PRESENT CONTINUOUS TENSE Thì Hiện tại tiếp diễn Mục đích: - Diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm hiện tại.. - Diễn tả sự việc, hành động nói chung vẫn đang diễn ra nhưng
Trang 23 CLOTHES
Trang 32 Jacket Áo khoác ngắn
Trang 41 Transportation Phương tiện giao thông
Trang 514 Bus station Trạm xe buýt
7 DAYS OF THE WEEK
Trang 6ENGLISH WORDS MEANING
8 MONTHS OF THE YEAR
Trang 77 Mouse/ mice Con chuột
Trang 845 Insect Côn trùng
Trang 912 WEATHER
Trang 1019 Winter Mùa đông
Trang 1159 Computer science Môn tin học
14 FOOD AND DRINKS
FOOD
Trang 122 Fries/ chips/ French fries Khoai tây chiên
VEGETABLES
Trang 1338 Carrot Cà rốt
Trang 1415 TIME
Trang 1523 Café/ coffee shop Quán cà phê
Trang 1629 Supermarket Siêu thị
Trang 1722 Phone Điện thoại
Trang 1813 Here Ở đây
20 SPORTS AND HOBBIES
12 Go jogging Chạy bộ (chạy chậm)
21 Ride Lái xe (xe 2 bánh)/ cưỡi
22 Play the guitar Chơi đàn Ghi-ta
23 Play the piano Chơi đàn Piano
25 Watch movies/ films Xem phim
Trang 1926 Read a book Đọc sách
38 Inline-skating Trượt pa-tin có 1 hàng bánh xe
39 Roller-skating Trượt pa-tin có 2 hàng bánh xe
Trang 2034 Bored Buồn chán (dùng cho người)
35 Boring Buồn chán (dùng cho vật)
43 Excited Hào hứng (dùng cho người)
44 Exciting Hào hứng (dùng cho vật)
45 Interested Thú vị (dùng cho người)
Trang 2233 Drop Đánh rơi
Trang 2371 Take off Cởi đồ
Trang 2415 Closing Đang đóng
23 Brushing Đamg đánh răng, đang rửa
Trang 251 PRONOUNS (Đại từ)
25
GRAM MAR
ENGLISH PRONOUNS SUBJECT
PRONOUNS
(Đại từ nhân
xưng)
OBJECT PRONOUNS
(Đại từ tân
ngữ)
POSSESSIVE ADJECTIVE
S
(Tính từ sở hữu)
POSSESSIVE PRONOUNS
(Đại từ sở hữu)
REFLEXING PRONOUNS
(Đại từ phản thân)
Ngôi 1
Ngôi 2
Ngôi 3
They Them Their Theirs Themselves
Trang 262 WH- QUESTION (Câu hỏi có từ để hỏi)
12 How many Bao nhiêu? (danh từ đếm được)
13 How much Bao nhiêu? (danh từ không đếm được)
Trang 273 PRESENT CONTINUOUS TENSE (Thì Hiện tại tiếp diễn)
Mục đích:
- Diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm hiện tại.
- Diễn tả sự việc, hành động nói chung vẫn đang diễn ra nhưng không nhất thiết
phải diễn ra ngay lúc nói đến
- Diễn tả sự việc đã được dự định sẵn cho tương lai.
I + am
He/ she/ it+ is
You/ we/ they + are
Is + not = isn’tAre + not = aren’t
Examples:
- She is doing her homework.
- I am not sleeping now.
- Look! The tree is falling.
- What is he doing? He is brushing his teeth.
- Are you cooking? Yes, I’m cooking.
Trang 28- Is he reading a book? No, he is watching TV.
4 SIMPLE PRESENT TENSE (Thì Hiện tại đơn)
Mục đích:
- Diễn tả một thói quen, hành động được lặp đi lặp lại hàng ngày.
- Diễn tả, nói về sự thật, chân lí hiển nhiên.
- Diễn tả khả năng của một người.
Dấu hiệu: everyday, always, often, sometimes, rarely, never, in the morning,
I/ you/ we/ they + do/ do not
He/ she/ it + does/ does not
Examples:
- I wash my face every morning.
- He goes to school everyday.
- Water boils at 100°C.
- The Earth goes around the sun.
- She doesn’t go for a walk frequenly.
- They often play badminton at the weekend.
5 SIMPLE FUTURE TENSE (Thì Tương lai đơn)
Mục đích:
Trang 29- Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, tuy nhiên chưa có dự tính hay kế
hoạch từ trước
- Diễn tả một ý định nhất thời ngay tại thời điểm nói.
- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ về tương lai.
- Diễn tả một lời hứa, yêu cầu, đề nghị.
Dấu hiệu: tomorrow, the next day, next Friday, next month, in 5 minutes,
You will = you’ll
They will = they’ll
Will + not = won’t
Examples:
- Are you going to the supermarket now? I will go with you.
- He’ll go to the cinema tomorrow.
- Will you water the tree? Yes, I will.
- What will you do next year? I will have a great holiday.
6 SIMPLE PAST TENSE (Thì Quá khứ đơn)
Mục đích:
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và không còn liên quan
đến hiện tại
- Diễn tả các hành động liên tiếp trong quá khứ.
- Diễn tả các hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Trang 30 Dấu hiệu: yesterday, ago, last day/ week/ month, in the past, the day before,
- He did not go to school yesterday.
- I bought a new jacket last week.
- Did you do your homework?
- What did you do last night?
IRREGULAR VERBS (Một số động từ bất quy tắc)
NGUYÊN
QUÁ KHỨ
1 Be Was / were Been Thì, là, ở, bị được
3 Become Became Become Thành, trở nên
Trang 316 Bring Brought Brought Mang lại, đem lại
8 Burn Burnt / Burned Burnt / Burned Đốt cháy
13 Catch Caught Caught Bắt,chụp được
27 Fight Fougth Fought Đánh, chiến đấu
30 Forget Forgot ForgottenForgot / Quên
Trang 3233 Go Went Gone Đi
46 Learn Learnt / Learned Learnt / Learned Học, được tin
53 Mean Meant Meant Có nghĩa, muốnnói
58 Ride Rode Ridden Cưỡi (ngựa, xeđạp)
Trang 3360 Rise Rose Risen Mọc lên
72 Spell Spelt / Spelled Spelt / Spelled Đánh vần
73 Spend Spent Spend Tiểu xài, trải qua
75 Steal Stole Stolen Ăn trộm, lấy cắp
83 Think Thought Thought Nghĩ, suy nghĩ
84 Throw Threw Thrown Ném, quăng, vứt
85 Understand Understood Understood Hiểu
Trang 3488 Win Win Win Chiến thắng,chiếm
7 PAST CONTINUOUS TENSE (Thì Quá khứ tiếp diễn)
Mục đích:
- Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- Diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
- Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào trong quá khứ.
- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại làm phiền đến người khác.
Dấu hiệu: while, when, at + giờ cụ thể (trong quá khứ), at this time (trong quá
Trang 35Wh- + was/were + S + V-ing?
I/ he/ she/ it + was
You/ we/ they + were
Was + not = wasn’tWere + not = weren’t
Example:
- I was washing the dishes at 7 o’clock last night.
- He was crossing the street while a baby fell over next to him.
- Were you phoning your mom at 8.45 yesterday?
- What was she doing when the teacher came into the classroom?
8 PLURAL NOUNS (Danh từ số nhiều)
8.1 RULES
Danh từ kết thúc bằng đuôi
“-ss, ch, x, sh, z” Thêm “-es” Fox => foxes
Danh từ kết thúc bằng “-f/ fe” Đổi “-f/ fe” thành
“-ves” Knife => knives
Danh từ kết thúc bằng “nguyên âm + o” Thêm “-s” Zoo => zoos
Danh từ kết thúc bằng “phụ âm + o” Thêm “-es” Potato => potatoes
Danh từ kết thúc bằng “nguyên âm + y” Thêm “-s” Boy => boys
Trang 36Danh từ kết thúc bằng “phụ âm + y”
Đổi “y” thành
“i”, sau đó thêm
“es”
Fly => flies
Các danh từ còn lại Thêm “-s” Kite => kites
Ngoài ra còn có một số trường hợp đặc biệt
Ex: piano => pianos Photo => photos
8.2 MỘT SỐ DANH TỪ NGOẠI LỆ
Trang 379 Deer Deer Con nai
Chúng ta có một số danh từ thuộc dạng không đếm được (Uncountable nouns),
vì vậy chúng không có số nhiều, và chúng ta cũng không dùng “a/an” mà sẽ dùng “some”
SugarMeatWoodMilkPaper
9 COMPARISON (Phép so sánh)
9.1. COMPARATIVE (So sánh hơn)
- Dùng để thể hiện sự tương quan giữa hai sự vật, hiện tượng.
S + to be + short Adj + er + than + O
more + long Adj
Quy tắc thêm “-er” hoặc “more”:
- Đối với tính từ (Adj) ngắn, một âm tiết, ta thêm “-er”.
Ex: tall => taller big => bigger
- Nếu tính từ đã kết thúc bằng “-e”, ta chỉ cần thêm “-r”.
Ex: large => larger
- Đối với tính từ dài, có 2 âm tiết trở lên, ta thêm “more + Adj”.
Ex: modern => more morden
- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-y”, ta đổi “-y” thành “-i” rồi thêm
“-er”
Ex: happy => happier
Trang 38- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-ow”, ta chỉ cần thêm “-er’, không
- Dùng để thể hiện sự tương quan giữa 3 sự vật, hiện tượng trở lên.
S + to be + the + short Adj + est + O
the most + long Adj
Quy tắc thêm “-est” hoặc “the most”:
- Đối với tính từ (Adj) ngắn, có 1 âm tiết, ta thêm “-est”
Ex: tall => the tallest
- Đối với tính từ ngắn kết thúc bằng “-e”, ta chỉ cần thêm “-st”
Ex: large => the largest
- Đối với tính từ (Adj) dài, có 2 âm tiết trở lên, ta thêm “the most”
Ex: beautiful => the most beautiful
- Đối với tính từ dài có 2 âm tiết kết thúc bằng “-y”, ta đổi “-y” thành “-i” rồi
thêm “-est”
Ex: happy => the happiest
- Đối với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “-ow”, ta thêm “-est”
Ex: narrow => narrowest
CÁC TÍNH TỪ NGOẠI LỆ
Trang 39Bad Worse Worst
10 PREPOSITON OF TIME (Giới từ chỉ thời gian)
> in the next century
> in the Stone Age
> in the past / future
O
N We use ON for DAYS and DATES
Trang 40> on New Year's Eve
11 PREPOSITION OF PLACE (Giới từ chỉ vị trí)
Trang 4112 RELATIVE CLAUSE (Mệnh đề quan hệ)
Chúng ta sử dụng mệnh đề quan hệ để rút gọn câu, dùng mệnh đề quan hệ để giúp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
Chúng ta có các mệnh đề quan hệ sau đây:
Who/ whom
- Dùng để thay thế cho danh
từ chỉ người
- Trả lời cho câu hỏi “Ai?”
I don’t know who is she
- Trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”
The hotel where we stayedwasn’t very clean
- Trả lời cho câu hỏi “Của ai?”
The woman whose son isgood at piano is my aunt
Trang 4213 SOME OTHER STRUCTURES
Have/ have got
Để nói mình hoặc người khác sở hữu một đồ vật nào đó, ta dùng cấu trúc
S + have (got)/ has (got) + NI
You
We
They
He She
It
Be going to
Để nói về một kế hoạch, dự định đã được sắp xếp trước cho tương lai hoặc dùng để
dự đoán một cách có căn cứ về tương lai, chúng ta dùng công thức
S + to be + going to + V-bare + O
I + am going to
YouWeThey
HeShe
It
Be good at/ be bad at
Để nói một người giỏi hoặc dở về cái gì đó, chúng ta dùng công thức
S + to be + good at/ bad at + N/ V-ing
Verbs followed by “to + infinitive”
+ have / have got
Trang 43Một số động từ theo sau là “to V”
AskWant Need Try
Verbs followed by “-ing”
Một số động từ theo sau là “V-ing”
(can’t) help(can’t) standAdvoidDeny
Trang 44………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 45………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 46………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 47………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………