1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap GD I (Phan II)

4 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Giai đoạn I (Phần II)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh MDDE; NEDE c Chứng minh AE.AC = AD.AB d Tính diện tích tứ giác DENM... Tính diện tích hình thang ABCD Bài 3.. Cho tam giác ABC cân tại A.. Tia phân giác Ax của góc BAC cắt B

Trang 1

Đề cơng ôn tập giai đoạn I

Họ và tên: ………

Lớp 9A

Phần đại số Bài 1 Thực hiện phép tính:

4 a) 2 ( 3 5) ( 2 3) b) 12

c) 0,5 3.( 6) 3 ( 2 3) d) ( 15 2 5)(2 3) : ( 3 5)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

(5+2 6 )(49 20 6) 5 2 6 a) 6+3 3 6 3 3 b)

9 3 11 2

c) d)

7 2 10

Bài 3 Rút gọn biểu thức B 1 1 : x 1 x 0 và x 1

Bài 4 Cho

2

2

a 16 A

  v à B 10 a 4

3 3 a

  Tìm giá trị của a để A = B

Bài 5 Giải phơng trình:

a) 3 2x 5 8x 7 18x 28 b)

c) 2 x 8 4x 3 d) 2 3x 5 27x 7 12x 3

Bài 6 Chứng minh:

2

x 1

không phụ thuộc vào biến

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A < 0

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A với  x 5 2 3

Trang 2

Bài 9 Cho biểu thức:            

a) Rút gọn A

b) Tìm a để A = - a2

x y

a) Rút gọn A

b) Tìm x và y để A = 1

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x 1

2

2

a) Rút gọn A

b) Chứng minh A > 0 với mọi x thuộc tập xác định

Bài 13 Cho biểu thức: A 3 1 : 1

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị của x để A 5

4

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M x 12 1

P

x 1

Bài 14 Cho biểu thức: A 1 x : x

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của A để x = 4

c) Tìm x để A 13

3

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

b, Tìm các giá trị của x để A = 1

Phần hình học Bài 1 Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH chia cạnh BC thành hai đoạn BH = 4cm,

CH = 9cm Kẻ HDAB; HEAC (DAB; EAC)

a) Tính AH

b) Gọi M, N lần lợt là trung điểm của BH và CH Chứng minh MDDE; NEDE

c) Chứng minh AE.AC = AD.AB

d) Tính diện tích tứ giác DENM

Trang 3

Bài 2 Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD), M và N là trung điểm của hai đáy

AB và CD Biết MN 1(CD AB)

2

a) Chứng minh   0

CD90 b) Biết AD = AB = 6cm, BC = 8cm Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác Ax của góc BAC cắt BC tại H Trên cạnh

AB lấy điểm M, trên tia đối của CA lấy điểm N sao cho BM = CN

a) Nối MN cắt BC tại I, chứng minh I là trung điểm của MN

b) Trung trực của MN cắt Ax tại O, chứng minh OC và AC vuông góc với nhau

c) Chứng minh

BC AB BO d) Biết AB = 6cm, OB = 4,5cm, tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AHBC Chu vi tam giác ABH bằng 9cm, chu

vi tam giác ACH bắng 12cm Tính chu vi tam giác ABC

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết tgB  2

a) Tính tỉ số lợng giác của góc C

b) Kẻ AH BC Biết AH 2 3 cm Tính các cạnh của tam giác ABC

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH, CH = 4,9cm, sin B 7

74

 a) Tính tỉ số lợng giác của góc C

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7 Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh diện tích tam giác đó bằng S 1AB.AC.sin A

2

 , áp dụng:

a) Tính SABCbiết AB = 4cm, AC = 7cm và  0

A60 b) Biết SABC = 5 2 (cm2), AB = 4cm, AC = 5cm Tính số đo của góc A

Bài 8 Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 6cm,  0

A120 Kẻ phân giác AD của góc A. Tính độ dài AD

Bài 9 Cho tam giác ABC có  0

A75 , AB = 10cm Số đo các góc B và C tỉ lệ với 4 và 3 a) Tính CA, CB

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 10 Cho tam giác ABC có  0

A60 Kẻ BHAC, CKAB a) Chứng minh KH = BC cos BAC

b) Gọi trung điểm của BC là M Chứng minh tam giác MKH đều

Bài 11 Cho hình bình hành ABCD có đờng chéo AC lớn hơn BD Kẻ CHAD; CKAB

a) Chứng minh tam giác CKH và BCA đồng dạng

b) Chứng minh HK = AC.sin BAD

c) Tính diện tích của tứ giác AKCH biết  0

BAD60 , AB = 4cm, AD = 5cm

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF và BC vuông

góc với nhau Nối AF và BE

a) Chứng minh AF = BE cosC

b) Biết BC = 10cm, sinC = 0,6 Tính diện tích tứ giác ABFE

c) AF và BE cắt nhau tại O Tính sin AOB

Bài 13 Dựng góc  biết sin 1

2

 

Bài 14 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = c, AC = b, BC = a Chứng minh rằng:

sin A sin B sin C

Trang 4

Bµi 15 BiÕt cot g 2 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

sin 4 cos A

2sin cos

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w