Ta cú thể rửa lớp sắt để loại tạp chất trờn bề mặt bằng dung dịch nào sau đõy: Cõu 36/ Ngõm một lỏ kim loại M cú khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thu được 336 ml khớ H2 ĐK
Trang 1ÔN TẬP HÓA VÔ CƠ
Câu 1: hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thuỷ tinh đựng đầy khí clo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng ?
C đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thuỷ tinh có màu xanh nhạt
D đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, lớp nước sau pư không màu
Câu 2: dùng 100 tấn quặng có chứa Fe3O4 để luyện gang (chứa 95% Fe), cho biết rằng hàm lượng Fe3O4 trong quặng là 80%, hiệu suất quá trình là 93% khối lượng gang thu được là:
Câu 3: muốn khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ , ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+
Câu 4: để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lit H2 (đktc) nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 5: đốt cháy hoàn toàn 2 gam sắt bột trong không khí thu được 2,762 gam một oxit sắt duy nhất công thức của oxit sắt là:
Câu 6: không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách:
C dùng Fe để khử hết Cu2+ ra khỏi dung dịh muối
D cho tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2 đem nhiệt phân rồi khử CuO tạo ra bằng C Câu 7: nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn hoàn tan hỗn hợp chất rắn này vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672ml khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của x là:
Câu 8:điện phân 250ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khi ở catot bắt đầu có bọt khí thì ngừng điện phân, thấy khối lượng catot tăng 4,8 gam nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
Câu 9: thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư thì thu được 5 gam kết tủa m có giá trị là:
oxi để chuyển hết thành HNO3 thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là:
Câu 11: khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn X chất rắn X gồm:
A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4 C Fe3O4, CuO, BaSO4D Fe2O3, CuO
0,05mol N2O và dung dịch D cô cạn dung dịch D thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
nồng độ CuSO4 25% là:
Câu 14: a) cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lit NO
b) cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lit NO biết NO là sản phẩm khử đuy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện quan hệ giữa V1 và V2 là:
Câu 15: hỗn hợp A gồm Fe3O4, FeO, Fe2O3 mỗi oxit đều có 0,5 mol Thể tích dung dịch HCl 1M cần để hoà tan hỗn hợp A là:
Câu 16/ Hợp kim nào sau đây không phải là của Cu?
Trang 2A Đồng thau B Đồng thiếc C Contan tan D Electron
Câu 17/ Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:
Câu 18/ Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước, nhờ có lớp màng oxít mỏng, rất bền vững bảo vệ?
Câu 19/ Đồng thau là hợp kim nào sau đây:
Câu 20/ Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
Câu 21/ Cho biết Cu ( z = 29) Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào là của Cu?
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
Câu 22/ Nước svayde có công thức hoá học là:
Câu 23/ Cho 4 kim loại Al, Fe, Ag , Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
Câu 24/ Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để đánh trong nước?
A Li2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O B K2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O
C Na2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O D (NH4) 2SO4 Al2(SO4)3 24 H2O
Câu 25/ Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì trong dung dịch đó có chứa:
A 1,8 mol Al2(SO4)3 B 0,2 mol Al2(SO4)3 C 0,8 mol Al3+ D 0,6 mol Al3+
Câu 26/ Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị , bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lit
( đktc) hỗn hợp khí A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại đã cho là:
Câu 27/ Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử , thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó:
Câu 28/ Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu ta dùng dung dịch nào sau đây:
Câu 29/ Hoà tan 2 gam sắt oxit cần 26,07 ml dung dịch HCl 10% ( d = 1,05 g/ml) Công thức oxit sắt trên là:
Câu 30/ Phản ứng : Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 cho thấy:
A Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2 +
D Fe kim loại bị Cu đẩy ra khỏi dung dịch muối
Câu 31/ Cho một mảnh Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Trong dung dịch có hiện tượng :
A có bọt khí, Có kết tủa
B có bọt khí, Có kết tủa và kết tủa tan dần, đến một thời điểm nào đó kết tủa không tan nữa
D Al3+ bị đẩy ra khỏi dung dịch muối
Câu 32/ Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối K2Cr2O7
A Từ màu da cam sang không màu
C Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Trang 3Cõu 33/ Cho 2,52 gam một kim loại tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đú là kim loại nào trong số sau:
Cõu 34/ Trộn 0,54 gam bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp
A hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khớ gồm NO và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 Tớnh thể tớch ( đktc) khớ NO và NO2 lần lượt là:
Cõu 35/ Một tấm kim loại bằng vàng bị bỏm một lớp sắt ở bề mặt Ta cú thể rửa lớp sắt để loại tạp chất trờn bề mặt bằng dung dịch nào sau đõy:
Cõu 36/ Ngõm một lỏ kim loại M cú khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thu được 336 ml khớ
H2( ĐKTC) Thỡ khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68% Tờn kim loại M là:
Cõu 37/ Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Lấy kết tủa A đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được chất rắn B thành phần chất rắn B gồm:
Cõu 38/ Cỏc kim loại Cu, Fe, Ag và cỏc dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 số cặp chất cú phản ứng với nhau là:
Cõu 39/ Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2 O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng
ta thu được m (g) hỗn hợp chất rắn Gớa trị của m là:
Cõu 40/ Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được phản ứng
FeSO4 và Fe2(SO4)3 ban đ ầu l ần l ư ợt l à:
28 X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với
Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu đợc Z, hơi nớc và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z
X, Y, Z, E lần lợt là những chất nào sau đây?
A NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , CO 2
B NaOH, NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , CO 2
C NaOH, NaHCO 3 , CO 2 , Na 2 CO 3
D NaOH, Na 2 CO 3 , CO 2 , NaHCO 3
Cõu 41/ Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B (A và B là hai kim loại thuộc phân nhóm chính II) vào nớc đợc 100ml dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X ngời ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thu đợc 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thu đợc dung dịch Y Cô cạn Y đợc m (g) hỗn hợp muối khan, m có giá trị là:
Cõu 42/ Nguyên tử của nguyên tố nào luôn cho 2e trong các phản ứng hoá học
Trang 4D Fe Số thứ tự 26.
Cõu 43/ Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung?
Cõu 44/ Các nguyên tố kim loại nào đợc sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ?
Cõu 45/ Chất nào sau đây đợc sử dụng đẻ khử tính cứng của nớc?
Cõu 46/ Hiđroxit nào sau đây có tính lỡng tính?
Cõu 47/ Magie có thể cháy trong khí cacbon đioxit, tạo ra một chất bột màu đen Công thức hoá học của chất này là:
Cõu 48/ Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào
dd HCl thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B là:
Cõu 49/ Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lợng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là chất nào sau đây?
Cõu 50/ Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không đổi đợc 69g chất rắn xác định phần trăm khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là:
Cõu 51/ Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí Khi cô cạn dd sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Cõu 52/ Trong số các phơng pháp làm mềm nớc, phơng pháp nào chỉ khử đợc độ cứng tam thời?
Cõu 53/ Trong một cốc nớc cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, và c mol HCO3- Nếu chỉ dùng nớc vôi trong, nồng độ Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì ngời ta thấy khi thêm V lít nớc vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là:
p
+
p
+
Trang 5C b 2a
p
+
D
2
b a p
+
Cõu 54/ Một dung dịch chứa 0,1mol Na+, 0,1 mol Ca2+, 0,1mol Cl- và 0,2 mol HCO3- Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp thì thu đợc m gam hỗn hợp muối khan Nếu cô cạn dung dịch ở áp suất khí quyển, nhiệt độ cao thì thu đợc n gam hỗn hợp muối khan So sánh m và n ta có:
Cõu 55/ Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hoá học Quá trình này kéo dài hàng triệu năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C Mg(HCO3)2→ MgCO3 + CO2 + H2O
D MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
Cõu 56/ Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH 8% ?
magie, ngời ta đã sử dụng các tính chất nào của các hợp chất magie?
A Độ tan trong nớc rất nhỏ của Mg(OH)2
B Nhiệt độ nóng chảy tơng đối thấp của muối MgCl2 (705oC)
C Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với dung dịch axit HCl
D A, B, C đều đúng
Cõu 58/Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
Cõu 59/ Chất nào sau đây đợc sử dụng trong y học, bó bột khi xơng bị gãy?
Cõu 60/ Criolit Na3AlF6 đợc thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, để sản xuất nhôm vì
lí do nào sau đây?
A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lợng
B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá
D A, B, C đúng
Cõu 61/ ứng dụng nào sau đây không phải là của CaCO3?
A Làm bột nhẹ để pha sơn
B Làm chất độn trong công nghiệp cao su
C Làm vôi quét tờng
Trang 6D Sản xuất xi măng.
Cõu 63/ Loại quặng và đá quý nào sau đây có chứa nhôm oxit trong thành phần hoá học?
Cõu 64/ Dung dịch muối AlCl3 trong nớc có pH là:
Cõu 65/ Hiện tợng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2?
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan
C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lợng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần
D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan
Cõu 66/ Lí do nào sau đây là đúng khi đặt tên nguyên tố crom?
A Hầu hết các hợp chất của crom đều có màu
B Tên địa phơng nơi phát minh ra crom
C Tên của ngời có công tìm ra crom
D Một lí do khác
Cõu 67/ Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,84 lít khí X (đktc)
và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu đợc m(g) muối, m có giá trị là:
Cõu 68/ Hòa tan hoàn toàn 17,4g hỗn hợp ba kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 8,7g hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít khí (ở đktc) Vậy nếu cho 34,8g hỗn
dịch HNO3nóng, d thì thu đợc V lít khí NO2 Thể tích khí NO2 (ở đktc) thu đợc là:
D 44,8 lít Cõu 69/ Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu
đ-ợc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
Cõu 70/ Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75
Tỉ lệ thể tích khí N O2
NO
V
A 1
2
3 C
1
4 D
3
4.
Trang 7Cõu 71/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
Cõu 72/ Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đợc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1 :
3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lợt là:
Cõu 73/ Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
Cõu 74/ Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1% Biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trờng hợp nh nhau Xác định M là kim loại :
Cõu 75/ Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lợng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:
Cõu 76/ Chất nào sau đây đợc gọi là phèn chua, dùng để đánh trong nớc?
A K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4 Al2(SO4)3.24H2O
Cõu 77/ Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
nghiệm cho đến d Các hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm là:
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
B Khối lợng kết tủa tăng dần, đến cực đại
C Kết tủa bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh thẫm
D A, B, C đúng
Trang 8Cõu 79/ Cho 1,58 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tác dụng với 125ml dung dịch CuCl2 Khuấy
đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu đợc dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C.Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu đợc 0,7 gam chất rắn D gồm hai oxit kim loại Số phản ứng hoá học đã xảy ra trong thí nghiệm trên là:
Cõu 80/ Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây?
A Hàm lợng cacbon trong gang cao hơn trong thép
B Thép dẻo và bền hơn gang
C Gang giòn và cứng hơn thép
D A, B, C đúng
Cõu 81/ Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:
Cõu 82/ Sắt tác dụng với nớc ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:
Cõu 83/ Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 đặc → khí X
MnO2 + HClđặc → khí Y
Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lợt là:
Cõu 84/ Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu đợc phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong môi trờng axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lợng của FeSO4
và Fe2(SO4)3 ban đầu lần lợt là:
Cõu 85/ Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một bản đồng mỏng vào cốc Quan sát bằng mắt thờng ta không thấy có hiện tợng gì xảy ra Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dung dịch dần chuyển sang màu xanh Bản
đồng có thể bị đứt chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit Điều giải thích nào sau đây là hợp lí?
A Đồng có tác dụng với axit HCl, nhng chậm đến mức mắt thờng không nhìn thấy
B Đồng tác dụng với axit HCl hay H2SO4 loãng khi có mặt khí oxi
C Xảy ra hiện tợng ăn mòn điện hoá học
D Một nguyên nhân khác
Trang 9Cõu 86/ Công thức hoá học nào sau đây là của nớc Svâyde, dùng để hoà tan xenlulozơ, trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo?
Cõu 87/ Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng?
Cõu 88/ Bỏ một ít tinh thể K2Cr2O7 (lợng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nớc cất Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu đợc dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu đợc dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lợt là:
A Màu đỏ da cam và màu vàng chanh
B Màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C Màu nâu đỏ và màu vàng chanh
D Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Cõu 89/ Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao ngời ta thu đợc 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic(đktc) Công thức hoá học của loại oxit sắt nói trên là:
Cõu 90/ Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đợc loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch bari clorua thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit) Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng?
Cõu 91/ Chất lỏng Boocđo (là hỗn hợp đồng (II) sunfat và vôi tôi trong nớc theo một tỉ lệ nhất định, chất lỏng này phải hơi có tính kiềm (vì nếu đồng (II) sunfat d sẽ thấm vào mô thực vật gây hại lớn cho cây) Boocđo là một chất diệt nấm cho cây rất có hiệu quả nên đợc các nhà làm vờn a dùng, hơn nữa việc pha chế
nó cũng rất đơn giản Để phát hiện đồng (II) sunfat d nhanh, có thể dùng phản ứng hoá học nào sau đây?
A Glixerol tác dụng với đồng (II) sunfat trong môi trờng kiềm
B Sắt tác dụng với đồng (II) sunfat
C Amoniac tác dụng với đồng (II) sunfat
D Phản ứng khác
Cõu 92/ Hiện tợng thép, một hợp kim có nhiều ứng dụng nhất của sắt bị ăn mòn trong không khí ẩm, có tác hại to lớn cho nền kinh tế Thép bị oxi hoá trong không khí ẩm có bản chất là quá trình ăn mòn điện hoá học Ngời ta bảo vệ thép bằng cách:
A Gắn thêm một mẩu Zn hoặc Mg vào thép
B Mạ một lớp kim loại nh Zn, Sn, Cr lên bề mặt của thép
C Bôi một lớp dầu, mỡ (parafin) lên bề mặt của thép
D A, B C đúng
Trang 10Cõu 93/ Trong nớc ngầm thờng tồn tại ở dạng ion trong sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) sunfat Hàm lợng sắt trong nớc cao làm cho nớc có mùi tanh, để lâu có màu vàng gây ảnh hởng xấu tới sức khoẻ của con ngời nên cần phải loại
bỏ Ta có thể dùng các phơng pháp nào sau đây để loại bỏ sắt ra khỏi nớc sinh hoạt?
A Dùng giàn phun ma hoặc bể tràn để cho nớc mới hút từ giếng khoan lên đợc tiếp xúc nhiều với không khí rồi lắng, lọc
B Sục clo vào bể nớc mới từ giếng khoan lên với liều lợng thích hợp
C Sục không khí giàu oxi vào nớc mới hút từ giếng khoan lên
D A, B, C đúng
Cõu 94/ Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?
Cõu 95/ Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy với potat ăn da và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nớc, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam Chất Z bị lu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohiđric thành clo Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lợt là:
A Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
Cõu 96/ Có những đồ vật đợc chế tạo từ sắt nh: chảo, dao, dây thép gai Vì sao chảo lại giòn, dao lại sắc và
dây thép lại dẻo? Lí do nào sau đây là đúng?
A Gang và thép là những hợp kim khác nhau của Fe, C và một số nguyên tố khác
B Gang giòn vì tỷ lệ % của cacbon cao ~ 2%
C Thép dẻo vì tỷ lệ cacbon ~ 0,01% Một số tính chất đặc biệt của thép do các nguyên tố vi lợng trong thép
gây ra nh thép crom không gỉ, …
D A, B, C đúng
Cõu 97/ Contantan là hợp kim của đồng với 40% Ni Vật liệu này đợc ứng dụng rộng rãi trong các dụng cụ
đốt nóng bằng điện nh: bàn là, dây may so của bếp điẹn … Tính chất nào của contantan làm cho nó đợc ứng
dụng rộng rãi nh vây?
Cõu 98/ Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, n ớc, nhờ có lớp màng oxit rất mỏng, rất bền vững bảo vệ?
Cõu 99/ Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng
đẹp nh mới?