàng bánh xe

Trang 20

34 Bored Buồn chán (dùng cho người)

35 Boring Buồn chán (dùng cho vật)

43 Excited Hào hứng (dùng cho người)

44 Exciting Hào hứng (dùng cho vật)

45 Interested Thú vị (dùng cho người)

Trang 22

33 Drop Đánh rơi

Trang 23

71 Take off Cởi đồ

Trang 24

15 Closing Đang đóng

23 Brushing Đamg đánh răng, đang rửa

Trang 25

1 PRONOUNS (Đại từ)

25

GRAM MAR

ENGLISH PRONOUNS SUBJECT

PRONOUNS

(Đại từ nhân

xưng)

OBJECT PRONOUNS

(Đại từ tân

ngữ)

POSSESSIVE ADJECTIVE

S

(Tính từ sở hữu)

POSSESSIVE PRONOUNS

(Đại từ sở hữu)

REFLEXING PRONOUNS

(Đại từ phản thân)

Ngôi 1

Ngôi 2

Ngôi 3

They Them Their Theirs Themselves

Trang 26

2 WH- QUESTION (Câu hỏi có từ để hỏi)

12 How many Bao nhiêu? (danh từ đếm được)

13 How much Bao nhiêu? (danh từ không đếm được)

Trang 27

3 PRESENT CONTINUOUS TENSE (Thì Hiện tại tiếp diễn)

Mục đích:

- Diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm hiện tại.

- Diễn tả sự việc, hành động nói chung vẫn đang diễn ra nhưng không nhất thiết

phải diễn ra ngay lúc nói đến

- Diễn tả sự việc đã được dự định sẵn cho tương lai.

I + am

He/ she/ it+ is

You/ we/ they + are

Is + not = isn’tAre + not = aren’t

Examples:

- She is doing her homework.

- I am not sleeping now.

- Look! The tree is falling.

- What is he doing? He is brushing his teeth.

- Are you cooking? Yes, I’m cooking.

Trang 28

- Is he reading a book? No, he is watching TV.

4 SIMPLE PRESENT TENSE (Thì Hiện tại đơn)

Mục đích:

- Diễn tả một thói quen, hành động được lặp đi lặp lại hàng ngày.

- Diễn tả, nói về sự thật, chân lí hiển nhiên.

- Diễn tả khả năng của một người.

Dấu hiệu: everyday, always, often, sometimes, rarely, never, in the morning,

I/ you/ we/ they + do/ do not

He/ she/ it + does/ does not

Examples:

- I wash my face every morning.

- He goes to school everyday.

- Water boils at 100°C.

- The Earth goes around the sun.

- She doesn’t go for a walk frequenly.

- They often play badminton at the weekend.

5 SIMPLE FUTURE TENSE (Thì Tương lai đơn)

Mục đích:

Trang 29

- Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, tuy nhiên chưa có dự tính hay kế

hoạch từ trước

- Diễn tả một ý định nhất thời ngay tại thời điểm nói.

- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ về tương lai.

- Diễn tả một lời hứa, yêu cầu, đề nghị.

Dấu hiệu: tomorrow, the next day, next Friday, next month, in 5 minutes,

You will = you’ll

They will = they’ll

Will + not = won’t

Examples:

- Are you going to the supermarket now? I will go with you.

- He’ll go to the cinema tomorrow.

- Will you water the tree? Yes, I will.

- What will you do next year? I will have a great holiday.

6 SIMPLE PAST TENSE (Thì Quá khứ đơn)

Mục đích:

- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và không còn liên quan

đến hiện tại

- Diễn tả các hành động liên tiếp trong quá khứ.

- Diễn tả các hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.

Trang 30

Dấu hiệu: yesterday, ago, last day/ week/ month, in the past, the day before,

- He did not go to school yesterday.

- I bought a new jacket last week.

- Did you do your homework?

- What did you do last night?

IRREGULAR VERBS (Một số động từ bất quy tắc)

NGUYÊN

QUÁ KHỨ

1 Be Was / were Been Thì, là, ở, bị được

3 Become Became Become Thành, trở nên

Trang 31

6 Bring Brought Brought Mang lại, đem lại

8 Burn Burnt / Burned Burnt / Burned Đốt cháy

13 Catch Caught Caught Bắt,chụp được

27 Fight Fougth Fought Đánh, chiến đấu

30 Forget Forgot ForgottenForgot / Quên

Trang 32

33 Go Went Gone Đi

46 Learn Learnt / Learned Learnt / Learned Học, được tin

53 Mean Meant Meant Có nghĩa, muốnnói

58 Ride Rode Ridden Cưỡi (ngựa, xeđạp)

Trang 33

60 Rise Rose Risen Mọc lên

72 Spell Spelt / Spelled Spelt / Spelled Đánh vần

73 Spend Spent Spend Tiểu xài, trải qua

75 Steal Stole Stolen Ăn trộm, lấy cắp

83 Think Thought Thought Nghĩ, suy nghĩ

84 Throw Threw Thrown Ném, quăng, vứt

85 Understand Understood Understood Hiểu

Trang 34

88 Win Win Win Chiến thắng,chiếm

7 PAST CONTINUOUS TENSE (Thì Quá khứ tiếp diễn)

Mục đích:

- Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

- Diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

- Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào trong quá khứ.

- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại làm phiền đến người khác.

Dấu hiệu: while, when, at + giờ cụ thể (trong quá khứ), at this time (trong quá

Trang 35

Wh- + was/were + S + V-ing?

I/ he/ she/ it + was

You/ we/ they + were

Was + not = wasn’tWere + not = weren’t

Example:

- I was washing the dishes at 7 o’clock last night.

- He was crossing the street while a baby fell over next to him.

- Were you phoning your mom at 8.45 yesterday?

- What was she doing when the teacher came into the classroom?

8 PLURAL NOUNS (Danh từ số nhiều)

8.1 RULES

Danh từ kết thúc bằng đuôi

“-ss, ch, x, sh, z” Thêm “-es” Fox => foxes

Danh từ kết thúc bằng “-f/ fe” Đổi “-f/ fe” thành

“-ves” Knife => knives

Danh từ kết thúc bằng “nguyên âm + o” Thêm “-s” Zoo => zoos

Danh từ kết thúc bằng “phụ âm + o” Thêm “-es” Potato => potatoes

Danh từ kết thúc bằng “nguyên âm + y” Thêm “-s” Boy => boys

Trang 36

Danh từ kết thúc bằng “phụ âm + y”

Đổi “y” thành

“i”, sau đó thêm

“es”

Fly => flies

Các danh từ còn lại Thêm “-s” Kite => kites

Ngoài ra còn có một số trường hợp đặc biệt

Ex: piano => pianos Photo => photos

8.2 MỘT SỐ DANH TỪ NGOẠI LỆ

Trang 37

9 Deer Deer Con nai

 Chúng ta có một số danh từ thuộc dạng không đếm được (Uncountable nouns),

vì vậy chúng không có số nhiều, và chúng ta cũng không dùng “a/an” mà sẽ dùng “some”

SugarMeatWoodMilkPaper

9 COMPARISON (Phép so sánh)

9.1. COMPARATIVE (So sánh hơn)

- Dùng để thể hiện sự tương quan giữa hai sự vật, hiện tượng.

S + to be + short Adj + er + than + O

more + long Adj

Quy tắc thêm “-er” hoặc “more”:

- Đối với tính từ (Adj) ngắn, một âm tiết, ta thêm “-er”.

Ex: tall => taller big => bigger

- Nếu tính từ đã kết thúc bằng “-e”, ta chỉ cần thêm “-r”.

Ex: large => larger

- Đối với tính từ dài, có 2 âm tiết trở lên, ta thêm “more + Adj”.

Ex: modern => more morden

- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-y”, ta đổi “-y” thành “-i” rồi thêm

“-er”

Ex: happy => happier

Trang 38

- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-ow”, ta chỉ cần thêm “-er’, không

- Dùng để thể hiện sự tương quan giữa 3 sự vật, hiện tượng trở lên.

S + to be + the + short Adj + est + O

the most + long Adj

Quy tắc thêm “-est” hoặc “the most”:

- Đối với tính từ (Adj) ngắn, có 1 âm tiết, ta thêm “-est”

Ex: tall => the tallest

- Đối với tính từ ngắn kết thúc bằng “-e”, ta chỉ cần thêm “-st”

Ex: large => the largest

- Đối với tính từ (Adj) dài, có 2 âm tiết trở lên, ta thêm “the most”

Ex: beautiful => the most beautiful

- Đối với tính từ dài có 2 âm tiết kết thúc bằng “-y”, ta đổi “-y” thành “-i” rồi

thêm “-est”

Ex: happy => the happiest

- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-ow”, ta thêm “-est”

Ex: narrow => narrowest

CÁC TÍNH TỪ NGOẠI LỆ

Trang 39

Bad Worse Worst

10 PREPOSITON OF TIME (Giới từ chỉ thời gian)

> in the next century

> in the Stone Age

> in the past / future

O

N We use ON for DAYS and DATES

Trang 40

> on New Year's Eve

11 PREPOSITION OF PLACE (Giới từ chỉ vị trí)

Trang 41

12 RELATIVE CLAUSE (Mệnh đề quan hệ)

Chúng ta sử dụng mệnh đề quan hệ để rút gọn câu, dùng mệnh đề quan hệ để giúp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó

Chúng ta có các mệnh đề quan hệ sau đây:

Who/ whom

- Dùng để thay thế cho danh

từ chỉ người

- Trả lời cho câu hỏi “Ai?”

I don’t know who is she

- Trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”

The hotel where we stayedwasn’t very clean

- Trả lời cho câu hỏi “Của ai?”

The woman whose son isgood at piano is my aunt

Trang 42

13 SOME OTHER STRUCTURES

Have/ have got

Để nói mình hoặc người khác sở hữu một đồ vật nào đó, ta dùng cấu trúc

S + have (got)/ has (got) + NI

You

We

They

He She

It

Be going to

Để nói về một kế hoạch, dự định đã được sắp xếp trước cho tương lai hoặc dùng để

dự đoán một cách có căn cứ về tương lai, chúng ta dùng công thức

S + to be + going to + V-bare + O

I + am going to

YouWeThey

HeShe

It

Be good at/ be bad at

Để nói một người giỏi hoặc dở về cái gì đó, chúng ta dùng công thức

S + to be + good at/ bad at + N/ V-ing

Verbs followed by “to + infinitive”

+ have / have got

Trang 43

Một số động từ theo sau là “to V”

AskWant Need Try

Verbs followed by “-ing”

Một số động từ theo sau là “V-ing”

(can’t) help(can’t) standAdvoidDeny

Trang 44

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 45

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 46

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 47

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 14/06/2020, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w