1. Trang chủ
  2. » Tất cả

on-tap-ly-11-hay-phan-2-on-tap-ly-11-hay-phan-2

91 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Câu 1: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng .. Bước sóng của ás đã sử dụng là: Câu 6: Trong thí nghi

Trang 1

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

CHỦ ĐỀ 1: MẠCH DAO ĐỘNG

I BÀI TẬP

Câu 1: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự

do Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2

H và điện dung của tụ điện

là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này

A 4π.10-6 s B 2π s C 4π s D 2π.10-6 s

Câu 2: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

A 2.105 rad/s B 105 rad/s C 3.105 rad/s D 4.105 rad/s

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

Câu 5: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm 10-4H và tụ điện có điện dung C Biết tần số dao động của mạch

là 100kHz Lấy 2 10 Giá trị C là

A 25nF B 0,025F C 250nF D 0,25F

Câu 6: Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu

dụng của tụ điện là UC = 4V Lúc t = 0, uC = 2 2V và tụ điện đang được nạp điện Viết biểu thức điện áp trên tụ điện

Trang 2

A q = 210-7cos(104t +

6

)(C) B q = 210-7cos(104t-

Câu 8: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C

= 5 F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH Biết điện áp cực đại trên tụ là 6 V Khi điện áp trên tụ điện là 4 V và cường độ dòng điện i khi đó

A ± 0,45 A B ± 0,045 A C ± 0,5 A D ± 0,4 A

Câu 9: Trong một mạch LC, L = 25 mH và C = 1,6 F ở thời điểm t =

0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 6,93 mA, điện tích ở trên tụ điện bằng 0,8 C Tính năng lượng của mạch dao động

A 0,4.10-6J B 0,2.10-6J C 0,8.10-6J D 0,6.10-6J

Câu 10: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung

0,125 F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Tính cường độ dòng điện lúc điện áp giữa hai bản tụ là 2 V

A ± 0,21 A B ± 0,22 A C ± 0,11 A D ± 0,31 A

Câu 11: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27 H, và tụ điện có điện dung 3000 pF; điện trở thuần của cuộn dây và dây nối là 1 Ω; điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V Tính công suất cần cung cấp để duy trì dao động của mạch trong một thời gian dài

A 1,39.10-5 W B 1,39.10-3 W C 1,39.10-7 W D 1,39.10-8 W

Câu 12: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5 F Trong mạch có dao động

Trang 3

điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường lần lượt là

A 15,7.10-5s; 7,85.10-5s B 15,7.10-6s; 7,85.10-6s

C 15,7.10-7s; 7,85.10-7s D 15,7.10-8s; 7,85.10-8s

Câu 13: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí

tưởng là i = 0,08cos2000t (A) Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng

A 4 2V B 2 2V C 8 2V D 6 2V

Câu 14: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung C = 10 F Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05 A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30 C

Câu 15: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng

cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động

âm tần Cho tần số sóng mang là 800 kHz, tần số của dao động âm tần là

1000 Hz Xác định số dao động toàn phần của dao động cao tần khi dao động âm tần thực hiên được một dao động toàn phần

Câu 16: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có

điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, thu được sóng điện từ

có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m thì phải mắc với C0 một tụ điện có điện dung CX Hỏi phải mắc CX thế nào với C0? Tính CX theo C0

A song song và CX = 8C0 B song song và CX = 4C0

C nối tiếp và CX = 8C0 D nối tiếp và CX = 4C0

Câu 17: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của

mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2= 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có

Trang 4

độ lớn bằng q (0<q<q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là bao nhiêu?

Câu 18: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối

tiếp với điện trở thuần R = 1  vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện

có điện dung C = 2.10-6 F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng

.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Tính r

Câu 19: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây

thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), điện áp cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

Câu 20: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C  C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C  C2 thì tần số

1 2

C CC

Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Xác định tần số riêng của mạch

A 8.103 Hz B 6.103 Hz C 4.103 Hz D 2.103 Hz

Câu 2: Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự

cảm L = 5.10-6H, tụ điện có điện dung 2.10-8F; điện trở thuần R = 0 Hãy cho biết máy đó thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu?

Trang 5

A 800m B 600m C 400m D 200m

Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn

dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện C = 40nF Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được

Câu 4: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn

dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện C = 40nF Lấy 2

= 10; c = 3.108m/s Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600m thì cần phải thay tụ điện C bằng tụ xoay CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào?

A từ 0,25 mF đến 25 mF B từ 0,25 nF đến 25 nF

C từ 0,25 F đến 25 F D từ 0,25 pF đến 25 pF

Câu 5: Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự

cảm L = 1mH Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA Tìm bước sóng điện từ

mà mạch này cộng hưởng

Câu 6: Mạch chọn sóng của cmột máy thu thanh gồm một cuộn dây có

độ tự cảm L = 2.10-6 H, tụ điện có điện dung C thay đổi được, điện trở thuần R = 0 Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng

từ 57 m (coi bằng 18 m) đến 753 m (coi bằng 240 m) thì tụ điện phải

có điện dung thay đổi trong khoảng nào? Cho c = 3.108

Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do

Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường

độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch Cho  3,14

Câu 8: Mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

không đổi và tụ điện có điện dung biến đổi Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF Để thu được sóng 91 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến

A 306,7 pF B 306,7 F C 306,7 mF D 306,7 F

Trang 6

Câu 9: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là mạch dao động có

một cuộn thuần cảm mà độ tự cảm có thể thay đổi trong khoảng từ 10

H đến 160H và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40 pF đến 250pF Tính băng sóng vô tuyến (theo bước sóng) mà máy này bắt được

A min = 37,7 m; max = 377 m B min = 3,77 m; max = 377 m

C min = 7,7 m; max = 77 m D min = 7,7 m; max = 777 m

Câu 10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến là một mạch dđ có một

cuộn thuần cảm có L = 10H và một tụ điện có điện dung biến thiên trong một giới hạn nhất định Máy này thu được băng sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong khoảng từ 10 m đến 50 m Hỏi khi thay cuộn thuần cảm trên bằng cuộn thuần cảm khác có độ tự cảm 90 H thì máy này thu được băng sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong khoảng nào?

Câu 11: Mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai

tụ điện C1 và C2 Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 1 = 75 m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 2 = 100 m Tính bước sóng điện từ

mà mạch dao động bắt được khi dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp

Câu 12: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

không đổi Khi mắc cuộn cảm với tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5MHz và khi mắc cuộn cảm với tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10MHz Tần số dao động riêng của mạch khi mắc cuộn cảm với hai tụ C1, C2 mắc song song

Câu 13: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và một tụ

điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km Tỉ số 2

1

C

C

A 10 B 1000 C 100 D 0,1

Trang 7

Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm L =

0, 4

 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh

10 9

Câu 16: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 =

10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 17: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1

Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B

51

C

C 5C1 D

51

C

Câu 18: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với

tần số là f thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiến tuần hoàn

A cùng tần số f’ = f và cùng pha B cùng tần số f’ = 2f và vuông pha

C cùng tần số f’ = 2f và ngược pha D cùng tần số f’ = f/2 và ngược pha

Câu 19: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong

mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn

C sớm pha hơn một góc /4 D sớm pha hơn một góc /2

Trang 8

Câu 20: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng

điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là :

C

L i

I   B  2 2 2

L

C i

I   D  2 2 2

L

C i

Câu 23: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích

cực đại của một bản tụ là q0 Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là

A  =

2 2

0 q q

2

2 2

Câu 24: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch

pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của một bản tụ điện?

A i cùng pha với q B i ngược pha với q

C i sớm pha /2 so với q D i trể pha /2 so với q

Câu 25: Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi giá trị độ tự cảm của

cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để điện dung của tụ tăng lên 16 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ:

A tăng lên 4 lần B tăng lên 8 lần

C giảm xuống 4 lần C giảm xuống 8 lần

Câu 26: Mạch dao động gồm tụ điện C1 và cuộn cảm L sẽ dao động với chu kì T1 thay tụ trên bằng tụ điện có điện dung C2 thì chu kì dao động của mạch là T2 Chu kì dao động của mạch khi thay tụ thành bộ tụ gồm

C1 mắc song song với C2 là:

Trang 9

Câu 28: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L

và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng

tụ C1 và tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch tương ứng là f1 và

2

f Tần số dao động riêng của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với bộ

tụ điện gồm C1 nối tiếp C1 là:

1 2

f f f

Trang 10

Câu 30: Biểu thức điện tích của bản tụ điện trong mạch dao động LC

điện qua cuộn dây có dạng là:

Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại

của tụ điện là q0 = 10-6 C và cường độ dịng điện cực đại trong mạch là I0

= 3π mA Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dịng điện trong mạch cĩ độ lớn bằng I0 là

Câu 1: Điện trường xốy là điện trường

A cĩ các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

Trang 11

B giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

B Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

Câu 3: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

C Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

D Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

Câu 4: Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

A đường sức là những đường cong khép kín

B đường sức bắt đầu ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C độ lớn cường độ diện trường không đổi theo thời gian

D đường sức điện song song với đường sức từ

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường

B Điện từ trường gồm có điện trường và từ trường tổng hợp lại

C Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc 3.108

m/s

D Điện trường tĩnh là trường hợp riêng của điện từ trường

Câu 6: Trong mạch dao động LC có sự biến thiên tương hổ giữa

A Điện trường và từ trường

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

C Điện tích và dòng điện

D Điện áp và cường độ dòng điện

Câu 7: Chọn phát biểu đúng:

Trang 12

A Điện từ trường lan truyền trong không gian với vận tốc truyền nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

B Một điện tích điểm dao động sẽ tạo ra một điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian

C Điện trường chỉ tồn tại chung quanh điện tích

D.Từ trường chỉ tồn tại chung quanh nam châm

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một

từ trường

D Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

Câu 9: Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Làm phát sinh từ trường biến thiên

B Các đường sức không khép kín

C Vectơ cường độ điện trường xoáy Ecó phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

D Không tách rời từ trường biến thiên

Câu 10: Chọn câu phát biểu sai Điện trường xoáy khác điện trường tĩnh

D điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về điện từ trường

A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong có điểm đầu và điểm cuối

Trang 13

C Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường

D Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường biến thiên

Câu 12: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó

B Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên

C Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không

D Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên

Câu 13: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ

Câu 14: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

A Xung quanh một điện tích đứng yên

B Xung quanh một dòng điện không đổi

C Xung quanh một ống dây điện

D Xung quanh chỗ có tia lửa điện

Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường

A Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường

B Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên

và ngược lại

C Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập

D Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có

từ trường

Câu 16: Khi một điện tích điểm dao động , xung quanh điện tích sẽ tồn

tại

A điện trường B từ trường

C điện từ trường D trường hấp dẫn

Trang 14

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường

A Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau

B Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện

từ trường

C Tốc độ lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan truyền được trong chân không

D A, B, C đều đúng

Câu 18: Chọn câu sai

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, trong không gian xung quanh nó xuất hiện một điện trường xoáy

B Điện trường xoáy là một trường thế

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, xuất hiện một

từ trường biến thiên trong không gian xung quanh nó

D Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong kín

Câu 19: Chọn câu trả lời sai Điện trường xoáy

A do từ trường biến thiên sinh ra

B có đường sức là đường cong khép kín

C biến thiên trong không gian và cả theo thời gian

D có đường sức là những đường tròn đồng tâm có tâm nằm ở nguồn phát sóng

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường

A Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số

B Điện trường và từ trường chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất

C Điện trường và từ trường cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau

D Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau

- -

Ý chí là sức mạnh để bắt đầu công việc một cách đúng lúc

- -

Trang 15

CHỦ ĐỀ 3: SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

A là sóng dọc B không truyền được trong chân không

C không mang năng lượng D là sóng ngang

Câu 3: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?

C Mang năng lượng D Khúc xạ

Câu 4: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

A 600m B 0,6m C 60m D 6m

Câu 5: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ truyền được trong chân không

C Sóng điện từ không mang năng lượng

D Sóng điện từ cho hiện tượng phản xạ và giao thoa như ánh sáng Câu 6: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng là

300m thì tần số của sóng đó là bao nhiêu? Biết c = 3.108

m/s

A.106Hz B.4,3.106Hz C.6,5.106Hz D.9.106Hz

Câu 7: Mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ

điện C1 và C2 Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện

từ có bước sóng 1 = 75 m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 2 = 100 m Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp

Trang 16

Câu 8(CĐ2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi

1

C  C thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C  C2

1 2

C CC

Câu 9: Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm

ứng từ dao động lệch pha nhau là:

Câu 10: Anten thu thông thường là loại anten cảm ứng mạnh với thành

phần nào của điện từ trường:

A Thành phần điện trường E

B Thành phần từ trường B

C Cả 2 thành phần B và E

D Không cảm ứng mạnh với thành phần nào

Câu 11: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường E giữa hai bản tụ

và cảm ứng từ B trong lòng ống dây biến thiên điều hòa

A cùng pha B vuông pha C cùng biên độ D ngược pha

Câu 12: Chọn câu trả lời sai Trong mạch dao động LC, bước sóng điện

từ mà mạch đó có thể phát ra trong chân không là

I

Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ

A Sóng điện từ truyền được trong chân không

B Sóng điện từ là sóng dọc

C Sóng điện từ là sóng ngang

D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số

Câu 14: Sóng điện từ

A không mang năng lượng B là sóng ngang

C không truyền được trong chân không D Là sóng dọc

- -

Trang 17

Ý chí là sức mạnh để bắt đầu công việc một cách đúng lúc

- -

CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC

Câu 1: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không

có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại

C Mạch biến điệu D Anten

Câu 2: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có

mạch (tầng)

C phát dao động cao tần D biến điệu

Câu 3: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng :

A.cộng hưởng điện trong mạch dao động LC

B.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C.hấp thụ sóng điện từ của môi trường

D.giao thoa sóng điện từ

Câu 4: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên

hiện tượng

A Phản xạ sóng điện từ B Giao thoa sóng điện từ

C Khúc xạ sóng điện từ D Cộng hưởng sóng điện từ

Câu 5: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không

có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại

C Mạch biến điệu D Anten

Câu 6: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có

mạch (tầng)

Trang 18

C phát dao động cao tần D biến điệu

Câu 7: Nhiều khi ngồi trong nhà không thể dùng được điện thoại di

động vì không có sóng Nhà đó chắc chắn là

Câu 8: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và thu sóng vô

tuyến?

C chiếc điện thoại di động D cái điều khiển tivi

Câu 9: Trong “máy bắn tốc độ“ xe cộ trên đường

A chỉ có máy phát sóng vô tuyến

B chỉ có máy thu sóng vô tuyến

C có cả máy phát và thu sóng vô tuyến

D không có máy phát và thu sóng vô tuyến

Câu 10: Biến điệu sóng điện từ là gì?

A là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

B là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

C là làm chi biên độ sóng điện từ tăng lên

D là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Câu 11: Một máy thu thanh vô tuyến đơn giản nhất cần các bộ phận: (1)

anten thu; (2) Mạch tách sóng; (3) mạch khuếch đại âm tần; (4) Mạch khuếch đại cao tần; (5) Loa Thứ tự sắp xếp các bộ phận trên máy thu thanh là

A 1-4-3-2-5 B 1-4-2-3-5 C 1-3-2-4-5 D 1-3-4-2-5

- -

Trang 19

CHƯƠNG V SÓNG ÁNH SÁNG CHỦ ĐỀ 1: SÓNG ÁNH SÁNG

Dạng 1: Đại cương về sóng ánh sáng

I BÀI TẬP

Câu 1: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,64m Tính bước sóng của ánh sáng đó trong nước biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4

3

A 0,48 m B 0,38 m C 0,58 m D 0,68 m

Câu 2: Một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc có bước sóng trong chân không

là  = 0,60 m Tính bước sóng của ánh sáng đó khi truyền trong thủy tinh có chiết suất n = 1,5

A 0,3 m B 0,4 m C 0,38 m D 0,48 m

Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là

0,6 m và trong chất lỏng trong suốt là 0,4 m Tính chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó

Câu 4: Lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ás đỏ và tím lần lượt là 1,643 và

Trang 20

1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính

A 0,1680 B 0,1540 C 0,1730 D 0,1340

Câu 5: Chiếu chùm sáng trắng song song vào cạnh lăng kính có góc

chiết quang A = 80, dưới góc tới i nhỏ Màn cách lăng kính một đoạn d = 1m Biết nđ = 1,61 và nt = 1,68 Bề rộng quang phổ trên màn là

A 0,98cm B 0,49cm C 0,58cm D 0,29cm

Câu 6: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

Câu 7: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 10: Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ

không khí vào trong thuỷ tinh thì

A tần số tăng, bước sóng giảm

B tần số giảm, bước sóng tăng

C tần số không đổi, bước sóng giảm

D tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 11: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv

C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv

Câu 12: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trƣng nhất là

Trang 21

A màu sắc của ánh sáng B tần số ánh sáng

C tốc độ truyền ánh sáng D chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

Câu 13: Chiếu một tia sáng trắng tới mặt nước dưới góc tới 600, chiều cao của nước trong bể là 1m, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,33 và 1,34 Tính bề rộng của dãy quang phổ dưới đáy bể:

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 14: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là

A 0,057rad B 0,57rad C 0,0057rad D 0,0075rad

Câu 15: Chiếu một tia sáng trắng tới vuông góc với mặt bên của một

lăng kính có góc chiết quang A = 40 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Góc giữa các tia ló màu đỏ và màu tím là

A 1,66rad B 2,93.103 rad C 2,93.10-3rad D 3,92.10-3rad

Câu 16: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn

sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80

theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là

A 4,00 B 5,20 C 6,30 D 7,80

Câu 17: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

C Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

D Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

Câu 18: Chọn câu trả lời không đúng:

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục

Trang 22

D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ

Câu 19: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv

C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv

Câu 20: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào

sau đây?

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng

C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phản xạ toàn phần

Câu 21: Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ

không khí vào trong thuỷ tinh thì

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng tăng

C tần số không đổi, bước sóng giảmD tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 22: Trong chùm ánh sáng trắng có

A vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

B bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

C ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam

D một loại ánh sáng màu trắng duy nhất

Câu 23(ĐH2016): Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia

sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 530

thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu

đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc

xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A 1,333 B 1,343 C 1,327 D 1,312

- -

“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.Việc tuy nhỏ, không làm

chẳng bao giờ nên”

- -

Trang 23

Dạng 2: Xác định vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1

và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau

so với vân sáng chính giữa

Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  chiếu vào hai khe thì người ta đo được

Trang 24

khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng thứ tư là 6 mm Xác định vị trí vân sáng thứ 6

Câu 3: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1

và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,4 m Khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là

2 m Xác định khoảng cách từ vân sáng 4 đến vân sáng 8 ở khác phía nhau so với vân sáng chính giữa

Câu 4: Trong giao thoa với khe I – âng có a = 3mm, ánh sáng dùng

trong thí nghiệm có bước sóng 0,6m Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân thay đổi một lượng bao nhiêu?

Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás đơn sắc, người ta thấy

khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi dời màn để khoảng cách giữa màn và hai khe thay đổi một đoạn 0,5 m Biết hai khe cách nhau là a = 1 mm Bước sóng của ás đã sử dụng là:

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Nhúng toàn bộ hệ thống vào một chất lỏng có chiết suất n và dịch chuyển màn quan sát đến vị trí cách hai khe 2,4m thì thấy khoảng vân mới bằng 0,75 lần khoảng vân cũ, chiết suất n là:

A 1,6 B 1,5 C 1,65 D 1,55

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 3 Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc n và bậc 3n Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:

A vân sáng bậc 6 B vân sáng bậc 5 C vân tối thứ 6 D vân tối thứ 5 Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn

sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 2(mm) Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+∆D hoặc D-∆D thì khoảng vân

Trang 25

thu được trên màn tương ứng là 3i0 và i0 Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D+3∆D thì khoảng vân trên màn là:

A 2,5(mm) B 5(mm) C 3(mm) D 4(mm)

Câu 9: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng

bằng λ, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Biết khi khoảng cách giữa hai khe là a+2Δa thì khoảng vân bằng 3mm, khi khoảng cách giữa hai khe là a-3Δa thì khoảng vân là 4mm Khi khoảng cách giữa hai khe là a thì khoảng vân bằng

Câu 10: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho khoảng

cách giữa 2 khe a = 1mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 3m Ánh sáng có bước sóng = 0,5m Vị trí vân tối thứ 5

Câu 11: Giao thoa ás với 2 nguồn kết hợp cách nhau 4mm bằng ás đơn

sắc có bước sóng  = 0,6µm Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9mm Tính khoảng cách từ hai nguồn đến màn?

A 20cm B 2.103 mm C 1,5m D 2cm

Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás, cho biết khoảng cách

giữa 2 khe sáng a = 0,3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m Ta thấy khoảng cách của 11 vân sáng liên tiếp nhau là 1,9cm Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?

A 520nm B 0,57.10–3 µm C 0,57µm D 0,48.10–3 mm

Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng

cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn;là bước sóng của ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3

(xét hai vân này ở hai bên đối với vân sáng chính giữa) bằng:

C 9

2

D a

2

D a

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa Young có khoảng vân giao thoa là

i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối bậc 4 bên kia vân

trung tâm là:

Trang 26

Câu 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm I-âng Lúc đầu

khoảng cách giữa hai khe là 0,75mm, màn quan sát cách hai khe là D Khi khoảng cách giữa hai khe giãm 0,03mm mà khoảng vân không thay đổi, tỉ số

D

D'

(D’ là khoảng cách mới từ màn đến khe) là

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A 2λ B 1,5λ C 3λ D 2,5λ

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ

đơn sắc có bước sóng  Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Xác định toạ độ của vân tối thứ tư

A 4,2mm B 4,4mm C 4,6mm D 3,6mm

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng, khoảng cách

giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vận sáng thứ 10 là 4mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

A 0,85m B 0,83m C 0,78m D 0,80m

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa, hai khe F1, F2 cách nhau 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Vị trí vân sáng bậc 10:

Câu 21(ĐH2016): Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn

sắc, khoảng cách hai khe không đổi Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần

Trang 27

lượt là (D - D) và (D + D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là I

và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3D) thì khoảng vân trên màn là

A 2 mm B 3 mm C 3,5 mm D 2,5 mm

Dạng 3: Bề rộng quang phổ bậc

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng Biết khoảng

cách giữa 2 khe a = 0,3mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 màu đỏđ = 0,76m và vân sáng bậc 2 màu tím t= 0,4m

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe a =

2mm, khoảng cách hai khe tới màn hứng vân là D = 1,2m Khe S phát đồng thời hai bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,76m và màu lục có bước sóng 0,48m Khoảng cách từ vân sáng màu đỏ bậc 2 đến vân sáng màu

Câu 5: Thực hiện giao thoa ás bằng khe Young với ás trắng, có bước

sóng biến thiên từ đ = 0,750µm đến t = 0,400µm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn gấp 1500 lần khoảng cách giữa hai khe Bề rộng của quang phổ bậc 3 thu được trên màn là:

A 2,6mm B 3mm C 1,575mm D 6,5mm

Câu 6: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Dùng ánh sáng trắng, Xác định bề rộng của quang phổ bậc 2

Dạng 4: Tại M có tọa độ x M là vân sáng hay tối

Trang 28

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás, hai khe hẹp cách nhau

một khoảng a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,59μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 7,67mm có vân sáng hay vân tối bậc

A sáng bậc 6 B sáng bậc 7 C tối thứ 6 D tối thứ 7

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ás, hai khe hẹp cách nhau một

khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc

A 6 B 3 C 2 D 4

Câu 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a

= 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm Các vân giao thoa hứng

được trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M có x = 2,4mm là:

A 1 vân tối B vân sáng bậc 2

C vân sáng bậc 3 D không có vân nào

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ás các khe sáng được chiếu bằng ás

đơn sắc  = 0,55µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm khoảng cách từ

hai khe tới màn là 90cm Điểm M cách vân trung tâm 0,66cm là:

A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 5

C vân tối thứ 5 D vân tối thứ 4

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ás các khe sáng được chiếu bằng ás

đơn sắc  = 0,5m, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ

2 khe tới màn là 80cm Điểm M cách vân trung tâm 0,7cm thuộc:

A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 3

C vân tối thứ 3 D vân tối thứ 4

- -

Trang 29

Dạng 5: Số vân trên bề rộng vùng giao thoa trường L và trong khoảng MN

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ás, hai khe S1 và S2

được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe là a Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 4 mm Biết tại 2 điểm C và E trên màn, cùng phía với nhau

so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,5 mm

và 15 mm Từ C đến E có bao nhiêu vân sáng?

Câu 2: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1

và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Người

ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm Biết tại 2 điểm M và N trên màn, khác phía nhau so với vân sáng trung tâm

và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 3 mm và 13,2 mm Trong khoảng cách từ M đến N có bao nhiêu vân sáng?

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young cách nhau 0,5

mm, ás có bước sóng 0,5 m, màn ảnh cách hai khe 2 m Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 17 mm Tính số vân quan sát được trên màn

A 8 vân sáng; 8 vân tối B 9 vân sáng; 8 vân tối

C 9 vân sáng; 9 vân tối D 8 vân sáng; 9 vân tối

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp

được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối

Câu 5(ĐH2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe

được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn

Trang 30

quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và

vân tối có trong miền giao thoa là

- - Dạng 6: Tìm số ás đơn sắc có bước sóng  'bậc k’ trùng với ás đơn sắc có bước sóng bậc k

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ás, khoảng cách giữa hai khe là 0,4

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ás trắng (0,76 m   0,40 m) Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 8 mm

A  = 0,54 m;  = 0,48 m B  = 0,64 m;  = 0,46 m

C  = 0,64 m;  = 0,38 m D  = 0,54 m;  = 0,38 m

Câu 2: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m Dùng ánh sáng trắng (0,76 m  0,38 m) để chiếu sáng hai khe Hãy cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu vàng có bước sóng v = 0,60 m

A  = 0,38 m;  = 0,40 m B  = 0,48 m;  = 0,40 m

C  = 0,48 m;  = 0,60 m D  = 0,38 m;  = 0,60 m

Câu 3: Thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young Nguồn sáng gồm

hai ás đơn sắc có bước sóng 1 = 0,51m và 2 Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ 1 trùng với một vân sáng của 2 Tính 2 Biết 2

có giá trị từ 0,60m đến 0,70m

A 0,64m B 0,65m C 0,68m D 0,69m

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng Biết khoảng

cách giữa 2 khe a; khoảng cách từ 2 khe đến màn D Tính xem có bao nhiêu vân sáng của ás đơn sắc trùng với ánh sáng màu lục = 0,76m bậc 3 Biết mắt nhìn rõ ánh sáng trong khoảng 0,76m đến 0,38m

Câu 5: Thực hiện giao thoa ás bằng khe Young với ás trắng có bước

sóng biến thiên từ 0,760µm đến 0,400µm Tại vị trí có vân sáng bậc 5 của bức xạ=0,550m, còn có vân sáng của những bức xạ nào nữa?

Trang 31

A Bức xạ cú bước súng 0,393àm và 0,458àm

B Bức xạ cú bước súng 0,3938àm và 0,688àm

C Bức xạ cú bước súng 0,4583àm và 0,6875àm

D Khụng cú bức xạ nào

Cõu 6: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏs 2 khe sỏng được chiếu bằng ỏs

trắng (0,38àm0,76àm) Khoảng cỏch giữa 2 khe là 0,3mm khoảng cỏch từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 90cm Điểm M cỏch võn trung tõm 0,6cm Hỏi cú bao nhiờu ỏs đơn sắc cho võn sỏng tại M?

A 2 B 4 C 3 D 5

Cõu 7: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏs, khoảng cỏch giữa hai khe là

1,2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1,8m Ánh sỏng dựng trong thớ nghiệm là ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4m 0,76m Số bức xạ đơn sắc cho võn sỏng tại điểm cỏch võn chớnh giữa 4,2mm là:

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng  từ 0,4  m

đến 0,7 m Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng

A có 1 bức xạ B có 3 bức xạ C có 8 bức xạ D có 4 bức xạ

- -

Trang 32

Dạng 7: Sự trùng nhau của các bức xạ, vị trí gần vân trung tâm nhất, số vân trùng nhau

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm Young, nguồn sáng có hai bức xạ 1 = 0,5m

và 2 > 1 sao cho vân sáng bậc 5 của 1 trùng với một vân sáng của 2 Giá trị của bức xạ 2 là:

A 0,55µm B 0,575µm C 0,625µm D 0,725µm

Câu 2: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra

đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6 m và bước sóng 2

chưa biết Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,2 mm, khoảng cách từ các khe đến màn là D = 1 m Trong một khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn, đếm được 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai

hệ vân Tính bước sóng 2, biết hai trong 3 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L

A 0,54.10-6 m B 0,72.10-6 m C 0,48.10-6 m D 0,36.10-6 m

Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm có hai bức xạ 1 = 450nm và 2 = 600nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và 22mm Trên đoạn MN số vân sáng quan sát được là

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, nguồn sáng S phát ra

đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 thì trên màn E người ta

Trang 33

thấy vân sáng bậc 5 của 1 trùng với vân sáng bậc 6 của 2 Tỉ số

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, nguồn sáng S phát ra

đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 và 2  0,6 m  thì trên màn E người ta thấy vân sáng bậc 6 của 1 trùng với vân sáng bậc 5 của 2 Bước sóng 1 có giá trị là

A 0,5m B 0,4m C 0,6m D 0,72m

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, nguồn sáng S phát ra

đồng thời hai bức xạ có bước sóng 10,5 m và 2  0,6 m  Vị trí trùng nhau lần thứ 2 tính từ vân trung tâm của hai bức xạ trên ứng với bậc bao nhiêu?

A Bậc 10 của 1, bậc 12 của 2 B Bậc 12 của 1, bậc 10 của 2

C Bậc 5 của 1, bậc 6 của 2 D Bậc 6 của 1, bậc 5 của 2

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng phát ra hai bức

xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 = 0,5 m và 2 Vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân sáng bậc 10 của 2 Xác định bước sóng 2

A 0,55 m B 0,6 m C 0,4 m D 0,75 m

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I- âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, các khe cách màn 2m Bề rộng trường giao thoa là L = 1cm Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0.6m và ánh sáng tím có bước sóng 0.4m Số vân sáng quan sát được là

A 17 B 22 C 18 D 12

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 9(ĐH 2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,

khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm

Trang 34

lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 10(ĐH 2010): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,

nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ

có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng (giá trị nằm trong khoảng từ 500nm đến 575nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của  là

A 500nm B 520nm C 540nm D 560nm

Câu 11: Trong thí nghiệm của I-âng về giao thoa ánh sáng a= 1mm;D=

2m, chiếu đồng thời hai bức xạ bước sóng dùng trong thí nghiệm là

0,5 m và 0, 4 m Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm Số

vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ đó là

Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có a = 2 mm, D

= 2 m, khi được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng 1 = 0,5m thì trên màn quan sát được độ rộng trường giao thoa là: 8,1 mm Nếu chiếu đồng thời thêm ánh sáng có 2 thì thấy vân sáng bậc 4 của nó trùng với vân sáng bậc 6 của ánh sáng 1 Trên màn có số vân sáng trùng nhau quan sát được là:

Câu 13: Thưc hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau

1,5 mm, cách màn 2 m Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc

1 = 0,48 m và 2 = 0,64 m Xác định khoảng cách nhỏ nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó

A 2,56 mm B 2,26 mm C 1,92 mm D 26,5mm

Trang 35

Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D

= 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ 1 = 0,5 m và 2 = 0,6 m Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng:

A 6 mm B 4 mm C 5 mm D 3,6 mm

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Young, các khe S1, S2 được chiếu bởi nguồn S Biết khoảng cách S1S2 = a =1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3 m Nguồn S phát ra 2 ánh sáng đơn sắc màu tím có

λ1 = 0,4 μm và màu vàng có λ2 = 0,6 μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát được ở điểm O (vân sáng trung tâm ) có giá trị:

A 1,2 mm B 4,8 mm C 2,4 mm D 4,2mm

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young, khoảng cách giữa

hai khe S1S2 = a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng 1 0, 6 m

và 2 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

A 0,6mm B 6mm C 6 m D 0, 6 m

Câu 17(ĐH 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng

khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm)

Trang 36

ứng với hai bức xạ trờn trựng nhau Khoảng cỏch từ võn chớnh giữa đến võn gần nhất cựng màu với võn chớnh giữa là

A 9,9 mm B 19,8 mm C 29,7 mm D 4,9 mm

Cõu 18(ĐH2016): Trong thớ nghiệm Yõng về giao thoa ỏnh sỏng,

khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 2m nNguồn sỏng phỏt ra vụ số ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng biến thiờn liờn tục từ 380 nm đến 750 nm Trờn màn, khoảng cỏch gần nhất từ võn sỏng trung tõm đến vị trớ mà ở đú cú hai bức xạ cho võn sỏng là

A 6,08 mm B 4,56 mm C 9,12 mm D 3,04 mm

Cõu 19(ĐH2016): Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng,

nguồn S phỏt ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc cú bước súng lần lượt là:

0 4 m,  ; 0 5 m,  và 0 6 m,  Trờn màn, trong khoảng giữa hai võn sỏng liờn tiếp cựng màu với võn sỏng trung tõm, số vị trớ mà ở đú chỉ cú một bức xạ cho võn sỏng là

A 34 B 20 C 27 D 14

- -

Dạng 8: Hệ võn dịch chuyển khi nguồn sỏng dịch chuyển

I BÀI TẬP

Cõu 1: Đặt một mónh mica cú n = 1,6 che một trong hai khe của thớ

nghiệm I-õng, ta thấy võn sỏng bậc 30 dịch chuyển đến vị trớ võn sỏng trung tõm Bước súng của ỏnh sỏng là 450nm thỡ độ dày của mica là

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Cõu 2: Trong giao thoa với khe I – õng cú a = 1,5mm, D = 3m, trờn

đường đi của tia sỏng người ta đặt bản mỏng song song bằng thủy tinh

cú chiết suất 1,5, bề dày 1m thỡ hệ võn sẽ dịch chuyển một đoạn

Câu 3: Đặt một bản mặt song song trên đ-ờng đi của ánh sáng phát ra

từ một trong hai nguồn kết hợp có b-ớc sóng  = 0,6  m để tạo ra sự dời

Trang 37

cña hÖ v©n giao thoa Ta thÊy hÖ v©n dêi 3,2 v©n biÕt chiÕt suÊt cña b¶n

lµ n = 1,6 H·y cho biÕt b¶n dµy lµ bao nhiªu?

A 1,2  m B 2,4  m C 3,2  m D 1,6  m

- - Dạng 9: Tịnh tiến khe sáng S một đoạn y 0

I BÀI TẬP

Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa

hai khe (S1 và S2) là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m và khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe là 0,5m Nếu dời S theo phương song song với hai khe về phía S2 một đoạn y =

2

a

thì khoảng cách và chiều dịch chuyển của vân sáng trung tâm (bậc 0) là:

A 4mm, ngược chiều dời của S B 5mm, cùng chiều dời của S

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 2: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa

hai khe là 0,2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m, và nguồn sáng S phát ra ánh sáng có bước sóng = 600nm Khoảng cách từ S đến hai khe là 0,5m Vân sáng trung tâm nằm tại điểm O trên màn Dịch chuyển S theo phương với hai khe về phía S2 một khoảng 15,75mm Điểm O bây giờ?

A là vân tối B là vân sáng

C không tối không sáng D không đủ dữ kiện xác định

- -

CHUYÊN ĐỀ 6: GIAO THOA VỚI NGUỒN SÁNG GỒM NHIỀU BỨC XẠ KHÁC

I BÀI TẬP

Câu 1: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young.Ánh sáng sử

dụng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam có bước sóng lần lượt là: λ1 = 0,64μm,

λ2 = 0,54μm, λ3 = 0,48μm Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm

có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của vân sáng màu lục?

Trang 38

Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khe hẹp S phát ra

đồng thời 3 búc xạ đơn sắc có bước sóng λ1 =392nm; 2=490nm;

3

 =735nm Trên màn trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có mầu giống mầu vân trung tâm ta quan sát được bao nhiêu vạch sáng đơn sắc ứng với bức xạ 2?

A 11 B 9 C 7 D 6

Câu 3: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra

ba ánh sáng đơn sắc: 1 0,42m(màu tím); 2 0,56m(màu lục);

màu của vân trung tâm sẽ quan sát thấy tổng cộng có bao nhiêu vân sáng đơn sắc riêng lẻ của ba màu trên?

A 44 vân B 35 vân C 26 vân D 29 vân

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 4: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được

chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng: λ1 = 0,42μm, λ2 = 0,56μm, λ3 = 0,63μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau

ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là bao nhiêu?

A 21 B 22 C 23 D 24

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Yâng có khoảng cách

hai khe a = 2mm; từ màn ảnh đến hai khe D = 2m chiếu đồng thời ba bức xạ 10,64m, 2 0,54m, 3 0,48mthì trên bề rộng giao thoa có L = 40mm của màn ảnh có vân trung tâm ở giữa sẽ quan sát thấy mấy vân sáng của bức xạ 1

A 45 vân B 44 vân C 42 vân D 41 vân

Câu 6: Trong thí nghiệm I-âng ,cho 3 bức xạ:1= 400nm,2 = 500nm,3 = 600 nm.Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa trong khoảng giữa 3 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, ta quan sát được số vân sáng là:

A.54 B.35 C.55 D.34

Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D =

Trang 39

2m Chiếu đồng thời 3 bức xạ có bước sóng 1 = 0,4m, 2 = 0,6m

Trang 40

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng

C Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

D Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 3: Tính chất của quang của quang phổ liên tục là gì?

A Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn

B Phụ thuộc bản chất của nguồn

C phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

D Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ

liên tục?

A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng

C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

C 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím D một dải màu cầu vồng

Câu 7: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí

các vạch

A phụ thuộc vào nhiệt độ

B phụ thuộc vào áp suất

Ngày đăng: 04/06/2020, 14:53

w