1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề& ĐA- GKI- Môn TV- L5

2 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra giữa học kì I
Trường học Trường Tiểu học Hộ Độ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đỏnh đàn, đỏnh bài, đỏnh trống, đỏnh son phấn.. Bỏn hàng chạy, chạy ăn từng bữa, bộ tập chạy.. bỡnh lặng Cõu 3: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu cú từ “ăn” với nghĩa gốc.. III- Phần tự luận

Trang 1

kiểm tra giữa học kì I Môn : Tiếng Việt - lớp 5

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I Chớnh tả nghe- viết (3 điểm)

GV đọc cho HS viết bài Kỡ diệu rừng xanh TV5-T1 trang 76 Viết đoạn “ Nắng

trưa…….cảnh mựa thu”

II- Phần trắc nghiệm: (1,5 đ)

Cõu 1 : Dũng nào chứa những từ nhiều nghĩa ?

a Mỏi chốo, chốo thuyền, chốo chống

b Đỏnh đàn, đỏnh bài, đỏnh trống, đỏnh son phấn

c Bỏn hàng chạy, chạy ăn từng bữa, bộ tập chạy

Cõu 2 : Từ nào khụng đồng nghĩa với “hũa bỡnh” ?

a thanh bỡnh b thỏi bỡnh c bỡnh lặng

Cõu 3: Khoanh vào chữ cỏi trước cõu cú từ “ăn” với nghĩa gốc.

A Bỏc Lờ lội lội ruộng nhiều nờn bị nước ăn chõn

B Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng cũi tàu vào cảng ăn than

C Hụm nào cũng vậy, cả gia đỡnh tụi cựng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ

III- Phần tự luận:

Cõu 1: Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trống(… )để hoàn chỉnh cỏc thành ngữ, tục ngữ

sau:

a) Trờn kớnh….nhường

b) Xấu người….nết

c) Gần mực thi…., gần đốn thỡ …

d)Thức…dậy sớm

Cõu 2: Cỏc cõu sau đó sử dụng những từ đồng õm nào để chơi chứ?

a) Ruồi đậu mõm xụi đậu

Kiến bũ đĩa thịt bũ

b) Một nghề cho chớn cũn hơn chin nghề

c) Bỏc bỏc trứng, tụi tụi vụi

Cõu 3: Tỡm những từ miờu tả súng nước Đặt cõu với một trong cỏc từ ngữ vừa tỡm được

a) Tả tiếng súng M: ỡ ầm

b) Tả làn súng nhẹ M: lăn tăn

Cõu 4: Tập làm văn: Tả quang cảnh trường em vào buổi sỏng

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

TIẾNG VIỆT 5 - GKI

**********

1- Chính tả (3 đ)

- Sai mỗi một lỗi (lỗi về thanh, về phụ âm đầu, viết hoa, tiếng) trừ 0,2 điểm

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về cao độ, khoảng cách, bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài

2- Trắc nghiệm: (1đ) Đỳng mỗi cõu cho: 0,5 đ

3- Tự luận( 2 đ)

Cõu 1: 0,5 đ

Cõu 2: 0,5 đ

Cõu 3: 1 đ

2- Tập làm văn (4đ)

- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 4điểm :

+ Viết đợc bài văn tả cảnh đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng theo yêu cầu đã học ; độ dài từ 12 câu trở lên

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỘ ĐỘ

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w