1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu điện tử cơ bản chương 5a

20 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của chương: - Trình bày được cấu tạo, ký hiệu, nguyên lý hoạt động, các tham số cơ bản và vẽ được đặc tuyến của UJT - Giải thích và tính toán được các mạch điện tử ứng dụng cơ

Trang 1

ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

TS NGUYỄN LINH NAM

Trang 2

Chương 5:

UJT và mạch ứng dụng

Trang 3

Chương 5:

UJT và Mạch ứng dụng

5.1 CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG 5.2 ĐẶC TUYẾN VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT 5.3 MẠCH ỨNG DỤNG

Trang 4

Mục tiêu của chương:

- Trình bày được cấu tạo, ký hiệu, nguyên lý hoạt động, các tham số cơ bản và vẽ được đặc tuyến của UJT

- Giải thích và tính toán được các mạch điện

tử ứng dụng cơ bản dùng UJT

- Áp dụng được các kiến thức về UJT trong thực tế

Trang 5

Cấu tạo và ký hiệu

UJT-Unijunction Transistor

(Transistor đơn nối)

Trang 6

Sơ đồ tương đương

E D

I B bb B1 B2 I B

R R

Trang 7

Sơ đồ phân cực và nguyên lý hoạt động

UJT loại n

BB BB

B2 B1

B1

R R

R

Nguyên lý

η: hệ số nội tải của UJT

A D

E V V

V   Diode tắt, UJT tắt (chỉ có dòng phân cực ngược IEO rất nhỏ đi qua

A D

P

E V V V

V    Diode dẫn

dòng IE tăng mạnh, hạt dẫn trong cực nền B1 tăng mạnh

→ RB1 giảm → VA giảm → VE giảm

(vùng điện trở âm)

VP điện thế đỉnh (2/3VBB),

V

E V

V  dòng IE tăng theo VE (vùng bão hòa)

Trang 8

Đặc tuyến

Vùng ngắt (Cut off)

UJT ngưng dẫn

Vùng điện trở âm (Negative Resistance Region)

dòng IE tăng (IP→IV) nhưng áp VE giảm (VP→VV)

khi IE tăng đến IV, số lượng hạt

dẫn đạt đến trạng thái bão hòa

Muốn tăng IE phải tăng VE

Vùng điện trở dương-Vùng bảo

hòa(Saturation Region)

IE tăng theo VE

Trang 9

Các tham số kỹ thuật của UJT

Điện trở liên nền:

RBB=RB1 + RB2 (4kΩ ~ 12kΩ, phụ thuộc vào nhiệt độ )

Hệ số nội tải UJT:

η=RB1/RBB (0.45 ~ 0.82, phụ thuộc vào vật liệu ) Điện thế đỉnh (điện thế ngưỡng dẫn):

VP=VD+ηVBB (UJT chuyển từ OFF→ON) Dòng đỉnh (dòng kích khởi):

IP~A Điện thế thung lũng (điện thế ngắt):

VV~2V: chuyển từ vùng dẫn→bảo hòa Dòng thung lũng:

IV

Trang 10

Mạch ứng dụng

Mạch tạo xung răng cưa

Vcc

B1 B2

R1

R2 VR

C

UJT

Khi mới cấp nguồn: VE nhỏ →diode tắt → UJT tắt

V E

Tụ C nạp: VCC → VR → C → mass

VC = VE tăng và tiến đến VCC

VE → VP (t1): diode dẫn → UJT dẫn

dòng IE tăng mạnh

→ xung dương tại VB1 xung âm tại VB2

Tụ C xã: VC → UJT → R1 → mass

VE → VV (t2): diode tắt → UJT tắt

Lặp lại quá trình tụ C nạp

VCC= VB1 + VB2

VB1=0,VB2=VCC

dòng IE giảm

→VB1 giảm dần về 0

VB2 tăng dần lên VCC

VB1=0,VB2=VCC

VR.C

τ 

.C R

Trang 11

Xác định chu kỳ





η 1

1 VR.C.ln

1 >>t2

Trang 12

Mạch tạo xung răng cưa

Khi mới cấp nguồn: VE nhỏ →diode tắt → UJT tắt

Tụ C nạp: VCC → VR → Diode→C → mass

VE = VD + VC

VE → VP (t1): diode dẫn → UJT dẫn

Tụ C xã: VC → R3 → mass

VE → VV (t2): diode tắt → UJT tắt

Lặp lại quá trình tụ C nạp

VB1 = 0

VB2 = VCC

VCC= VB1 + VB2

VB1=0,VB2=VCC VR

D

R3

UJT

C

R2

R1

B2

B1

Vcc

VR.C

τ 

E tăng mạnh

→ xung dương tại VB1 xung âm tại VB2

.C R

→tăng

VE = VD + VC →giảm

→VB1 giảm dần về 0

VB2 tăng dần lên VCC

Trang 13

Xác định chu kỳ





η 1

1 VR.C.ln

1 >>t2

Trang 14

Điều kiện để UJT hoạt động ở chế độ điện trở âm trong mạch dao động tạo xung

IP < IE < IV

Chọn VR sao cho

V

V CC

P

P CC

I

V

V VR

I

V

Có giá trị VR→xác định chu kỳ





η 1

1 VR.C.ln

T

Trang 17

Bài tập 1: Cho mạch tạo

xung dùng UJT như hình vẽ:

a Giải thích nguyên lý

hoạt động của mạch

b Vẽ dạng điện áp trên tụ

C và trên cực B1 của UJT

c Biết: C = 0.1μF, biến

trở chỉnh ở giá trị VR =

220kΩ, hệ số nội hạt η = 0.6

Hãy tính tần số dao động của

mạch?

Vcc

B1 B2

R1

R2 VR

C

UJT

Trang 18

Bài tập 2: Cho mạch tạo

xung dung UJT như hình vẽ

Biết IP = 30μA ; Vp = 7V , IV

= 5mA; VV = 1.2V, hệ số nội

hạt η = 0.6; VCC = 12V

a Giải thích nguyên lý

hoạt động của mạch

b Hãy xác định giá trị của

VR sao cho UJT hoạt động

trong vùng điện trở âm (IP < IE

< IV)

c Tính tần số dao động

của mạch với giá trị R chọn ở

câu b và biết C = 0.1μF

Vcc

B1 B2

R1

R2 VR

C

UJT

Trang 19

Bài tập về nhà 1:

Cho mạch tạo xung dùng

UJT như hình vẽ

a Giải thích nguyên

lý hoạt động của mạch

b Vẽ dạng điện áp

trên tụ C và trên cực B1

của UJT

c Biết: C = 0.05 μF,

biến trở chỉnh ở giá trị

VR = 50kΩ, hệ số nội hạt

η = 0.6 Hãy tính tần số

dao động của mạch?

VR

D

R3

UJT

C

R2

R1

B2

B1 Vcc

Trang 20

Bài tập về nhà 2: Cho

mạch tạo xung dung UJT

như hình vẽ Biết IP = 30μA

; Vp = 8V , IV = 5mA; VV =

1.2V, hệ số nội hạt η = 0.6;

VCC = 15V, C = 0.1μF

a Giải thích nguyên lý

hoạt động của mạch

b Hãy xác định giá trị

của VR sao cho UJT hoạt

động trong vùng điện trở

âm (IP < IE < IV)

c Tính tần số dao động

của mạch với giá trị VR

chọn ở câu b và bỏ qua giá

trị điện trở trên diode

VR

D

R3

UJT

C

R2

R1

B2

B1 Vcc

Ngày đăng: 27/05/2020, 05:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w