1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng phép cộng phân số

15 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 815,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ1... Cộng hai phân số cùng mẫu:Quy tắc: SGK – 25 Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu... Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường

Trang 1

Câu hỏi: Muốn so sánh hai phân số không

cùng mẫu ta làm như thế nào?

Bài tập: So sánh hai phân số sau:

2 7

và 5

21

Trang 2

Hãy so sánh

1 -5

+

1 -4

+

1 4 7

Để giải được bài toán này trước tiên chúng ta phải tính tổng

A1 + - 5

6 6 B1 + -4

1 4 7

Trang 3

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

2 7

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính: + 3

7

Ta có: 2

7 +

3

7 =

2 3 7

= 5 7

Ví dụ :

+

 

 

Trang 4

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK – 25)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu. a b a + b

+ =

?1 Cộng các phân số sau:

3 5

a) +

8 8

1 -4

b) +

7 7

3 + 5 8

1 + (-4) -3

6 -14 c) +

18 21 12

= +

3 3

1 + (-2) -1

-1

= 3

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 5

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

a b a + b + =

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số? Cho ví dụ.

Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng

phân số có mẫu bằng 1.

Ví dụ: -5 + 3 = -5 3 (-5) + 3 -2

+ = = = -2

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 6

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

a b a + b + =

Bài tập 42 a, b (SGK – 26): Cộng các phân số sau: a)

b) 1 -5

+

6 6

7 -8

+ -25 25

-7 -8 (-7) + (-8) -15

25 25 25 25

-3 5 -4 -2

=

1 + (-5

6

)

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 7

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

a b a + b + =

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK – 26)

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.

Ví dụ: Cộng hai phân số sau:

2 -3 +

-9 +

15

10

= 15

1

= 15

10 + (-9)

=

15

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 8

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

a b a + b + =

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK – 26)

?3 Cộng các phân số sau:

-2 4 a) + ;

3 15

11 9

15 -10

1 c) + 3

-7

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử

và giữ nguyên mẫu.

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 9

?3 Cộng các phân số sau:

-6

=

15 1

-2 4 -10 4 (-10) + 4

11 9 11 -9 22 -27

30

c) + 3 = + = +

20

=

-1

= 30

22 + (-27)

-30

5

6

Trang 10

1 Cộng hai phân số cùng mẫu:

a b a + b + =

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc: (SGK – 26)

Bài 42 c, d: (SGK – 26)

5  18

d) +

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 11

Bài 42 c, d: (SGK – 26)

6 -14 -14 + (-14)

13 39 39 39 39

4

=

39

26 45

=

Trang 12

TÓM TẮT BÀI HỌC

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

CỘNG HAI PHÂN

SỐ CÙNG MẪU SỐ KHÔNG CÙNG MẪU SỐ CỘNG HAI PHÂN SỐ

Cộng tử ĐƯA Về

CÙNG MẪU

Giữ nguyên mẫu Cộng hai phân số

cùng mẫu Lưu ý :

- Số nguyên a có thể viết là

1

a

- Nên đưa về mẫu dương

- Nên rút gọn trước và sau khi thực hiện phép cộng.

Trang 13

1 -1

3 7

10 10  

6 11

13 39

2 1

7 7

 

1

1 7

 

9 8

11 11

2 1

3 3 

3 5

7 9

21  36

1 7

1 1

7

3 9

1 4

Tính tổng dưới đây, rồi điền chữ cái tương ứng vào ô trống, để được tên của một ngày, mà hàng năm được tổ chức kỉ niệm rất trang trọng.

Ai nhanh?

1

1 2

7 39

6 7

7

1 5

4 7

Q N

Ô H U

Ư P

Ê

T

C

U

Trang 14

- Häc thuéc quy t¾c phÐp céng ph©n

(cïng mÉu vµ kh«ng cïng mÉu).

- Xem l¹i c¸c vÝ dô.

- Lµm c¸c bµi tËp 43, 45, 46, (SGK/26, 27).

BT44SGK

Trang 15

-4 3

7 -7

Bài 44 – SGK tr26: Điền dấu thích hợp (<, >, =)

vào ô vuông:

-15 -3 -8 b) +

;

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN