1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng từ ngữ về muông thú

32 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.. - Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt.. - Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không.. b Sóc chuyền từ

Trang 1

Luyện từ và câu

Từ ngữ về muông thú

Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2020

GV dạy: Phan Thị Hằng

Lớp 2A

Trang 4

Bài 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:

a/ Thú dữ, nguy hiểm

(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn,

bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu )

M : hổ

M : thỏ

b/ Thú không nguy hiểm

Trang 5

Hổ

Trang 6

Báo

Trang 7

Gấu

Trang 8

Chó sói

Trang 9

Sư tử

Trang 10

Thỏ

Trang 11

Ngựa vằn

Trang 12

Khỉ

Trang 13

Vượn

Trang 14

Tê giác

Trang 15

Sóc

Trang 16

Chồn

Trang 17

Hươu

Trang 18

Cáo

Trang 19

Lợn lòi (lợn rừng)

Trang 20

Bò rừng

Trang 21

Thú dữ, nguy hiểm

1/ Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:

a /Thú dữ, nguy hiểm

(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn,

bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu )

b /Thú không nguy hiểm

Thú không nguy hiểm

Trang 22

hổ, báo, gấu, lợn lòi,

chó sói, sư tử,

bò rừng, tê giác.

thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu.

Thú dữ, nguy hiểm

1/ Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:

a /Thú dữ, nguy hiểm

(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn,

bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu )

b /Thú không nguy hiểm

Thú không nguy hiểm

Trang 23

2/ Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời

những câu hỏi sau :

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào ?c/ Gấu đi như thế nào ?

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

Trang 24

2/ Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời

những câu hỏi sau :

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào ?c/ Gấu đi như thế nào ?

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

Trang 25

- Thỏ chạy rất nhanh.

- Thỏ chạy nhanh như bay

- Thỏ chạy nhanh như tên bắn

a) Thỏ chạy như thế nào?

Trang 26

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không

b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?

Trang 27

- Gấu đi lặc lè

- Gấu đi chậm chạp

- Gấu đi lắc la lắc lư

c) Gấu đi như thế

nào?

Trang 28

- Voi kéo gỗ rất khỏe.

Trang 29

a) Thỏ chạy như thế

nào?

- Thỏ chạy rất nhanh

- Thỏ chạy nhanh như bay

- Thỏ chạy nhanh như tên bắn

b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không

c) Gấu đi như thế

nào?

- Gấu đi lặc lè

- Gấu đi chậm chạp

- Gấu đi lắc la lắc lư

d) Voi kéo gỗ như thế nào?

- Voi kéo gỗ rất khỏe

Trang 30

Bài tập 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:

a Trâu cày rất khỏe.

b Ngựa phi nhanh như bay.

c Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm

rỏ dãi.

d Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch.

 Trâu cày như thế nào ?

 Ngựa phi như thế nào ?

 Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm

như thế nào ?

 Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười như thế nào ?

Trang 31

Muốn đặt câu hỏi có cụm từ “ như thế nào ” thì ta

thay thế từ hay cụm từ chỉ đặc điểm, tính chất trong câu bằng cụm từ “ như thế nào ” và đặt dấu chấm hỏi

cuối câu.

Kết luận

Ví dụ 1: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi như thế nào?

- Bé Na cười rất tươi

- Bé Na cười tươi như hoa

Ví dụ 2: Bộ phận in đậm trong mỗi câu sau trả lời cho câu hỏi nào

- Mèo con nhà em rất nhanh nhẹn.

- Mèo con nhà em nhanh thoăn thoắt.

Thế nào?

Như thế nào?

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN