nguyên tử nhận được điện tích dương.. nguyên tử nhận được điện tích dương.. Một hệ cô lập gồm hai vật cùng kích thước, một vật tích điện dương và một vật trung hòa điện, ta có thể làm c
Trang 1** D a vào thuyế à nh lu t bả à iện tích làm bài
** Đ ớ ệ 1 ệ : q = n|e|
** L : + Khi cho 2 quả cầu giống nhau ã ện tiếp xúc nhau rồi tách ra ì ện tích t ng c ng
sẽ u cho mỗi quả
+ Nếu chạm tay vào quả cầu dẫ ện thì quả cầu b mấ ện
**********************************
1 Theo thuyết electron, khái niệm v t nhi m iện: B V t nhi m iện âm là v t chỉ cĩ các iện tích âm
A V t nhi m iện d ng là v t chỉ cĩ các iện tích d ng
C V t nhi m iện d ng là v t thiếu e, nhi m iện âm là v t d e
D V t nhi m iện d ng hay âm là do số e trong nguyên t nhi u hay ít
2 Ion dương là do: A nguyên tử nhận được điện tích dương B nguyên tử nhận được êlêctrôn
C nguyên tử mất êlêctrôn D A và C đều đúng
3 Ion âm là do: A nguyên tử nhận được điện tích dương B nguyên tử nhận được êlêctrôn
C nguyên tử mất êlêctrôn D A và C đều đúng
4 Một vật mang điện âm là do: A hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn
B nó có dư e C nó thiếu e D hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
5 Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ Đó là do:
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ sát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
6 Một hệ cô lập gồm hai vật cùng kích thước, một vật tích điện dương và một vật trung hòa điện, ta có thể
làm cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách: A.cho chúng tiếp xúc với nhau
B cọ xát chúng với nhau C Đặt hai vật lại gần nhau D Cả A, B, C đều đúng
7 Đưa một thước bằng thép trung hòa điện lại gần một quả cầu tích điện dương:
A Thước thép không tích điện B Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương
C Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương D Cả A, B, C đều sai
Trang 2C à ệ à 1 ả ệ , 1 ả ệ
10 Cĩ 3 v t dẫn, A nhi m iện d ng, B và C khơng nhi m iện Đ B và C nhi m iện trái dấu lớn b ng
nhau thì: A Cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C B Cho A tiếp xúc với B rồi cho C t gần B
C Cho A gần C nhi m iện h ng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
D nối C với D rồi t gần A nhi m iện h ng ứng, sau ĩ cắt dây nối
11 Bốn v t kích th ớc nhỏ A, B, C, D nhi m iện V t A hút v t B nh ng ẩy v t C, v t C hút v t D Biết A
nhi m iện d ng Hỏi B, C, D nhi m iện gì: A B âm, C âm, D d ng
B B âm, C d ng, D d ng C B âm, C d ng, D âm D B d ng, C âm, D d ng
DẠNG 2: TƯƠNG TÁC CỦA CÁC ĐIỆN TÍCH ĐIỂM
TH chỉ cĩ hai (2) điện tích điểm q1 và q2
(L c a ạ ng)
- Trong chân khơng hay trong khơng khí = 1 ơ ờng khác > 1
TH cĩ nhiều điện tích điểm
- L c tác d ng lên m ện tích là h p l c c a các l c tác d ê ệ ạo b ện tích cịn lại
D tỉ lệ ngh ch với khoảng cách giữ ện tích
2 Đ a m t quả cầu kim loại khơng nhi m iện A lại gần quả cầu kim loại B nhi m iện thì chúng hút nhau
Giải thích nào là úng:
A A nhi m iện do tiếp xúc Phần A gần B nhi m iện cùng dấu với B, phần kia nhi m iện trái dấu L c hút lớn h n l c ẩy nên A b hút v B
B A nhi m iện do tiếp xúc Phần A gần B nhi m iện trái dấu với B làm A b hút v B
C A nhi m iện do h ng ứng Phần A gần B nhi m iện cùng dấu với B, phần kia nhi m iện trái dấu
L c hút lớn h n l c ẩy nên A b hút v B
D A nhi m iện do h ng ứng Phần A gần B nhi m iện trái dấu với B, phần kia nhi m iện cùng dấu
L c hút lớn h n l c ẩy nên A b hút v B
Trang 33 Hai iện tích t gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng i 2 lần thì l c t ng tác giữa 2 v t sẽ: A
tăng lên 2 lần B giảm i 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm i 4 lần
4 Tính l c t ng tác iện giữa m t electron và m t prôtôn khi chúng t cách nhau 2 10-9cm:
A 9 10-7N B 6, 6 10-7N C 5, 76 10-7N D 0, 85 10-7N
5 H ệ m q1 = +3 (µC) và q2 = -3 (µC), t trong dầu (ε= 2) cách nhau m t khoảng r = 3 (cm) L c
ữ ệ à: A l c hút; F = 45 (N) B l ẩy; F = 45 (N)
C l c hút; F = 90 (N) D l ẩy; F = 90 (N)
Trang 4T 2
6 Hai quả cầu nhỏ ện tích 10-7 (C) và 4 10-7 (C), ới nhau m t l c 0, 1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là: A 0, 6 (cm) B 0, 6 (m) C 6 (m) D 6 (cm)
7 H ệ t trong không khí cách nhau 12cm, l ữa chúng b ng 10N Đ t chúng
vào trong dầu cách nhau 8cm thì l ữa chúng vẫn b ng 10N H ng số ện môi c a dầu là: A 1,
51 B 2, 01 C 3, 41 D 2, 25
8 H ệ m cách nhau m t khoảng 20 ẩy nhau m t l c 41,4N T ện tích c a hai v t b ng 5
10-5C Đ ện tích c a 2 ệ ệ : A 2, 6 10-5 C; 2, 4 10-5 C
B 1, 6 10-5 C; 3, 4 10-5 C C 4, 6 10-5 C; 0, 4 10-5 C D 3 10-5 C; 2 10-5 C
9 Hai quả cầu kim loại nhỏ ện q1 = 3μC và q2 = 1μ k ớc giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi
t trong chân không cách nhau 5cm Tính l ĩ ện giữa chúng sau khi tiếp xúc:
A 12, 5N B 14, 4N C 16, 2N D 18, 3N
10 H ện tích ệ 4 10-8C ( -4 10-8C) t tạ m A và B cách nhau m t khoảng 4cm trong không khí L c tác d ê ện tích q = 2 10-7 t tạ m O c a AB là
μC ì c tác d ng lên qA: A F = 6, 4N, ới BC, chi u ế
B F = 8, 4 N, ớng vuông góc với BC F = 6, 4 N, ớng theo AB
âm và ện tích này cân b ng, khi q và 4q giữ cố nh:
A Q > 0, t giữ ện tích cách 4q khoảng r/4 B Q < 0, t giữ ện tích cách 4q khoảng 3r/4
C Q > 0, t giữ ện tích cách q khoảng r/3 D Q y t giữ ện tích cách q khoảng r/3
2 H ệ m q1=2 10-8C; q2= -1, 8 10-7 t tạ m A, B cách nhau m t khoảng 12cm trong
k ô k Đ t m ện tích q3 tạ m C Tìm v trí q3 m cân b ng? A CA= 6cm; CB=18cm
C CA= 3cm; CB=9cm B CA= 18cm; CB=6cm D CA= 9cm; CB=3cm
3* H ệ à 4 t cách nhau m t khoảng r Cầ ện tích thứ 3 Q ện tích d y
âm và hệ 3 ện tích này cân b ng: Q < 0, t giữ ện tích cách 4q khoảng 2r/3
B Q > 0, t giữ ện tích cách 4q khoảng r/3 Q y t giữ 2 ện tích cách q khoảng r/3
D Q trái dấu vớ t giữ 2 ện tích cách q khoảng r/3
4 M t quả cầu khố 10 ện tích q1 = + 0, 1μC treo vào m t s i chỉ ện, ờ ả
cầ 2 ện tích q2 lại gần thì ấy quả cầu thứ nhất lệch khỏi v ầu m t góc 300, k hai quả cầu trên cùng m t m t phẳng n m ngang cách nhau 3cm Tìm dấu, lớ ện tích q2 ?
A q2 = + 0, 087 μC B q2 = - 0, 057 μC C q2 = + 0, 17 μC D q2 = - 0, 17 μC
5 N ời ta treo hai quả cầu nhỏ khố ng b ng nhau m = 0, 1g b ng hai s y à l ( khối
k ô k ) Cho chúng nhi ện b ẩy nhau và cân b ng khi mỗi dây treo h p
vớ ẳ ứng m t góc 150 Tính l ện giữa hai quả cầu:
A 27 10-5N B 54 10-5N C 2, 7 10-5N D 5, 4 10-5N
6 N ời ta treo hai quả cầu nhỏ nhau, k ố m = 0, 1g à b ng hai s y à
nhau l = 10cm (khố k ô k ) Truy n m ện tích Q cho hai quả cầ ì ẩy nhau cân
b ng khi mỗi dây treo h p vớ ẳ ứng m t góc 150, lấy g = 10m/s2 ện tích Q:
Trang 5A 7,7nC B 17,9nC C 21nC D 27nC
7 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khố =2,5 , ện tích c a hai quả cầu là q= 5.10-7 , c treo
b i hai s i dây vào cùng m m b ng hai s i dây mảnh Do l ẩy ĩ ện hai quả cầu tách xa nhau m t khoảng a = 60cm Góc h p b i các s i dây vớ ẳ ứng là: A 140 B 300 C 450 D.600
8 Hai quả cầu nhỏ b ng kim loại giống hệ ệ ê i dây mảnh cùng chi u dài
vào cùng m m Khi hệ cân b ng thì góc h p b i hai dây treo là 2α S ếp xúc với nhau
rồ ô , chúng cân b ng thì góc lệch bây giờ là 2 α' So sánh α và α':
A α > α' B α < α' C α = α' D α có th lớn ho c nhỏ α'
9 ện tích b t tạ 3 ỉnh c u ABC cạnh a Hỏi phả t m ện tích q0
ế nào và cân b ng: A q0 = - q/ 2 , ỉ c a tam giác
B q0 = +q/ 3, giữa AB C q0 y , tr ng tâm c a tam giác D q0 = +q/2, ỉnh A c a tam giác
10* Bố ệ m q1, q2, q3, q4 t trong không khí lầ t tạ ỉnh ABCD c a hình vuông thấy
h p l ĩ ện tác d ng lên q4 tại D b ng không Giữ 3 ện tích kia quan hệ với nhau:
A q1 = q3; q2 = q1 2 B q1 = - q3; q2 = ( 1+ 2 )q1
C q1 = q3; q2 = - 2 2q1 D q1 = - q3; q2 = ( 1- 2 )q1
*********************************
1 V t A nhi ệ ại gần v t B trung hoà ệ thì v t B nhi ện ứ , là do
ện tích trên v ă ê ện tích trên v t B giảm xuống
C ện tích trên v t B phân bố lại ện tích trên v t A truy n sang v t B
2 V à ệ t tiếp xúc với v ệ ì ũ ệ , à
do: ệ v t B di chuy n sang v t A B ion âm t v t A di chuy n sang v t B
C electron di chuy n t v t A sang v t B D electron di chuy n t v t B sang v t A
3 Ch n câu đúng: A Có th c xát hai v t cùng loại vớ c hai v ện trái dấu
B Nguyên nhân c a s nhi ện do c xát là các v t b nóng lên do c xát
C C len vào mảnh dạ thì mảnh dạ ũ ện
D V t ện chỉ c các v ệ ấy, không hút kim loại
4 Đ t quả cầu kim loại A nhi ệ ại gần m t quả cầu kim loại B nhi ệ H ện
à ớ y ẽ xảy ra? A cả hai quả quả cầ u b nhi ệ ng ứng
B cả hai quả cầ u không b nhi ệ ng ứng
C chỉ có quả cầu B b nhi ệ ng ứng D chỉ có quả cầu A b nhi ệ ng ứng
5 Hai chấ ện tích q1, q2 k t gầ ẩy nhau Kết lu à y không đúng?
A q1 và q2 à ệ B q1 và q2 à ện tích âm
C q1 và q2 trái dấu nhau D q1 và q2 cùng dấu nhau
6 ệ m q1 và q2, chúng hút nhau Khẳ à y à đúng?
A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1 q2 > 0 D q1 q2 < 0
7 Hai ệ m u b + t cách xa nhau 5cm Nếu m t ện tích c thay b ng –q, l
tác giữ lớ k ô i thì khoảng cách giữa chúng b ng: A 2, 5cm B 5cm C 10cm D 20cm
8 H ệ m q1 = 10-9C và q2 = -2 10-9C hút nhau b ng l lớn 10-5N k t trong không khí Khoảng cách giữa chúng là: A 3cm B 4cm C 3 2cm D 4 2cm
9 H ệ m b t trong chân không, cách nhau m ạn 4cm L ẩy ĩ ện giữa
chúng là F = 10-5N Đ lớn mỗ ện tích là: A 1,3.10-9C B 2.10-9C C 2,5.10-9C D 10-9C
10 H ện tích b ng nhau, dấu, chúng hút nhau b ng m t l c 10-5N Khi chúng rời xa nhau thêm
m t khoảng 4mm, l ữa chúng b ng 2, 5 10-6N Khoả ầu c ện tích b ng
Trang 6T 3
A ă ê 9 ần B giả 9 ần C ă ê 81 ần D giả 81 ần
16 H ệ t trong không khí, cách nhau m t khoảng 20cm l ĩ ện giữa chúng
có m t giá tr à K t trong dầu, cùng khoảng cách, l ĩ ện giữa chúng giảm 4 lần
Đ l ữa chúng b ng l ầu trong không khí, phả t chúng trong dầu cách nhau
A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm
17 H ện tích m q1 và q2 t cách nhau 30cm trong không khí, l c tác d ng giữa chúng là F0 Nế t chúng trong dầu thì l giả 2,25 lần Đ l ẫn b ng F0 thì cần d ch chúng lại m t khoảng: A 10cm B 15cm C 5cm D 20cm
18 Cho h ệ m q1, q2 lớn b ng nhau và cùng dấu, t trong không khí và cách nhau m t khoảng r Đ ệ m q3 tạ ạn thẳng nố ện tích q1, q2 L c tác d ê ện tích
F C 4 123
r
q q k
A 72 10-5N B 0 N C 60 10-6N D 5, 5 10-6N
22 Tạ ỉnh A c a m ện tích q1>0 H ện tích q2 và q3 n m ỉnh còn lại L c tác
d ng lên q1 song song vớ y a tam giác Tình huố à y không th xảy ra?
A q2 q3 B q2>0, q3<0 C q2<0, q3>0 D q2<0, q3<0
23 Có hai quả cầu giố ệ lớ (q1 q2 ), k ại gần thì
ẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, t khoảng nhỏ thì chúng
A hút nhau B ẩy nhau C có th hút ho ẩy nhau D k ô
24 Có hai quả cầu giố ện tích q1 và q2 lớ (q1 q2 ), k ại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra m t khoảng thì chúng
A hút nhau B ẩy nhau C có th hút ho ẩy nhau D k ô tác nhau
25 Hai quả cầu kim loạ à ện tích lầ t là q1 và q2 1 à ệ , q2 à ện tích âm q1 >q Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, à ả cầu B lại gần quả cầ 2
ện âm thì chúng: A hút nhau B ẩy nhau C không nhau D có th hút ho ẩy nhau
26 Hai quả cầu kim loại A, ện tích q1, q2 1 à ệ , q2 à ện tích âm, và
q1<q Cho 2 quả cầu tiếp xú à ả cầu B lại gần quả cầ ện âm thì 2
chúng : A.hút nhau B ẩy nhau k ô D có th hút ho ẩy nhau
27 Có ba quả cầu kim loạ k ớc giống nhau Quả ện tích 27C, quả cầ ện tích
-3C, quả cầ k ô ện tích Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra S hai quả cầu B và C chạm vào nhau Đ ện tích trên mỗi quả cầu là: A qA = 6C, qB = qC = 12C
B qA = 12C, qB = qC = 6C C qA = qB = 6C, qC = 12C D qA = qB = 12C, qC = 6C
Trang 728 M ện tích -2,5.10-6 , ạ c nhi ệ ện tích 5,5.10-6
C Trong quá trình nhi ện lầ , ã: A Nh n vào 1,875.1013electron
B N ờ 1,875 1013electron C N ờ 5 1013electron D Nh n vào 5.1013electron
29 H ệ 1= q2 = 49 t cách nhau m t khoảng d trong khơng khí G i M là v trí tạ , l c
33 H ệ m q1, q2 c giữ cố nh tạ m A, B cách nhau m t khoảng a trong m ện mơi
Đ ện tích q3 t tạ ê ạn AB cách A m t khoảng a/3 Đ ện tích q3 ứng yên ta phải cĩ
35 Hai quả cầu nhẹ cùng khố ng c treo gần nhau b ng hai dây ện cĩ cùng chi u dài và hai quả
cầu khơng chạm nhau Tích cho hai quả cầu ện tích cùng dấu lớn khác nhau thì l c tác d ng làm dây hai treo lệ ững gĩc so vớ ẳ ứng là: A B ng nhau
A 1, 15N B 0, 115N C 0, 015N D 0, 15N
**************************************
CHỦ ĐỀ 2: ĐIỆN TRƯ NG DẠNG 1: ĐIỆN TRƯ NG V CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q:
Aùp dụng công thức 2
.r
Q k q
F E
Q - E1
Q -
Cường độ điện trường của một hệ điện tích điểm: Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường:
+ Ve từng vectơ cường độ điện trường do từng điện tích gây ra
+ A y ắ ì ì à ì vectơ cường độ điện trường t
Trang 8D lớ ệ ờ ê ện tích th à k ô i
3 ờ ệ ờ à ạ ng A ô ớng, có giá tr
ô ớng, có giá tr c âm D , ô ớ à ện tích
4 ờ ệ ờng tại m à ạ ệ ờng v A m t tác d ng l c
B khả ă c hiện công C tố biến thiên c ệ ờng D nă ng
5 Ch n câu sai: Đ ờng sức là nhữ ờng mô tả tr ệ ờng
11 M ện tích th t tạ ờ ệ ờng 0,16 V/m L c tác d ê ệ ng 2.10
-4 N Đ lớn c ệ à: A 1, 25 10-4
C B 8 10-2C C 1, 25 10-3C D 8 10-4C
12 Đ ệ m q = -3 μ t tạ ờ ệ ờ E = 12 000 / , ẳ ứng
chi u t trên xuố ớ à lớn c a l c tác d ê ện tích q:
A F ẳ ứng, chi u t trên xuố ới, F = 0, 36N
B F ng n m ngang, chi u t trái sang phải, F = 0, 48N
C F ẳ ứng, chi u t ới lên trên, F = 0, 36N
D F ẳ ứng, chi u t ới lên trên, F = 0, 036N
13* Đ ệ t tại O trong không khí, Ox là m ờng sứ ện Lấy , ê O , t M
à m c a AB Giữa EA, EB, EM có mối liên hệ: A
E
11
2
11
E
11
Trang 916 H ệ m q1 = 5nC, q2 = - 5 10 ờ ệ ờng tạ m
M n m cách q1 5cm; cách q2 15cm: A 4,5.103V/m B 36.103V/m C 18.103V/m D 16.103V/m
*********************************
DẠNG 2: ĐIỆN TÍCH q CÂN BẰNG TRONG ĐIỆN TRƯ NG – E TRIỆT TIÊU
** E triệt tiêu: khi E t ng h p tại m m b ng 0
** Điện tích q cân bằng trong điện trường: khi h p l c 1 2 0
F F
** à dạng 3 ch
** L : Nơi điện tích q nằm c n ằng th t i đó c ng ằng 0
**************************
1 H ệ m q1 và q2 t tạ m cố nh A và B Tạ M ê ờng thẳng nối AB và gần
ời ta thấy ệ ờng tạ ờ b ng không Kết lu n gì v q1, q2:
A q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2| B q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|
C q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| D q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2|
A M n m trên AB, cách A 10cm, cách B 18cm B M n m trên AB, cách A 8cm, cách B 16cm
C M n m trên AB, cách A 18cm, cách B 10cm D M n m trên AB, cách A 16cm, cách B 8cm
4 H ệ m q1 và q2 t ỉnh A và B c Đ ệ ờng C b ng không, ta
có th kết lu n: A q1 = - q2 B q1 = q2 C q1 ≠ 2 D Phả ê ện tích q3 n m
5 ệ m b ng nhau q > 0 ( q < 0 ) t tạ ỉnh c a m u ABC Đ ệ ờng
t ng h p triệt tiêu tại: A m ỉnh c a tam giác B tâm c a tam giác
m m t cạnh c a tam giác D không th triệt tiêu
6 M t quả cầu kim loại nhỏ có khố 1 ện q = 10-5 à ầu m t
s i dây mả à ệ ờ u E Khi quả cầ ứng cân b ng thì dây treo h p
vớ ẳ ứng m t góc 600, lấy g = 10m/s2 Tìm E:
A 1730V/m B 1520V/m C 1341V/m D 1124V/m
7* Hai quả cầu nhỏ ện tích q1 = - 2nC, q2 = +2 , c treo ầu hai s i dây
ện dài b ng nhau trong không khí tạ m treo M, N cách nhau 2cm cùng
m cao Khi hệ cân b ng hai dây treo lệch khỏ ẳ ứng, muố
dây treo v v ẳ ứng thì phải tạo m ệ ờ u E ớ à lớn bao nhiêu:
A N ớng sang phải, E = 1, 5 104V/m B N ớng sang trái, E = 3 104V/m
C N ớng sang phải, E = 4, 5 104V/m D N ớng sang trái, E = 3, 5 104V/m
ờ ệ ờng tại m ô , u vớ ện tác d ng lên m ệ t tạ ệ ờng
2 Đ t m ệ , k ố ng nhỏ vào m ệ ờ u rồi thả nhẹ Bỏ qua tr ng Đ ện tích sẽ
chuy n ng: A d c theo chi u c ờng sứ ệ ờng B c chi ờng sứ ệ ờng
C vuông góc vớ ờng sứ ệ ờng D theo m t quỹ ạo bất kỳ
3 Đ t m ện tích âm, khố ng nhỏ vào m ệ ờ u rồi thả nhẹ Bỏ qua tr ng Đ ện tích sẽ
chuy ng: A d c theo chi u c ờng sứ ệ ờng B c chi ờng sứ ệ ờng
C vuông góc vớ ờng sứ ệ ờng D theo m t quỹ ạo bất kỳ
q 1 q 2
Trang 104 Cho hai bản kim loại phẳ ện trái dấu, m ê y à ệ ờng giữ hai bản
kim loại nĩi trên, với v n tố ầu v0 vuơng gĩc vớ ờng sứ ện Bỏ qua tác d ng c a trong ờng Quỹ ạo c a êlectron là: A m t phần c ờ y ện B m t phần c ờng parabol
C ờng thẳng song song vớ ờng sứ ện D ờng thẳng vuơng gĩc vớ ờng sức
5 Phát bi à y tính chất c ờng sứ ện là khơng ?
A Tại m ệ ờng ta cĩ th vẽ c m ờng sứ
ờng sứ à ờng cong khơng kín ờng sức khơng bao giờ cắt nhau
D ờng sứ ện luơn xuất phát t ệ à kết thúc ện tích âm
6 Trong các quy tắc vẽ ờng sứ ệ y, y ắc nào là sai: ờng sức khơng cắt nhau
13 Bố ệ lớn cùng dấu q t tại bố ỉnh c a hình vuơng cạ ờ
ệ ờng gây ra b i bố ệ ại tâm c a hình vuơng:
15 Hai điện tích điểm q1 = 2.10 - 6 C và q2 = - 8.10 - 6 C lần lượt đặt tại A và B với AB = a = 10 cm Xác định điểm M trên đường AB tại đó E2 4 E1: A M nằm trong AB với AM = 2,5 cm B M nằm trong AB với AM = 5 cm C M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm D M nằm ngoài AB với AM = 5 cm
16 M t quả cầu khố ng 1g treo b i s i dây mảnh ệ ờ ờ 1000 /
ngang thì dây treo quả cầu lệch gĩc =30o so vớ ẳ ứng Quả cầu ện tích q>0 (cho g
Trang 1117 M t quả cầu nhỏ khố 0,1 ện tích q=10-6 c treo b ngm t s i dây mảnh ện ờng E=103 / =10 / 2
Khi quả cầu cân b ng, tính gĩc lệch c a dây treo quả cầu
- Công của lực điện: A = qEd và A MN qU MN và AMN = WM – WN
- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường Do đó, với một đường cong kín thì điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, nên công của lực điện trong trường hợp này bằng không
a Cơng c ệ ờng di chuy n proton t ến D
b Cơng c a l ệ ờng di chuy n electron t ến D ĐS: a 3, 2 10 -17 J; B - 3, 2 10 -17 J
3 M y à ệ ờng t bả ả ờng thẳng MN dài 2cm, à
vớ ờng sứ ện gĩc 600 Biết E = 1000V/m Tính cơng c a l ện ĐS: 1, 6 10 -18 J
4 Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo cạnh của một tam giác đều ABC cạnh a = 10 cm
trong điện trường đều có cường độ là 300 V/m E
// BC Tính công của lực điện trường khi
dịch chuyển trên mỗi cạnh của tam giác A AB = ACA =- 1,5 10 -7 J ABC = 3 10 -7 J
5 Một điện tích điểm q = -4 10-8C di chuyển dọc theo chu vi của một tam giác MNP,
vuông tại P, trong điện trường đều, có cường độ 200 V/m Cạnh MN = 10 cm, MN E
NP = 8 cm Môi
trường là không khí Tính công của lực điện trong các dịch chuyển sau của q:
a từ M N b Từ N P c Từ P M d Theo đường kín MNPM
Đs: A MN = - 8 10 -7 J ANP = 5, 12 10 -7 J APM = 2, 88 10 -7 J AMNPM = 0J
6 Hai tấm kim loại song song, 2 à c nhi ện trái dấu nhau Muố à ện tích q =
5 10-10C di chuy n t tấ ày ến tấm kia cần tốn m t cơng A=2 10-9J ờ ệ ờng bên trong hai tấm kim loạ Cho biế ệ ờng bên trong hai tấm kim loạ ã à ệ ờ u và cĩ