1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Lý thuyết tín dụng - tín dụng việt nam

31 415 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết tín dụng - tín dụng việt nam
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tín dụng
Thể loại Luận văn
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SLide Lý Thuyết tín dụng và Tình hình tín dụng việt nam

Trang 1

WELCOME WELCOME

Trang 3

Lý thuyết tín dụng

Tín dụng Việt Nam

Trang 4

Lý thuyết tín dụng

1.1 Cơ sở ra đời của quan hệ tín dụng

Quan hệ tư hữu Tín dụngLao động

Trang 5

1.2 Quá trình phát triển tín dụng

Thời kỳ CHNL

và PK (TD= hiện

vật) Tín dụng nặng lãi

TBCN (TD=hiện

kim và nặng lãi) Tín dụng tư

bản

Trang 6

1.3 khái niệm và bản chất

 Khái niệm

vay

Người

cho vay

Giá trị ( HH, tiền tệ) Giá trị ( HH,tiền tệ)

Trang 7

Bản chất

Tín dụng mang tính hoàn trả đúng hạn cả về thời

gian và giá trị bao gồm gốc và lãi

Giá cả trong hoạt động của tín dụng là loại giá cả đặc biệt: vì vốn là 1 hàng hoá có giá trị và giá trị sử dụng

Trang 8

Chức năng của tín dụng

 Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyện tắc có hoàn trả

 Kiểm soát các hoạt động kinh tế

Trang 11

Chúng ta xét một trường hợp xảy ra sau đây:

- Cty X sản xuất ra bột mì với số lượng tồn kho đang rất lớn Cty Y là cty sản xuất bánh kẹo và là đối tác của X Nhưng hiện tại do lượng tiền mặt của Y không

đủ nên không thể nhập nguyên liệu bằng tiền mặt

- Vậy để giải quyết vấn đề này thì phải làm sao???

Trang 12

Phân tích:

Cty X tồn kho => chi phí tồn kho, ứ đọng vốn…

Cty Y thiếu nguyên liệu => hạn chế sản xuất => tổn thất  làm sao để Y có nguyên liệu từ X mà X vẫn có lợi tiếp tục chu kỳ KD mới?

=> TÍN DỤNG THƯƠNG MẠI

Trang 13

Tín dụng thương mại

- Khái niệm :

+ Đối tượng : hàng hóa

+ Chủ thể : các doanh nghiệp SX hàng hóa hay dịch vụ

+ Cơ sở pháp lý : “giấy nợ” hay kỳ phiếu thương mại

Trang 14

Tín dụng thương mại

- Phân loại :

Theo người hưởng thụ, pp ký chuyển nhượng

+ Kỳ phiếu vô danh :

Trang 15

Tác động của tín dụng thương mai

- Đáp ứng nhu cầu đầu tư của DN thừa vốn

- Giảm thiểu chi phí, đẩy nhanh tiêu thụ

- Cung ứng vốn kịp thời cho DN thiếu vốn

- Tận dụng tối đa nguồn vốn

- Giảm lượng tiến mặt lưu thông không cần thiết

Trang 16

Tín dụng nhà nước

 Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể trong và ngoài nước.

 Chính phủ phát hành các giấy thờ có giá để huy động vốn

+ Tín phiếu kho bạc :

+ Công trái, trái phiếu chính phủ :

+ Các hiệp định, hiệp ước quốc tế

 Chính phủ cho các thành phần kinh tế khác vay

Trang 18

Tác dụng tín dụng Nhà Nước

 Đòn bẩy kinh tế quan trọng

 Điều tiết lưu thông tiền tệ

 Kiểm soát quy mô đầu tư

 Thay đổi sự phân bổ nguồn lực tài chính trong việc điều tiết việc phân phối thu nhập của xã hội

Trang 19

Tín dụng ngân hàng

Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ chức tín dụng với các pháp nhân hoặc thể nhân trong nên kinh tế

Ngân hàng vừa là người đi vay vừa là người cho vay

 Công cụ lưu thông : Kỳ phiếu ngân hàng gồm

 Giấy ghi nợ của NHTM

 Giấy nhận nợ của NHTM

Trang 20

Căn cứ vào thời hạn của TD

 Tín dụng ngắn hạn thời hạn dưới 1 năm

 Tín dụng trung hạn từ 1 năm tới 5 năm

 Tín dụng dài hạn từ 5 năm

Trang 21

Căn cứ vào đối tượng

 Tín dụng vốn lưu động

là loại tín dụng được

cấp phát để hoàn thành

VLĐ của các tổ chức

kinh tế

 Tín dụng VCĐ là loại tín dụng được dự trữ để

mua sắm TSCĐ, cải tiến và đổi mới kỹ thuật , mở rộng SX

Trang 22

Căn cứ vào yếu tố mục đích sử dụng vốn

 Tín dụng phục vụ sản xuất lưu thông hàng hóa

 Tín dụng tiêu dùng

Trang 23

Căn cứ vào tính chất đảm bảo tín dụng

 Tín dụng ngân hàng chia

thành 2 loại:

 Không đảm bảo trực tiếp

 Có đảm bảo trực tiếp

Trang 24

Tín dụng với sự tăng trưởng của

Việt Nam

Trang 25

Biểu đồ về lạm phát và tín dụng ở Việt Nam

Trang 26

 Thị trường tiền tệ chưa ổn định + người gửi tiền dài hạn ít

 Tổ chức tín dụng phải ấn định lãi suất huy động vốn cao

Trang 27

Tình hình dòng vốn tín dụng

 TTTD theo các phân vùng chuyển biến hợp lý

 Khuyến khích TD cho SXKD

 Hạn chế TD ở các mảng nhạy cảm:

 Đầu tư chứng khoán

 KD bất động sản

 Năm 2010 chỉ còn 27,2% (2009 41,74%)=> chiếm 18,9% trong cơ cấu dư nợ của hệ thống

 Mảng TD được NH tập trung và ưu đãi hơn:

 TD hỡ trợ XK 26,2%

 TD đối với NN và PTNT 23,2%

Trang 28

Hạn chế

 Thị trường TD chưa phát triển hoàn hảo

 Tốc độ lưu thông TD chậm

 Thủ tục TD còn khắc khe, rườm rà, giải ngân chậm

 Tín dụng đen vẫn còn nhiều

 TD chậm phát triển ở nông thôn

Trang 29

Phương hướng phát triển tín dụng

Trang 31

5 Trương Thị Kim Hương

6 Nguyễn Hữu Nam

7 Lê Ngọc Sơn

8 Huỳnh Thị Thùy Trâm

Ngày đăng: 26/10/2012, 17:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tín dụng -  Lý thuyết tín dụng - tín dụng việt nam
Hình th ức tín dụng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w