1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phông và chuỗi Các khái niệm cơ bản

10 366 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phông và chuỗi Các khái niệm cơ bản
Chuyên ngành Lập trình môi trường Windows
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 409,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bo ky tu va Trang ma Bo ky tu character set Bộ mã bàn phím cô định mà một hệ máy tính cụ thê đang sử dụng.. Trang mã code page Trang mã chứa 1 bộ các ký tự ung với hệ bộ ký tự nào đó

Trang 1

FONT VÀ STRING

Trang 2

Font và String

¢ Cac khai niém co ban

¢ Font

— Các khái niệm vê Font

— Lớp Font

— Lop FontFamily

¢ String

— Một số thành phân liên quan đến chuỗi ký tự

— Lop StringFormat

— Lop TextRenderer

Trang 3

Các khái niệm cơ bản

- BỘ ký tự

- Trang ma

- Bo ky tw Unicode

Trang 4

Bo ky tu va Trang ma

Bo ky tu (character set)

Bộ mã bàn phím cô định mà một hệ máy

tính cụ thê đang sử dụng

Trang mã (code page)

Trang mã chứa 1 bộ các ký tự ung với hệ

bộ ký tự nào đó của môt hoặc nhiêu ngôn

ngữ

Phân lớn các trang mã chứa 256 ký tự

Trang 5

Character Set va Code Page

Character Set Name Character Set ID Code Page Sử dụng

ANSI CHARSET 0 1252, Windows Latin 1 U.S., U.K., Canada, etc

Trang 6

20

30

40

60

70

80

90

AO

BO

Vi du vé Code Page

Windows Latin 1 code page (1252)

đò |A|BIC|D|EIF|GIH|LI|T|E|L|M|IN|O P|Q|RB|S|IT|U|V|W|IXIY|Z|L|\I]1^L_

_"‡alblcldlelflglh':i|l|kl|Il|mlnlo

plg|r|sl|t|ulv|w|xly|zl|l(||1l1?l|xln

O | * e | — |— ™/S |1>]/e/Olzly

Jes/zgb$= ' : | Lập nữ nội rưởng,Windows ` ) “4 ⁄ “4 8

Trang 7

`

Ví dụ vê Code Page (tt)

Windows Cyrillic code page (1251)

Trang 8

Bo ky tu Unicode

- Unicode la 1 b6 ký tự 16 bit chứa tat ca

các ký tự thường dùng trong xử lý thông

tin

- Unicode là 1 sự đồng ý vê cách lưu trữ ký

tự, 1 chuẩn được sự hỗ trợ bởi các thành viên của cộng đồng Unicode

- Unicode cung cap 1 sé duy nhật cho mỗi

ký tự, không liên quan đên hệ điêu hành, chương trình hay ngôn ngữ nào

Trang 9

Ví dụ bộ ký tự Unicode

Trang 10

VỊ

0100

4/28/2009

du bo ky tu Unicode (tt)

Latin Extended-A

AIĐlGII LIÓ|Š ÚŨ

Ä|E|lGIUJ|I!I Œ TU

á |€|LgØ II N|œ|flU

017E

10

Ngày đăng: 29/09/2013, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w