1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT HKII 11

11 1,2K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Lớp 11 Năm Học 2009 - 2010
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 Bài 8: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ... Một khung dây phẳng có diện tích 20

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - LỚP 11

NĂM HỌC 2009 -2010

A TỪ TRƯỜNG Bài 1: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng

điện chạy qua dây có cường độ 0,75A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 N Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ trường

Bài 2:

a Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng

từ B = 0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F =7,5.10-2N Tính góc  hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ

b Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện So sánh độ lớn của cảm ứng từ tại M và N

Bài 3:

a Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có

độ lớn bằng bao nhiêu?

b Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6T Tính đường kính của dòng điện đó

Bài 4: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán

kính R = 6cm, tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên

dây có cường độ 4A Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn

Bài 5: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác

vuông cân MNP Cạnh MN = NP = 10cm Đặt khung dây vào trong

từ trường đều B = 10-2 T có chiều như hình vẽ Cho dòng điện I có

cường độ 10A vào khung dây theo chiều MNPM Tính độ lớn lực từ

tác dụng vào các cạnh của khung dây

Bài 6: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông MNP như bài 30 Cạnh MN = 30cm, NP = 40cm Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 10-2T vuông góc với mặt phẳng khung dây có chiều như hình vẽ Cho dòng điện I có cường độ 10(A) vào khung dây theo chiều MNPM Tính lLực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây

bằng hai sợi chỉ mảnh CM và DN Thanh nằm trong từ trường

như hình vẽ Mỗi sợi chỉ treo thanh có thể chịu được lực kéo tối đa là 0,04N Dòng điện chạy qua thanh MN có cường độ nhỏ nhất là bao nhiêu thì một trong hai sợi chỉ treo thanh bị đứt Cho gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2

Bài 8: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với

đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là bao nhiêu?

B

P

M

N

B

D C

N M

Trang 2

M N

Bài 9: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 14cm trong không khí Dòng điện

chạy trong hai dây là I1 = I2 = 1,25A Xác định vecto cảm ứng từ tại M cách mỗi dây r = 25cm trong trường hợp hai dòng điện:

a Cùng chiều

b Ngược chiều

Bài 10: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cm trong không khí Dòng điện

chạy trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngược chiều nhau Tìm cảm ứng từ tại điểm

a O cách mỗi dây 4cm

b M cách mỗi dây 5cm

Bài 11: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5cm trong một từ trường đều B = 10

-2T

a Xác định vận tốc của proton

b Xác định chu kỳ chuyển động của proton Khối lượng p = 1,72.10-27kg

Bài 12: Xác định vectơ lực từ (phương, chiều, độ lớn) trong các trường hợp sau, biết: B = 0,02T, α =

450, I = 5A, l = 5cm, B = 0,05T, I=4A, l = 10cm

Bài 13: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng

từ B 

một góc  = 600 Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là F = 2.10-2N Độ lớn của cảm ứng từ B  là bao nhiêu?

Bài 14: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng

từ B  một góc  = 450 Biết cảm ứng từ B = 2.10-3T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2N Cường độ dòng điện trong dây dẫn là bao nhiêu ?

Bài 15: Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng lừ bằng 0,5T Biết MN = 6 cm,

cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là bao nhiêu ?

Bài 16: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 15cm, đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 2.10-4 T Góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ là 300 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn I = 10A Tính lực từ tác dụng vào dây dẫn

Bài 17: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 25cm , khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0,04kg bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04T Định chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0 ĐS : 40A, chiều từ N đến M Cho I = 16A có chiều từ M đến N Tính lực căng mỗi dây ?

phẳng hình vẽ tại điểm O Cho dòng điện I = 6A có chiều như hình vẽ Xác định vecto cảm ứng từ tại các điểm :

A1 (x = 6cm ; y = 2cm), A2 (x = 0cm ; y = 5cm), A3 (x = - 3cm ; y = -4cm), A4 (x = 1cm ; y = -3cm)

Bài 19: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí vuông góc

Cường độ dòng điện qua hai dây dẫn I1 = 2A ; I2 = 10A

a Xác định cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện tại M trong mặt phẳng của hai dòng điện với M (x=5cm,y=4cm)

b Xác định những điểm có vector cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện bằng 0

Bài 20: Cho 4 dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = I3 = I4 = I= 2A song song nhau, cùng vuông góc mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a = 20cm và có chiều như hình vẽ Hãy xác định vector cảm ứng từ tại tâm của hình vuông

Page 2

x

y

I

I3

I2 O

Trang 3

I1 A

B

I2

Bài 21: Một hạt có điện tích q = 3,2.10-19C bay vào vùng có từ trường đều với v B    

, với v =2.106m/s,

từ trường B = 0,2T Lực lorenxơ tác dụng vào hạt điện có độ lớn ?

Bài 22: Khung dây hình vuông ABCD cạnh a = 4cm có dòng điện I2 = 20A

đi qua ( như hình vẽ), một dòng điện thẳng I1 = 15A nằm trong mặt phẳng ABCD cách AD một đoạn 2cm Tính lực điện tổng hợp do I1 tác dụng lên khung

ĐS : F = 8.10 – 5 N

và I2 là 5 cm; giữa I2 và I3 là 7 cm Xác định lực từ tác dụng lên mối đơn vị dài của dòng điện I2,I3

dây mềm cách điện sao cho đoạn dây CD nằm

sức từ là các đường thẳng đứng hướng lên Dây treo chịu được lực kéo lớn nhất FK=0,06 N Hỏi có thể cho dòng điện qua dây đồng CD có cường

độ lớn nhất bao nhiêu để dây treo không đứt Coi khối lượng dây treo rất nhỏ; g=10m/s2

Bài 25: Một hạt mang điện chuyển động trong 1 từ trường đều. Mặt phẳng quĩ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1=1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn f1=2.10-6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2=4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bao nhiêu?

B CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Bài 1: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 100 vòng, mỗi vòng có bán kính R= 10cm, mỗi mét

dài của dây dẫn có điện trở R0 = 0,5 Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10

-2s Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây

Bài 2: Một ống dây dài 50cm, có 1000 vòng dây Diện tích tiết diện của ống là 20cm2 Tính độ tự cảm của ống dây đó Giả thiết rằng từ trường trong ống dây là từ trường đều

Bài 3: Tính độ tự cảm của một ống dây dài 30cm, đường kính 2cm, có 1000 vòng dây Cho biết trong

khoảng thời gian 0,01s cường độ dòng điện chạy qua ống dây giảm đều đặn từ 1,5A đến 0 Tính suất điện động cảm ứng trong ống dây

Bài 4: Một ống dây dài l = 31,4cm có 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 20cm2, có dòng điện I = 2A chạy qua

a Tính từ thông qua mỗi vòng dây

b Tính suất điện động tự cảm trong cuộn dây khi ngắt dòng điện trong thời gian t =0,1s Suy ra

độ tự cảm của ống dây

Bài 5: Khung dây ABCD đặt thẳng đứng, một phần nằm trong từ trường

đều B như hình B=1T trong khoảng NMPQ, B=0 ngoài khoảng đó Cho

AB=l=5cm, khung có điện trở r=2, khung di chuyển đều xuống dưới

với vận tốc v=2m/s Tính dòng điện cảm ứng qua khung và nhiệt lượng

I1

I2

I3

C

D

D C

B

F

B

C D

M

Q

N

P

Trang 4

toả ra trong khung khi nó di chuyển một đoạn x=10cm (cạnh AB chưa ra khỏi từ

trường)

Bài 6: Một khung dây hình vuông MNPQ, cạnh a =20cm, điện trở tổng cộng R = 0,8, trên đó có các nguồn E1=12V, E2=8V, r1=r2=0,1, mạch được đặt trong từ trường đều B như hình

a Cho B tăng theo thời gian bằng quy luật B=kt (k=40T/s) Tìm

số chỉ Ampe kế?(RA=0)

b Để số chỉ Ampe kế chỉ số 0, B phải thay đổi thế nào?

Bài 7: Một vòng dây có diện tích S =100cm2, hai đầu nối với một tụ có điện dung C=5 F Mặt phẳng vòng dây đặt vuông góc với các đường cảm ứng từ của từ trường B=kt, (k=0,5T/s)

a Tính điện tích trên tụ?

b Nếu không có tụ điện thì công suất toả nhiệt trên vòng dây là bao nhiêu?

Cho biết điện trở của vòng dây R=0,1

Bài 8:

a Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2s từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,4Wb Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

b Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

Bài 9: Một hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Tính từ thông qua hình chữ nhật đó

Bài 10: Một hình vuông cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B=4.10-4 T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb Xác định góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông

Bài 11:

a Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi

b Một khung dây phẳng, diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường

có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3T trong khoảng thời gian 0,4s Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên

Bài 12: Một thanh dây dẫn dài 20cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có B = 5.10-4T Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5m/s Tính suất điện động cảm ứng trong thanh

Bài 13: Một thanh dẫn điện dài 20cm được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện

trở 0,5Ω Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,08T với vận tốc 7m/s, vectơ vận tốc vuông góc với các đường sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối Tính cường độ dòng điện trong mạch

Bài 14: Một thanh dẫn điện dài 40cm, chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4T.

Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn v = 5m/s Tính suất điện động giữa hai đầu thanh

Bài 15: Một thanh dẫn điện dài 40cm, chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4T.

Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300 Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2V Xác định vận tốc của thanh

Bài 16: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về

0 trong khoảng thời gian là 4s Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Page 4

B

 M

Q

N

P

Trang 5

Bài 17: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến

10A trong khoảng thời gian là 0,1s Xác định suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó

Bài 18: Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 1000 vòng dây Tính hệ

số tự cảm của ống dây

Bài 19:

a Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2A đến I2=0,4A trong thời gian 0,2s Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4H Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

b Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2A đến I2 = 1,8A trong khoảng thời gian 0,01s Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5H Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

Bài 20: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm được đặt trong từ trường đều cảm

ứng từ B = 5.10-4T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung

Bài 21:

a Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10cm2 Ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4A Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng bằng bao nhiêu?

b Một khung dây phẳng có diện tích 20cm2 gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4T Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

Bài 22: Cho 2 thanh ray dẫn điện đặt thẳng đứng, 2 đầu thanh nối với điện trở R=0,5 Hai thanh đặt trong từ trường đều, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng chứa 2 thanh chiều như hình vẽ Thanh MN có m=10 g trượt theo 2 thanh ray Biết MN=25 cm Điện trở MN và 2 thanh ray rất nhỏ.Biết B=1T Ma sát giữa

MN và 2 thanh ray rất nhỏ Sau khi buông tay thì MN trượt trên 2 thanh ray được ít lâu thì MN chuyển động đều với vận tốc v Tính v (g=10 m/s2)

Bài 23: Một ống dây dài 50cm, có 1000 vòng dây Diện tích tiết diện của ống là 20cm2 Tính độ tự cảm của ống dây đó Giả thiết rằng từ trường trong ống dây là

từ trường đều

Bài 24: Tính độ tự cảm của cuộn dây biết sau thời gian t = 0,01s, dòng điện trong mạch tăng đều từ

2A đến 2,5A và suất điện động tự cảm là 10V

Bài 25: Một ống dây dài l = 31,4cm có 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 20cm2, có dòng điện I = 2A chạy qua

a Tính từ thông qua mỗi vòng dây

b Tính suất điện động tự cảm trong cuộn dây khi ngắt dòng điện trong thời gian t =0,1s Suy ra

độ tự cảm của ống dây

Bài 26: Một vòng dây có diện tích S =100cm2, hai đầu nối với một tụ có điện dung C=5 F Mặt phẳng vòng dây đặt vuông góc với các đường cảm ứng từ của từ trường B=kt, (k=0,5T/s)

a Tính điện tích trên tụ?

b Nếu không có tụ điện thì công suất toả nhiệt trên vòng dây là bao nhiêu?

Cho biết điện trở của vòng dây R=0,1

Bài 27: Một ống dây dẫn hình trụ gồm 1000 vòng dây,mỗi vòng có đường kính 10 cm; dây có diện tích

tiết diện là 0,4 mm2, điện trở suất là 1,75.10-8

m; ống dây đặt trong từ trường đều có véctơ B 

song song với trục hình trụ, độ lớn tăng đều theo thời gian theo qui luật 10-2T/s Nếu nối 2 đầu ống dây với tụ điện C=10-4F thì năng lượng tụ điện là bao nhiêu? Nếu nối đoản mạch 2 đầu ống dây thì công suất toả nhiệt của ống dây là bao nhiêu?

C KHÚC XẠ ÁNH SÁNG - LĂNG KÍNH

R

+

B

Trang 6

Bài 1: Một bể chứa nước có thành cao 80cm và đáy phẳng dài 120cm và độ cao mực nước trong bể là

60cm, chiết suất của nước là 4

3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30

0 so với phương ngang

Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là bao nhiêu

Bài 2: Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12cm, phát

ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10cm Tính chiết suất của chất lỏng đó

Bài 3: Cho chiết suất của nước n = 4

3 Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu

1,2m theo phương gần vuông góc với mặt nước, Tính khoảng cáh từ ảnh S’ đến mặt nước

Bài 4: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một

khoảng 1,2m, chiết suất của nước là n = 4

3 Tính độ sâu của bể.

Bài 5: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4

3 ) Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20cm.

Người đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng bao nhiêu?

Bài 6: Một bản mặt song song có bề dày 10cm, chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới

bản một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ như thế nào?

Bài 7: Một bản mặt song song có bề dày 10cm, chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới

bản một tia sáng SI có góc tới 450 Tính khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló

Bài 8: Một bản hai mặt song song có bề dày 6cm, chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Điểm

sáng S cách bản 20cm ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng bằng bao nhiêu?

Bài 9: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4

3) sang không khí, Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Bài 10: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2= 4

3) Xác định góc tới i để

không có tia khúc xạ trong nước

Bài 11: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4cm Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ

nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6cm

a Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất bằng bao nhiêu?

b Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:

Bài 12: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4

3), độ cao mực nước h=60cm Xác định bán

kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí

Bài 13: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n=4

3) với góc tới là 45

0 Xác định góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới

Bài 14: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24cm, chiết suất của nước là n= 4

3 Mắt đặt trong không

khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng bao nhiêu?

Trang 7

Bài 15: Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nước dày 20cm, chiết suất n =

4

3 Đáy chậu là một gương phẳng Mắt M cách mặt nước 30cm, nhìn thẳng góc xuống đáy chậu.

Khoảng cách từ ảnh của mắt tới mặt nước là bao nhiêu?

Bài 16: Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực tiểu Dm = 600 Tính chiết suất của lăng kính

Bài 17: Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 góc chiết quang A.

Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D = 300 Tính góc chiết quang của lăng kính

Bài 18: Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n = 2và góc chiết quang A = 300 Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính

Bài 19: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong

không khí Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i=300 Tính góc lệch của tia sáng khi

đi qua lăng kính

Bài 20: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu

là Dm = 420 Tính:

a Chiết suất của lăng kính

b Góc tới

Bài 21: Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300 Góc lệch giữa tia ló và tia lới là D = 300 Tính chiết suất của chất làm lăng kính

Bài 22: Một tia sáng chiếu đến mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất chất làm lăng kính là n = 3.Tính góc lệch cực tiểu giữa tia ló và tia tới

Bài 23: Lăng kính có góc chiết quang A = 300, chiết suất n = 1,6 Chiếu vào mặt bên của lăng kính một tia sáng có góc tới i = 400 Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính

Bài 24: Một lăng kính có góc chiết quang A Chiếu tia sáng SI đến vuông góc với mặt bên của lăng

kính Biết góc lệch của tia ló và tia tới là D = 150 Cho chiết suất của lăng kính là n = 4/3 Tính góc chiết quang A?

D THÂU KÍNH Bài 1: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10cm và

30cm Tính tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí

Bài 2: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10cm và

30cm Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4

3 là bao nhiêu.

Bài 3: Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết

độ tụ của kính là D = + 5dp Tính bán kính mặt cầu lồi của thấu kính

Bài 4: Đặt vật AB = 2cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12cm, cách thấu kính một khoảng d =

12cm xác định vị trí, tính chất của ảnh

Bài 5: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5dp và cách

thấu kính một khoảng 30cm Xác đinh vị trí tính chất của ảnh

Bài 6: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5dp và cách

thấu kính một khoảng 10cm Xác định vị trí, tính chất của ảnh

Bài 7: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì tiêu cự 25cm, cách thấu kính

25cm Xác định vị trí tính chất của ảnh

Bài 8: Vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Tính

khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Trang 8

Bài 9: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Tính

khoảng cách từ vật tới thấu kính

Bài 10: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua

thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tính tiêu cự của thấu kính

Bài 11: Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong

không khí, biết độ tụ của kính là D = + 10dp Tính bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính

Bài 12: Hai ngọn đèn S1 và S2 đặt cách nhau 16cm trên trục chính của thấu kính có tiêu cự là f = 6cm ảnh tạo bởi thấu kính của S1 và S2 trùng nhau tại S’ Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là bao nhiêu?

Bài 13: Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20cm và 25cm, đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a = 80cm Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30cm, vuông góc với trục chính của hai thấu kính Xác định vị trí, tính chất của ảnh A”B” của AB qua quang hệ

Bài 14: Hệ quang học đồng trục gồm thấu kính hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kính hội tụ O2 (f2 = 25 cm) được ghép sát với nhau Vật sáng AB đặt trước quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25cm Xác định vị trí tính chất ảnh A”B” của AB qua quang hệ

Bài 15: Cho thấu kính O1 (D1 = 4 dp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2=-5dp), khoảng cách O1O2 = 70cm Điểm sáng S trên quang trục chính của hệ, trước O1 và cách O1 một khoảng 50cm Xác định vị trí , tính chất ảnh S” của S qua quang hệ

Bài 16: Cho thấu kính O1 (D1 = 4 dp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 dp), chiếu tới quang hệ một chùm sáng song song và song song với trục chính của quang hệ Để chùm ló ra khỏi quang hệ là chùm song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là bao nhiêu?

Bài 17: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cho

ảnh có độ lớn gấp hai lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh

Bài 18: Cho một thấu kính bằng thủy tinh, chiết suất n = 1,5 Thấu kính có một mặt phẳng và một mặt

cầu Mặt cầu có bán kính R = 40 cm

a Tính độ tụ của thấu kính

b Nhúng thấu kính vào trong nước Tính tiêu cự của thấu kính trong trường hợp này Chiết suất của nước là n’ = 4/3

Bài 19: Một thấu kính hai mặt lồi Khi đặt trong không khí, thấu kính có độ tụ D1; khi đặt trong chất lỏng có chiết suất n’ = 1,68 thấu kính lại có độ tụ 1

2

D D 5

a Tính chiết suất n của thấu kính

b Cho D1 = 2,5dp và biết rằng một mặt có bán kính cong gấp 4 lần bán kính cong của mặt kia Hãy tính các bán kính cong của hai mặt thấu kính

Bài 20: Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính, ta thu được một ảnh trên màn ảnh.

Tịnh tiến vật 10 cm dọc theo trục chính Phải xê dịch màn ảnh 80 cm để lại thu được ảnh của vật Ảnh này lớn gấp đôi ảnh cũ Tính tiêu cự của thấu kính

E MẮT - DỤNG CỤ QUANG HỌC

I MẮT

Bài 1: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó

phải ngồi cách màn hình xa nhất là bao nhiêu?

Bài 2: Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm phải đeo kính số 2 Khoảng thấy

rõ nhắn nhất của người đó là bao nhiêu?

Bài 3: Một người cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều

tiết Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là bao nhiêu?

Bài 4: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm Khi đeo kính có độ tụ +1dp, người này sẽ

nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt bao xa?

Trang 9

Bài 5: Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất

25cm cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là bao nhiêu?

Bài 6: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm Khi đeo kính chữa tật của mắt, người

này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt bao xa?

Bài 7: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm Khi đeo kính có độ tụ -1dp Xác định

miền nhìn rõ khi đeo kính của người này

Bài 8: Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất

25cm cần đeo kính (kính cách mắt 1 cm) có độ tụ bằng bao nhiêu?

Bài 9: Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt khi chuyển từ trạng thái quan sát vật ở cực viễn sang trạng

thái quan sát vật ở cực cận Biết khoảng cách cực viễn của mắt là ; khoảng cách cực cận là 20 cm

Bài 10: Mắt của một người có điểm cực viễn CV cách mắt 50 cm

a Mắt của người này bị tật gì?

b Muốn nhìn thấy vật ở xa vô cực không điều tiết người đó phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu? (kính đeo sát mắt)

c Điểm CC cách mắt 10cm Khi đeo kính mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu?

Bài 12: Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ –1,5 điôp.

a Khi không dùng kính, người ấy nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

b Nếu người ấy chỉ đeo kính có độ tụ –1 điôp thì chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt b ao nhiêu? (Kính đeo sát mắt)

Bài 13: Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm.

a Tính độ tụ của kính phải đeo để có thể nhìn rõ các vật cách mắt gần nhất 25cm Khi đeo kính sát mắt

b Nếu người ấy đeo một kính có độ tụ 1 điôp thì sẽ nhìn rõ vật cách mắt gần nhất bao nhiêu?

II KÍNH LÚP

Bài 1: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là bao nhiêu?

Bài 2: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 40cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ

tụ + 10dp Mắt đặt sát sau kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật trong khoảng nào?

Bài 3: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D

= + 20dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Tính độ bội giác của kính

Bài 4: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D

= + 20dp trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Tính độ bội giác của kính

Bài 5: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D =

+ 8dp trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Tính độ bội giác của kính

Bài 6: Một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D =

+ 8dp, mắt đặt tại tiêu điểm của kính Tính độ bội giác của kính

III KÍNH HIỂN VI

Bài 1: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi

có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Tính độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực

Bài 2: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi

có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Tính độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận

Bài 3: Độ phóng đại của kính hiển vi với độ dài quang học  = 12 (cm) là k1=30 Tiêu cự của thị kính f2

= 2cm và khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người quan sát là Đ = 30cm Độ bội giác của kính hiển vi

đó khi ngắm chừng ở vô cực là bao nhiêu?

Trang 10

Bài 4: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2 cm, khoảng cách giữa vật

kính và thị kính là 12,5 (cm) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là bao nhiêu?

Bài 5: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4mm, thị kính với tiêu cự f2=20mm và độ dài quang học = 156mm Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là bao nhiêu?

Bài 6: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4mm, thị kính với tiêu cự f2=20mm và độ dài quang học  = 156mm Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở cực cận là bao nhiêu?

Bài 7: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20 mm Vật AB nằm trước

và cách vật kính 5,2mm Xác định vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính

Bài 8: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20 mm Vật AB nằm trước

và cách vật kính 5,2mm Độ phóng đại ảnh qua vật kính của kính hiển vi là bao nhiêu?

Bài 9: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 1cm, thị kính có tiêu cự f2=5cm Hai kính cách nhau 25cm.tính độ bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực Lấy Đ = 25cm

a Tính độ bội giác và độ phóng đại của ảnh trong trường hợp ngắm chừng ở vơ cực

b Tính độ bội giác và độ phóng đại của ảnh trong trường hợp ngắm chừng tại điểm cực cận (mắt đặt sát sau thị kính)

Bài 10: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 1cm; thị kính có tiêu cự f2=1cm Độ dài quang học của kính hiển vi là 20cm

a Tính độ bội giác của ảnh trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực

b Người quan sát có khoảng cách cực cận là 20cm và khoảng cách cực viễn là vô cùng, đặt mắt sát sau thị kính Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước vật kính

IV KÍNH THIÊN VĂN

Bài 1: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm Khoảng cách giữa hai kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết bằng bao nhiêu?

Bài 2: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm Độ bội giác của kính khi người mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết bằng bao nhiêu?

Bài 3: Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2m, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Khi ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là bao nhiêu?

Bài 4: Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2m, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính là:

Bài 5: Một người mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm

chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 62 (cm), độ bội giác là 30 (lần) Tính tiêu

cự của vật kính và thị kính

Bài 6: Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5dp Thị kính cho phép nhìn vật cao 1mm đặt trong

tiêu diện vật dưới góc là 0,05rad Tiêu cự của thị kính là bao nhiêu?

Bài 7: Một kính thiên văn có vật kính với độ tụ 0,5dp Thị kính cho phép nhìn vật cao 1mm đặ trong

tiêu diện vật dưới góc là 0,05rad Tính độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực

Bài 8: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,2m Thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự

f2 = 4cm

a Tính khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực

Ngày đăng: 30/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 22: Khung dây hình vuông ABCD cạn ha =4cm có dòng điện I2= 20A đi qua ( như hình vẽ),  một dòng điện thẳng I1  = 15A nằm trongmặt phẳng ABCD cách AD một đoạn 2cm - BT HKII 11
i 22: Khung dây hình vuông ABCD cạn ha =4cm có dòng điện I2= 20A đi qua ( như hình vẽ), một dòng điện thẳng I1 = 15A nằm trongmặt phẳng ABCD cách AD một đoạn 2cm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w