Thành lập tổ kiểm kê thiết bị thí nghiệm, đồ dùng dạy học, gồm các ông bà có tên sau: 1.. Bà Trần Thị Vui; Phụ trách phòng thí nghiệm, kiểm kê cùng các nhóm.. Các ông bà khác được phân c
Trang 1UBND QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG THCS HỢP ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ - THCS HĐ Hợp Đức, ngày 24 tháng 5 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH V/v Thành lập tổ kiểm kê phòng thiết bị thí nghiệm năm học 2018 - 2019
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS HỢP ĐỨC
Căn cứ Quyết định số 41/ 2000/ QĐ – BGDĐT “V/v Ban hành quy chế Thiết bị giáo dục trong trường mầm non, trường phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành”;
Căn cứ kế hoạch số 138/KH - THCS HĐ ngày 16 tháng 9 năm 2018 của trường THCS Hợp Đức về công tác sử dụng và bảo quản thiết thiết bị thí nghiệm của nhà trường;
Xét đề nghị của đồng chí cán bộ phụ trách TBTN trường THCS Hợp Đức,
QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Thành lập tổ kiểm kê thiết bị thí nghiệm, đồ dùng dạy học, gồm các
ông bà có tên sau:
1 Bà Ngô Thị Phương Thoa; Phó HT nhà trường, Phụ trách chung;
2 Bà Trần Thị Vui; Phụ trách phòng thí nghiệm, kiểm kê cùng các nhóm Các ông (bà) khác được phân công theo bảng phân công công việc(có danh sách kèm theo)
Điều 2 Tổ kiểm kê thiết bị thí nghiệm có nhiệm vụ kiểm kê số lượng, chất
lượng cụ thể của từng đồ dùng dạy học, thiết bị thí nghiệm
Điều 3 Các thành viên có tên tại điều 1căn cứ quyết định thi hành /.
Nơi nhận :
- Như điều 1.
- Lưu VT.
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Thức
Trang 2DANH SÁCH
Tổ kiểm kê thiết bị thí nghiệm, đồ dùng dạy học Trường THCS Hợp Đức
Năm học 2017 – 2018
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -THCSHĐ, ngày / / 2019 của Hiệu
trưởng).
NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN
Kiểm kê môn Khối lớp
1 Trương Thị Tuyết Mai Vật lí 8,9
2 Phạm Thị Minh
5 Nguyễn Thị Thu Thủy Công nghệ 8,9
6 Vũ Thị Hoàng Yến Công nghệ 6,7
7 Ngô Thị Thu Huyền Giáo dục công dân 6,7,8,9
8 Bùi Thị Thanh Nha Địa lý 8,9
10 Đinh Thị Thu Hằng Tiếng anh 6,7,8,9
12 Phạm Thị Giao Duyên Hoá học 8,9
13 Đoàn Văn Quang Thể dục 6,7,8,9
14 Nguyễn Thị Thu Hằng Văn 6,7, 8,9
15 Ngô Thị Thu Trang Sinh học 6,7
16 Nguyễn Thị Chung Sinh học 8,9
17 Phạm Thị Hương Sinh học 6,7,8,9
18 Nguyễn Ngọc Hùng Âm Nhạc 6,7,8,9
Trang 319 Nguyễn Thị Liên Mĩ thuật 6,7,8,9
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG THCS HỢP ĐỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH - THCS HĐ Hợp Đức, ngày 25 tháng 5 năm 2018
KẾ HOẠCH Kiểm kê phòng thí nghiệm năm học 2018 - 2019
I Mục đích, yêu cầu
Thực hiện kế hoạch số 164 ngày 25 tháng 9 năm 2018 của trường THCS Hợp Đức về việc triển khai nhiệm vụ năm học 2018- 2019;
Thực hiện kế hoạch số 164 /KH - THCS HĐ ngày 25 tháng 9 năm 2018 của trường THCS Hợp Đức về công tác sử dụng và bảo quản thiết thiết bị thí nghiệm của nhà trường;
Để kiểm tra số lượng thiết bị thí nghiệm, đồ dùng dạy học và tình trạng thiết
bị còn sử dụng tốt hay không từ đó có biện pháp sửa chữa, bảo dưỡng, mua bổ sung thiết bị, đồ dùng phục vụ cho năm học 2019 - 2020, trường THCS Hợp Đức lập kế hoạch kiểm kê phòng thí nghiệm năm học 2018 – 2019 như sau:
II Nội dung công việc:
- Kiểm kê toàn bộ thiết bị thí nghiệm, đồ dùng dạy học của các bộ môn sử
dụng cho các khối 6, 7, 8, 9, dụng cụ, tủ giá thí nghiệm của phòng thiết bị thí
nghiệm
- Tổng hợp tình hình toàn bộ thiết bị thí nghiệm, đồ dùng phòng thực hành
đã kiểm kê được tại phòng thí nghiệm để có phương án mua bổ sung, bảo dưỡng
thiết bị thí nghiệm, đồ dùng phòng thí nghiệm
III Biện pháp thực hiện:
- Quyết định thành lập tổ kiểm kê phòng thí nghiệm, có danh sách kèm theo
- Dự kiến thời gian kiểm kê: Bắt đầu từ 7 h30 phút ngày 25 tháng 5 năm
2019, tại phòng TBTN trường THCS Hợp Đức
Phân công công việc cụ thể như sau:
1 Đ/C Ngô Thị Phương Thoa; Phó HT nhà trường, Phụ trách chung;
2 Đ/C Trần Thị Vui; Phụ trách phòng đồ dùng, kiểm kê cùng các nhóm
Các đồng chí khác được phân công như sau:
NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN
Kiểm kê môn Khối lớp
Trang 41 Trương Thị Tuyết Mai Vật lí 8,9
2 Phạm Thị Minh
5 Nguyễn Thị Thu Thủy Công nghệ 8,9
6 Vũ Thị Hoàng Yến Công nghệ 6,7
7 Ngô Thị Thu Huyền Giáo dục công dân 6,7,8,9
8 Bùi Thị Thanh Nha Địa lý 8,9
10 Đinh Thị Thu Hằng Tiếng anh 6,7,8,9
12 Phạm Thị Giao Duyên Hoá học 8,9
13 Đoàn Văn Quang Thể dục 6,7,8,9
14 Nguyễn Thị Thu Hằng Văn 6,7, 8,9
15 Ngô Thị Thu Trang Sinh học 6,7
16 Nguyễn Thị Chung Sinh học 8,9
17 Phạm Thị Hương Sinh học 6,7,8,9
18 Nguyễn Ngọc Hùng Âm Nhạc 6,7,8,9
19 Nguyễn Thị Liên Mĩ thuật 6,7,8,9
NGƯỜI LẬP
Trần Thị Vui
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Thức