Tại sao?Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Các nhóm thức ăn có lợi cho sức khoẻ của ng ời mẹ và thai nhi.. x x Ng ời phụ nữ có thai đang đ ợc khám thai Ng ời phụ nữ có thai đang gánh lúa và t
Trang 21 Cơ thể của mỗi con ng ời đ ợc hình thành nh thế nào? Kiểm tra bài cũ:
2 Hãy mô tả khái quát quá trình thụ tinh?
3 Hãy mô tả một vài giai đoạn phát triển của thai nhi?
Theo em, ng ời mẹ và thai nhi
có ảnh h ởng đến nhau không?
Tại sao?
Trang 31 Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? Tại sao?
1
2
Thảo luận nhóm bốn
Quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang 12 SGK và dựa các hiểu biết thực tế của mình để trả lời câu hỏi sau:
Trang 41 Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? Tại sao?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Các nhóm thức ăn có lợi cho sức khoẻ của
ng ời mẹ và thai nhi.
Một số thứ không tốt hoặc gây hại cho sức khoẻ của ng ời mẹ và thai nhi.
x
x
Ng ời phụ nữ có thai đang đ ợc khám thai
Ng ời phụ nữ có thai đang gánh lúa và tiếp xúc với các chất độc hoá học nh thuốc trừ
Trang 51 Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì?
- Ăn nhiều thức ăn chứa chất
đạm: Tôm, cá, thịt lợn, thịt
gà, thịt bò, trứng, ốc, cua,
- Ăn nhiều hoa quả, rau xanh - Ăn nhiều thực vật, vừng lạc - Ăn đủ chất bột đ ờng, gạo, mì, ngô, …
- Đi khám thai định kì - Vận động vừa phải - Luôn tạo không khí, tinh thần vui vẻ, thoải mái - Làm việc nhẹ, …
- Cáu gắt
- Hút thuốc lá
- Ăn kiêng quá mức
- Uống r ợu, cà phê
- Sử dụng ma tuý và các chất kích thích
- Ăn quá cay, quá mặm
- Làm việc nặng
- Tiếp xúc trực tiếp với phân bón, thuốc trừ sâu, các hoá chất độc hại.
- Tiếp xúc với âm thanh quá to, - Uống thuốc bừa bãi.
Trang 61 Phụ nữ có thai cần:
- Ăn uống đủ chất, đủ l ợng;
- Không dùng các chất kích thích nh thuốc lá, thuốc lào, r ợu ,
ma tuý, … ;
- Nghỉ ngơi nhiều hơn, tinh thần thoải mái;
- Tránh lao động nặng, tránh tiếp xúc với các chất độc hoá học nh thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, … ;
- Đi khám thai định kì: 3 tháng 1 lần;
- Tiêm vắc xin phòng bệnh và uống thuốc khi cần theo chỉ
dẫn của bác sĩ
Trang 72 Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia đình
đối với phụ nữ có thai:
Quan sát tranh và cho biết các thành viên
trong gia đình đang làm gì? Việc làm đó có
ý nghĩa gì đối với phụ nữ mang thai?
Hãy kể thêm những việc khác mà các thành viên
trong gia đình có thể làm để giúp đỡ ng ời phụ nữ mang thai.
Trang 82 Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia
đình đối với phụ nữ có thai:
5
Trang 92 Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia
đình đối với phụ nữ có thai:
- Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách nhiệm của
mọi ng ời trong gia đình, đặc biệt là ng ời bố.
- Chăm sóc sức khoẻ của ng ời mẹ tr ớc khi có thai và trong thời kì mang thai sẽ giúp cho thai nhi khoẻ
mạnh, sinh tr ởng và phát triển tốt; đồng thời ng ời mẹ cũng khoẻ mạnh, giảm đ ợc nguy hiểm có thẻ xảy ra khi sinh con.
Trò chơi sắm vai:
Chủ đề “ Có ý thức giúp
đỡ phụ nữ có thai.”
Nhóm 1+ 3: Em đang trên đ ờng đến tr ờng rất vội vì hôm nay em dậy muộn thì gặp cô La hàng xóm đi
cùng đ ờng Cô Lan đang mang bầu lại phải xách
nhiều đồ trên tay Em sẽ làm gì khi đó?
Nhóm 2 + 4: Em và nhóm bạn đi xe buýt về nhà Sau buổi học, ai cũng mệt mỏi Xe buýt quá chật, bỗng có chị phụ nữ mang thai b ớc lên xe Chị đ a mắt tìm chỗ ngồi nh ng không còn Em sẽ làm gì?
Nhóm 5 + 6: Em sang nhà cô Mai chơi Em thấy cô
đang giặt quần áo ngoài suối, bé Hà cứ khóc đòi cô
bế Thấy vậy em sẽ làm gì?
Trang 101 Phụ nữ có thai cần:
- Ăn uống đủ chất, đủ l ợng;
- Không dùng các chất kích
thích nh thuốc lá, thuốc lào, r
ợu , ma tuý, … ;
- Nghỉ ngơi nhiều hơn, tinh
thần thoải mái;
- Tránh lao động nặng, tránh
tiếp xúc với các chất độc hoá
học nh thuốc trừ sâu, thuốc diệt
cỏ, … ;
- Đi khám thai định kì: 3 tháng
1 lần;
- Tiêm vắc xin phòng bệnh và
uống thuốc khi cần theo chỉ dẫn
của bác sĩ
2 Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia đình đối với phụ nữ có thai:
- Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách nhiệm của mọi ng ời trong gia
đình, đặc biệt là ng ời bố.
- Chăm sóc sức khoẻ của ng ời
mẹ tr ớc khi có thai và trong thời kì mang thai sẽ giúp cho thai
nhi khoẻ mạnh, sinh tr ởng và phát triển tốt; đồng thời ng ời mẹ cũng khoẻ mạnh, giảm đ ợc nguy hiểm có thẻ xảy ra khi sinh con.
Trang 11- Quyền đ ợc sống với cha mẹ
- Quyền chăm sóc sức khoẻ
- Quyền đ ợc sống còn và phát triển
- Quyền bình đẳng giới
- Quyền đ ợc chăm sóc, giáo dục bởi cha mẹ và ng ời thân trong gia đình
Liên hệ, lồng ghép về quyền và
bổn phận của trẻ em.