1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Sơ đồ : Kế toán giảm TSCĐ

5 542 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ đồ: Kế toán giảm TSCĐ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ : Kế toán giảm TSCĐ a Kế toán điều chuyển TSCĐ thuộc nguồn NS cấp: a.1... d Kế toán chuyển TSCĐ HH thành công cụ, dụng cụ: d1... + Mức hao mịn hàng năm của từng tài sản cố định đ

Trang 1

Sơ đồ : Kế toán giảm TSCĐ

a) Kế toán điều chuyển TSCĐ thuộc nguồn NS cấp:

a.1 Đơn vị có quyết định phải điều chuyển TSCĐ :

466

Giảm TSCĐ do điều chuyển cho các đơn vị nội bộ

a.2 Đơn vị được tiếp nhận TSCĐ :

211,213

Khi nhận TSCĐ đã qua sử dụng

Chi phí vận chuyển TSCĐ & chi

phí khác tính vào chi h/đ;d/a

466

214

661,662

Chi phí vận chuyển TSCĐ & các chi phí khác có liên quan

ghi tăng nguyên giá TSCĐ

111,112

312,331

Trang 2

b) Kế toán thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn NSNN :

466

214

4) Giảm TSCĐ do thanh lý, nhượng bán

3) Chênh lệch thu> chi do t/lý,

nhượng bán TSCĐ Đồng thời

211,213

111,112,331…

333, 4314

333(33311)

1) Thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ 2) Chi phí thanh lý,

nhượng bán

c) Kế toán thanh lý, nhượng bán TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh, vốn vay

Thuế VAT

111,112,331

211, 213

111,112,311

3113

33311 511(5118)

1) Thu t/ lý, n/bán TSCĐ 2) Chi phí t/ lý, nhượng bánTSCĐ

Thuế VAT

3) Ghi giãm TSCĐ do t/lý, n/ bán

4) K/C chênh lệch thu>chi

Trang 3

d) Kế toán chuyển TSCĐ HH thành công cụ, dụng cụ:

d1 TSCĐ thuộc nguồn NSNN :

,005

1b) Ghi tăng giá trị CC,DC

466

1a) Ghi giãm TSCĐHH

d2) TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh, vốn vay dùng cho hoạt động SXKD

214

643

1a) TSCĐ chuyển thành công cụ, dụng cụ nếu giá trị còn lại nhỏ

DC theo GTCL 1b,2b) Ghi tăng CC,

2a) TSCĐ chuyển thành CC,DC

211

,005

Giá trị còn lại lớn phải

phân bổ dần

2c) Định kỳ, phân bổ dần giá trị còn lại

vào chi phí SXKD

631

Trang 4

Sơ đồ : Kế toán thừa, thiếu TSCĐHH

1/ TSCĐ thuộc nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc NS :

thường

nguồn gốc

2b) Xóa bỏ

4c) Thừa không x/định

được chủ tài sản

OO2

466

1a) Thiếu TSCĐ chưa rõ n/nhân

461,462,333,431(4)

3) Xử lý số thu

do chưa ghi

334

311(8)

1b) Phải thu hồi giá trị tscđ bị thiếu

331

214

4b) Thừa

nguyên nhân

466

4a) Thừa

2.6 Kế tốn hao mịn TSCĐ

2.6.1 Một số quy định về hao mòn:

 Đối tượng & phạm vi tính hao mòn :

+ Tất cả TSCĐ được Nhà nước giao quản lý, sử dụng tại đơn vị đều phải được tính hao mòn hằng năm, trừ TSCĐ đặc biệt, tài sản vô giá, tài sản thuê ngoài sử dụng tạm thời, tài sản bảo quản hộ, cất trữ hộ Nhà nước

+ Hao mịn tài sản cố định được tính mỗi năm 1 lần vào tháng 12, trước khi khố sổ

kế tốn hoặc bất thường (đối với các trường hợp bàn giao, chia tách, sáp nhập, giải thể cơ quan, đơn vị hoặc tổng kiểm kê đánh giá lại tài sản cố định theo chủ trương của Nhà nước)

Trang 5

+ Mức hao mịn hàng năm của từng tài sản cố định được tính theo cơng thức sau: Mức tính hao mòn hằng năm = Nguyên giá TSCĐ x Tỷ lệ tính hao mòn

(% năm ) Hàng năm, trên cơ sở xác định số hao mịn tăng và số hao mịn giảm phát

sinh trong năm, đơn vị tính tổng số hao mịn của tất cả tài sản cố định tại cơ quan,

đơn vị cho năm đĩ theo cơng thức:

Số hao mòn

tính cho năm N = tính của năm (N-1) Số hao mòn đã + Số hao mòn tăng năm N - mòn giảm Số hao

năm N Trong đó :

Số hao mòn

giảm năm

N

= Số hao mòn giãm của những TSCĐ giảm năm N +

Số hao mòn của những TSCĐ đã tính đủ hao mòn nhưng vẫn

sử dụng năm N + Trường hợp thời gian sử dụng, nguyên giá của tài sản cố định thay đổi thì phải xác định lại mức tính hao mịn trung bình năm của tài sản cố định theo cơng thức sau :

Mức tính hao

mịn trung bình

năm của tài sản

cố định

=

Giá trị cịn lại trên sổ kế tốn Thời gian sử dụng xác định lại ( Thời gian sử dụng cịn lại)

+ Mức tính hao mịn cho năm cuối cùng thuộc thời gian sử dụng tài sản cố định được xác định là :

Mức tính hao mịn cho

năm cuối cùng =

Nguyên giá tài sản cố định -

số hao mịn luỹ kế đã thực hiện của tài sản cố định

2.6.2 Kế toán chi tiết :

_ Bảng tính hao mòn TSCĐ ( Mẫu C55a – HD ) :

Ngày đăng: 30/09/2013, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  :      Kế toán thừa, thiếu TSCĐHH  1/ TSCĐ thuộc nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc NS : -  Sơ đồ :       Kế toán giảm TSCĐ
to án thừa, thiếu TSCĐHH 1/ TSCĐ thuộc nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc NS : (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w