1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề THI mô PHỎNG ÔN HÓA

18 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 373,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Câu 42 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A Na,Ba,K.. Đáp án Câu 66 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-A

Trang 1

Thầy DongHuuLee

MÔ PHỎNG ĐỀ MINH HOẠ -LẦN 2

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

§Ò Sè 1

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……… ………

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg

= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong

nước

Câu 41 Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

nhôm?

A) Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

B) Al tác dụng với CuO nung nóng

C) Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

D) Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

Đáp án

Câu 42 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là:

A) Na,Ba,K

B) Ba,Fe,K

C) Be,Na,Ca

D) Na,Fe,K

Đáp án

Câu 43 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ

dày?

A) N2

B) CO

C) CH4

D) CO2

Đáp án

Câu 44 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và ancol etylic Công thức

của X là:

A) C2H3COOC2H5

B) C2H5COOCH3

C) CH3COOC2H5

D) CH3COOCH3

Đáp án

Câu 45 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A) CuSO4 và ZnCl2

B) CuSO4 và HCl

C) ZnCl2 và FeCl3

D) HCl và AlCl3

Đáp án

Câu 46 Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A) dung dịch NaCl

B) nước Br2

C) dung dịch NaOH

D) dung dịch HCl

Đáp án

Câu 47 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A) NaOH, HCl

Trang 2

B) Na2SO4, KOH

C) KCl, NaNO3

D) NaCl, H2SO4

Đáp án

Câu 48 Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là:

A) Fe(OH)2,FeO

B) FeO,Fe2O3

C) Fe(NO3)2FeCl3

D) Fe2O3,Fe2(SO4)3

Đáp án

Câu 49 Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A) C2H5COO-CH=CH2

B) CH2=CH-COO-C2H5

C) CH3COO-CH=CH2

D) CH2=CH-COO-CH3

Đáp án

Câu 50) Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

A) K2O

B) Fe2O3

C) MgO

D) BaO

Đáp án

Câu 51 Chất thuộc loại đisaccarit là

A) glucozơ

B) saccarozơ

C) xenlulozơ

D) fructozơ

Đáp án

Câu 52 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A) Fe

B) Na

C) K

D) Ba

Đáp án

Câu 53 Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A) Na2CO3 và HCl

B) Na2CO3 và Na3PO4

C) Na2CO3 và Ca(OH)2

D) NaCl và Ca(OH)2

Đáp án

Câu 54 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe +→X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

A) Cl2, NaOH

B) NaCl, Cu(OH)2

C) HCl, Al(OH)3

D) HCl, NaOH

Đáp án

Câu 55 Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),

CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

A) 3

B) 4

C) 5

D) 2

Trang 3

Đáp án

Câu 56 Chất béo là trieste của axit béo với

A) etanol

B) phenol

C) glixerol

D) etylen glicol

Đáp án

Câu 57 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A) CaCl2

B) KCl

C) KOH

D) NaNO3

Đáp án

Câu 58 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A) CH3-CH3

B) CH3-CH2-CH3

C) CH3-CH2-Cl

D) CH2=CH-CH3

Đáp án

Câu 59 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A) Dung dịch glyxin

B) Dung dịch lysin

C) Dung dịch alanin

D) Dung dịch valin

Đáp án

Câu 60 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A) kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

B) bọt khí và kết tủa trắng

C) kết tủa trắng xuất hiện

D) bọt khí bay ra

Đáp án

Câu 61 Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m

A) 11,2

B) 2,8

C) 5,6

D) 8,4

Đáp án

Câu 62 Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí),

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là:

A) 5,6 gam

B) 22,4 gam

C) 11,2 gam

D) 16,6 gam

Đáp án

Câu 63 Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

A) 2

B) 4

C) 3

D) 5

Đáp án

Câu 64 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Trang 4

C) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

D) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino axit được gọi là liên kết

peptit

Đáp án

Câu 65 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

là:

A) 360 gam

B) 270 gam

C) 250 gam

D) 300 gam

Đáp án

Câu 66 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

A) 1,22

B) 1,46

C) 1,36

D) 1,64

Đáp án

Câu 67 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A) CH3CH2OH và CH2=CH2

B) CH3CHO và CH3CH2OH

C) CH3CH2OH và CH3CHO

D) CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Đáp án

Câu 68 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A) Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B) Đốt lá sắt trong khí Cl2

C) Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

D) Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Đáp án

Câu 69 Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

A) 6

B) 4

C) 5

D) 3

Đáp án

Câu 70 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng

hợp là

A) 3

B) 2

C) 4

D) 5

Đáp án

Câu 71

Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)

A) 3,36

B) 2,24

C) 4,48

D) 5,60

Đáp án

Trang 5

Câu 72

Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A) CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5

B) CH3COO–(CH2)2–COOC2H5

C) CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5

D) CH3OOC–CH2–COO–C3H7

Đáp án

Câu 73

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A) 1

B) 2

C) 4

D) 3

Đáp án

Câu 74

Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

A) 2,24

B) 4,48

C) 6,72

D) 3,36

Đáp án

Câu 75

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

A) 40,40

B) 31,92

C) 36,72

D) 35,60

Đáp án

Câu 76 Chất có phản ứng màu biure là

A) Chất béo

B) Protein

C) Tinh bột

D) Saccarozơ

Đáp án

Câu 77

Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:

- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp

Phát biểu nào sau đây đúng?

A) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

B) Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng

C) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy

ra

Trang 6

D) Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy

Đáp án

Câu 78

Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A) Chất T không có đồng phân hình học

B) Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1: 3

C) Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

D) Chất Z làm mất màu nước brom

Đáp án

Câu 79

Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân

tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn

toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam

H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

A) 38,76%

B) 40,82%

C) 34,01%

D) 29,25%

Đáp án

Câu 80

Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô

cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A) 3,12

B) 2,76

C) 3,36

D) 2,97

Đáp án

-HẾT -

Trang 7

Thầy DongHuuLee

MÔ PHỎNG ĐỀ MINH HOẠ -LẦN 2

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

§Ò Sè 2

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……… ………

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg

= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong

nước

Câu 41 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A) Fe + Cu(NO3)2

B) Cu + AgNO3

C) Zn + Fe(NO3)2

D) Ag + Cu(NO3)2

Đáp án

Câu 42 Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy

của kim loại đó

A) Fe

B) Ag

C) Na

D) Cu

Đáp án

Câu 43 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A) Na+K+

B) HCO3-, Cl-

C) Ca2+,Mg2+

D) SO42-,Cl

-Đáp án

Câu 44 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A) NaOH

B) Na2SO4

C) NaCl

D) CuSO4

Đáp án

Câu 45 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

H , Fe , NO ,SO+ + − −

B)

3

Ag , Na , NO , Cl+ + − −

Mg , K ,SO , PO+ + − −

D) 3

4

Al , NH , Br , OH+ + − −

Đáp án

Câu 46 Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và

A) 1 mol natri stearat

B) 3 mol axit stearic

C) 3 mol natri stearat

D) 1 mol axit stearic

Đáp án

Câu 47 Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được

A) 2

Trang 8

B) 3

C) 5

D) 4

Đáp án

Câu 48 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

A) 1 và 1

B) 2 và 2

C) 2 và 1

D) 1 và 2

Đáp án

Câu 49 Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

A) thạch cao

B) đá vôi

C) thạch ca sống

D) vôi tôi

Đáp án

Câu 50) Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

A) 7,0

B) 6,8

C) 6,4

D) 12,4

Đáp án

Câu 51 Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là A) 4,05

B) 2,70

C) 1,35

D) 5,40

Đáp án

Câu 52 Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu

dung dịch brom là

A) 2

B) 3

C) 4

D) 5

Đáp án

Câu 53 Phát biểu không đúng là:

A) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu C) Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

D) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

Đáp án

Câu 54 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

A) 26,73

B) 33,00

C) 25,46

D) 29,70

Đáp án

Câu 55

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

A) 3

B) 2

Trang 9

C) 4

D) 5

Đáp án

Câu 56 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A) CH3CH2OH và CH2=CH2

B) CH3CHO và CH3CH2OH

C) CH3CH2OH và CH3CHO

D) CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Đáp án

Câu 57

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A) 3

B) 2

C) 1

D) 4

Đáp án

Câu 58 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị

oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A) 3

B) 5

C) 4

D) 6

Đáp án

Câu 59

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A) (1), (3), (6)

B) (1), (2), (3)

C) (1), (3), (5)

D) (3), (4), (5)

Đáp án

Câu 60

Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)

A) 9,52

B) 10,27

C) 8,98

D) 7,25

Đáp án

Câu 61 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch

NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A) CH3COOCH2C6H5

B) HCOOC6H4C2H5

C) C6H5COOC2H5

D) C2H5COOC6H5

Đáp án

Câu 62 Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

A) Na

B) Ag

Trang 10

C) Cu

D) Fe

Đáp án

Câu 63 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

A) 2

B) 3

C) 1

D) 4

Đáp án

Câu 64 Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc)

X là khí nào sau đây?

A) CO2

B) CO

C) SO2

D) NO2

Đáp án

Câu 65 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A) CH3COONa và C2H5OH

B) HCOONa và CH3OH

C) HCOONa và C2H5OH

D) CH3COONa và CH3OH

Đáp án

Câu 66 Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau là

A) Fe và dung dịch CuCl2

B) Fe và dung dịch FeCl3

C) dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

D) Cu và dung dịch FeCl3

Đáp án

Câu 67 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A) 4

B) 3

C) 2

D) 5

Đáp án

Câu 68 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

A) AlCl3

B) CuSO4

C) Fe(NO3)3

D) Ca(HCO3)2

Đáp án

Câu 69 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A) Fe

B) Na

C) Ba

D) K

Đáp án

Câu 70 Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là

A) tơ tằm

B) tơ capron

C) tơ nilon – 6,6

D) tơ visco

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w