Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng gồm: lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng, lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình xây dựng, thực hiện bảo trì và quản lý chất lượng công việc bảo trì, đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình, lập và quản lý hồ sơ bảo trì công trình xây dựng.
Trang 1B O TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY D NG Ả Ự
1. Trình t th c hi n b o trì công trình xây d ngự ự ệ ả ự
L p và phê duy t quy trình b o trì công trình xây d ng.ậ ệ ả ự
L p k ho ch và d toán kinh phí b o trì công trình xây d ng.ậ ế ạ ự ả ự
Th c hi n b o trì và qu n lý ch t lự ệ ả ả ấ ượng công vi c b o trì.ệ ả
Đánh giá an toàn ch u l c và an toàn v n hành công trình.ị ự ậ
L p và qu n lý h s b o trì công trình xây d ng.ậ ả ồ ơ ả ự
2. Quy trình b o trì công trình xây d ngả ự
N i dung chính c a quy trình b o trình công trình xây d ng bao g m:ộ ủ ả ự ồ
a) Các thông s k thu t, công ngh c a công trình, b ph n công trình và thi tố ỹ ậ ệ ủ ộ ậ ế
b công trình;ị
b) Quy đ nh đ i tị ố ượng, phương pháp và t n su t ki m tra công trình;ầ ấ ể
c) Quy đ nh n i dung và ch d n th c hi n b o dị ộ ỉ ẫ ự ệ ả ưỡng công trình phù h p v iợ ớ
t ng b ph n công trình, lo i công trình và thi t b l p đ t vào công trình;ừ ộ ậ ạ ế ị ắ ặ
d) Quy đ nh th i đi m và ch d n thay th đ nh k các thi t b l p đ t vào côngị ờ ể ỉ ẫ ế ị ỳ ế ị ắ ặ trình;
đ) Ch d n phỉ ẫ ương pháp s a ch a các h h ng c a công trình, x lý các trử ữ ư ỏ ủ ử ườ ng
h p công trình b xu ng c p;ợ ị ố ấ
e) Quy đ nh th i gian s d ng c a công trình;ị ờ ử ụ ủ
Trang 2g) Quy đ nh v n i dung, th i gian đánh giá đ nh k đ i v i công trình ph i đánhị ề ộ ờ ị ỳ ố ớ ả giá an toàn trong quá trình khai thác s d ng theo quy đ nh c a pháp lu t có liênử ụ ị ủ ậ quan;
h) Xác đ nh th i đi m, đ i tị ờ ể ố ượng và n i dung c n ki m đ nh đ nh k ;ộ ầ ể ị ị ỳ
i) Quy đ nh th i đi m, phị ờ ể ương pháp, chu k quan tr c đ i v i công trình có yêuỳ ắ ố ớ
c u th c hi n quan tr c;ầ ự ệ ắ
k) Các ch d n khác liên quan đ n b o trì công trình xây d ng và quy đ nh cácỉ ẫ ế ả ự ị
đi u ki n nh m b o đ m an toàn lao đ ng, v sinh môi trề ệ ằ ả ả ộ ệ ường trong quá trình
th c hi n b o trì công trình xây d ng.ự ệ ả ự
Trách nhi m l p và phê duy t quy trình b o trì công trình xây d ng:ệ ậ ệ ả ự
a) Nhà th u thi t k xây d ng công trình l p và bàn giao cho ch đ u t quyầ ế ế ự ậ ủ ầ ư trình b o trì công trình xây d ng, b ph n công trình cùng v i h s thi t kả ự ộ ậ ớ ồ ơ ế ế tri n khai sau thi t k c s ; c p nh t quy trình b o trì cho phù h p v i các n iể ế ế ơ ở ậ ậ ả ợ ớ ộ dung thay đ i thi t k trong quá trình thi công xây d ng (n u có) trổ ế ế ự ế ước khi nghi m thu h ng m c công trình, công trình xây d ng đ a vào s d ng;ệ ạ ụ ự ư ử ụ
b) Nhà th u cung c p thi t b l p đ t vào công trình l p và bàn giao cho chầ ấ ế ị ắ ặ ậ ủ
đ u t quy trình b o trì đ i v i thi t b do mình cung c p trầ ư ả ố ớ ế ị ấ ước khi l p đ t vàoắ ặ công trình;
c) Trường h p nhà th u thi t k xây d ng công trình, nhà th u cung ng thi tợ ầ ế ế ự ầ ứ ế
b không l p đị ậ ược quy trình b o trì, ch đ u t có th thuê đ n v t v n khácả ủ ầ ư ể ơ ị ư ấ
có đ đi u ki n năng l c đ l p quy trình, b o trì cho các đ i tủ ề ệ ự ể ậ ả ố ượng nêu t iạ
Đi m a, Đi m b Kho n này và có trách nhi m chi tr chi phí t v n;ể ể ả ệ ả ư ấ
Trang 3d) Ch đ u t t ch c l p và phê duy t quy trình b o trì theo quy đ nh t i Đi mủ ầ ư ổ ứ ậ ệ ả ị ạ ể
b Kho n 1 Đi u 126 Lu t Xây d ng. Ch đ u t , ch s h u ho c ngả ề ậ ự ủ ầ ư ủ ở ữ ặ ười qu nả
lý, s d ng công trình có th thuê đ n v t v n có đ đi u ki n năng l c đử ụ ể ơ ị ư ấ ủ ề ệ ự ể
th m tra m t ph n ho c toàn b quy trình b o trì công trình xây d ng do nhàẩ ộ ầ ặ ộ ả ự
th u thi t k l p làm c s cho vi c phê duy t;ầ ế ế ậ ơ ở ệ ệ
đ) Đ i v i các công trình xây d ng đã đ a vào khai thác, s d ng nh ng ch a cóố ớ ự ư ử ụ ư ư quy trình b o trì thì ch s h u ho c ngả ủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình t ch cả ử ụ ổ ứ
l p và phê duy t quy trình b o trì công trình xây d ng, có th t ch c ki m đ nhậ ệ ả ự ể ổ ứ ể ị
ch t lấ ượng công trình xây d ng làm c s đ l p quy trình b o trì công trìnhự ơ ở ể ậ ả xây d ng n u c n thi t. Trong quy trình b o trì ph i xác đ nh rõ th i gian sự ế ầ ế ả ả ị ờ ử
d ng còn l i c a công trình.ụ ạ ủ
Không b t bu c ph i l p quy trình b o trì riêng cho t ng công trình c p III tr xu ng,ắ ộ ả ậ ả ừ ấ ở ố nhà riêng l và công trình t m, tr trở ẻ ạ ừ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác. Ch sợ ậ ị ủ ở
h u ho c ngữ ặ ười qu n lý s d ng c a các công trình này v n ph i th c hi n b o trìả ử ụ ủ ẫ ả ự ệ ả công trình xây d ng theo các quy đ nh v b o trì công trình xây d ng c a Ngh đ nhự ị ề ả ự ủ ị ị 46/2015/NĐCP
Trường h p có tiêu chu n k thu t v b o trì ho c có quy trình b o trì c a công trìnhợ ẩ ỹ ậ ề ả ặ ả ủ
tương t phù h p thì ch s h u ho c ngự ợ ủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình có th ápả ử ụ ể
d ng tiêu chu n k thu t ho c quy trình đó cho công trình mà không c n l p quy trìnhụ ẩ ỹ ậ ặ ầ ậ
b o trì riêng.ả
Đi u ch nh quy trình b o trì công trình xây d ng:ề ỉ ả ự
a) Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình đả ử ụ ược quy n đi u ch nhề ề ỉ quy trình b o trì khi phát hi n th y nh ng y u t b t h p lý có th nh hả ệ ấ ữ ế ố ấ ợ ể ả ưở ng
đ n ch t lế ấ ượng công trình, gây nh hả ưởng đ n vi c khai thác, s d ng côngế ệ ử ụ trình và ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình;ị ệ ề ế ị ủ
Trang 4b) Nhà th u l p quy trình b o trì có nghĩa v s a đ i, b sung ho c thay đ iầ ậ ả ụ ử ổ ổ ặ ổ
nh ng n i dung b t h p lý trong quy trình b o trì n u do l i c a mình gây ra vàữ ộ ấ ợ ả ế ỗ ủ
có quy n t ch i nh ng yêu c u đi u ch nh quy trình b o trì không h p lý c aề ừ ố ữ ầ ề ỉ ả ợ ủ
ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình;ả ử ụ
c) Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình có quy n thuê nhà th uả ử ụ ề ầ khác có đ đi u ki n năng l c th c hi n s a đ i, b sung thay đ i quy trìnhủ ề ệ ự ự ệ ử ổ ổ ổ
b o trì trong trả ường h p nhà th u l p quy trình b o trì ban đ u không th c hi nợ ầ ậ ả ầ ự ệ các vi c này. Nhà th u th c hi n s a đ i, b sung quy trình b o trì công trìnhệ ầ ự ệ ử ổ ổ ả xây d ng ph i ch u trách nhi m v ch t lự ả ị ệ ề ấ ượng công vi c do mình th c hi n;ệ ự ệ d) Đ i v i công trình s d ng tiêu chu n k thu t b o trì đ th c hi n b o trì,ố ớ ử ụ ẩ ỹ ậ ả ể ự ệ ả khi tiêu chu n này đẩ ượ ửc s a đ i ho c thay th thì ch s h u ho c ngổ ặ ế ủ ở ữ ặ ười qu nả
lý s d ng công trình có trách nhi m th c hi n b o trì theo n i dung đã đử ụ ệ ự ệ ả ộ ượ c
s a đ i;ử ổ
đ) Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình có trách nhi m phê duy tả ử ụ ệ ệ
nh ng n i dung đi u ch nh c a quy trình b o trì, tr trữ ộ ề ỉ ủ ả ừ ường h p pháp lu t cóợ ậ quy đ nh khác.ị
3. K ho ch b o trì công trình xây d ngế ạ ả ự
Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình l p k ho ch b o trì công trìnhả ử ụ ậ ế ạ ả xây d ng h ng năm trên c s quy trình b o trì đự ằ ơ ở ả ược phê duy t và hi n tr ng côngệ ệ ạ trình
N i dung chính c a k ho ch b o trì công trình xây d ng bao g m:ộ ủ ế ạ ả ự ồ
a) Tên công vi c th c hi n;ệ ự ệ
b) Th i gian th c hi n;ờ ự ệ
Trang 5c) Phương th c th c hi n;ứ ự ệ
d) Chi phí th c hi n.ự ệ
K ho ch b o trì có th đế ạ ả ể ượ ửc s a đ i, b sung trong quá trình th c hi n. Ch s h uổ ổ ự ệ ủ ở ữ
ho c ngặ ười qu n lý s d ng công trình quy t đ nh vi c s a đ i, b sung k ho chả ử ụ ế ị ệ ử ổ ổ ế ạ
b o trì công trình xây d ng.ả ự
Vi c s a ch a công trình, thi t b tùy theo m c đ chi phí, th t c đệ ử ữ ế ị ứ ộ ủ ụ ược th c hi n nhự ệ ư sau:
a) Đ i v i trố ớ ường h p s a ch a công trình, thi t b có chi phí dợ ử ữ ế ị ưới 5 trăm tri uệ
đ ng t ngu n v n ngân sách nhà nồ ừ ồ ố ước thì ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý sả ử
d ng công trình t quy t đ nh v k ho ch s a ch a v i các n i dung sau: Tênụ ự ế ị ề ế ạ ử ữ ớ ộ
b ph n công trình ho c thi t b c n s a ch a, thay th ; lý do s a ch a ho cộ ậ ặ ế ị ầ ử ữ ế ử ữ ặ thay th , m c tiêu s a ch a ho c thay th ; kh i lế ụ ử ữ ặ ế ố ượng công vi c; d ki n chiệ ự ế phí, d ki n th i gian th c hi n và th i gian hoàn thành;ự ế ờ ự ệ ờ
b) Đ i v i trố ớ ường h p s a ch a công trình, thi t b có chi phí th c hi n t 5ợ ử ữ ế ị ự ệ ừ trăm tri u đ ng tr lên t ngu n v n ngân sách nhà nệ ồ ở ừ ồ ố ước thì ch s h u ho củ ở ữ ặ
người qu n lý s d ng công trình t ch c l p, trình th m đ nh và phê duy t báoả ử ụ ổ ứ ậ ẩ ị ệ cáo kinh t k thu t ho c d án đ u t xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu tế ỹ ậ ặ ự ầ ư ự ị ủ ậ
v đ u t xây d ng công trình;ề ầ ư ự
c) Đ i v i công vi c s a ch a công trình không s d ng v n t ngu n ngânố ớ ệ ử ữ ử ụ ố ừ ồ sách nhà nước, khuy n khích ch s h u ho c ngế ủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng côngả ử ụ trình tham kh o, áp d ng các n i dung nêu t i Đi m a, Đi m b Kho n này.ả ụ ộ ạ ể ể ả
4. Th c hi n b o trì công trình xây d ngự ệ ả ự
Trang 6Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng công trình t t ch c th c hi n vi c ki mả ử ụ ự ổ ứ ự ệ ệ ể tra, b o dả ưỡng và s a ch a công trình theo quy trình b o trì công trình đử ữ ả ược phê duy tệ
n u đ đi u ki n năng l c ho c thuê t ch c có đ đi u ki n năng l c th c hi n.ế ủ ề ệ ự ặ ổ ứ ủ ề ệ ự ự ệ
Ki m tra công trình thể ường xuyên, đ nh k và đ t xu t nh m phát hi n k p th i cácị ỳ ộ ấ ằ ệ ị ờ
d u hi u xu ng c p, nh ng h h ng c a công trình, thi t b l p đ t vào công trình làmấ ệ ố ấ ữ ư ỏ ủ ế ị ắ ặ
c s cho vi c b o dơ ở ệ ả ưỡng công trình
B o dả ưỡng công trình được th c hi n theo k ho ch b o trì h ng năm và quy trìnhự ệ ế ạ ả ằ
b o trì công trình xây d ng đả ự ược phê duy t.ệ
S a ch a công trình bao g m:ử ữ ồ
a) S a ch a đ nh k công trình bao g m s a ch a h h ng ho c thay th bử ữ ị ỳ ồ ử ữ ư ỏ ặ ế ộ
ph n công trình, thi t b l p đ t vào công trình b h h ng đậ ế ị ắ ặ ị ư ỏ ược th c hi n đ nhự ệ ị
k theo quy đ nh c a quy trình b o trì;ỳ ị ủ ả
b) S a ch a đ t xu t công trình đử ữ ộ ấ ược th c hi n khi b ph n công trình, côngự ệ ộ ậ trình b h h ng do ch u tác đ ng đ t xu t nh gió, bão, lũ l t, đ ng đ t, vaị ư ỏ ị ộ ộ ấ ư ụ ộ ấ
đ p, cháy và nh ng tác đ ng đ t xu t khác ho c khi b ph n công trình, côngậ ữ ộ ộ ấ ặ ộ ậ trình có bi u hi n xu ng c p nh hể ệ ố ấ ả ưởng đ n an toàn s d ng, v n hành, khaiế ử ụ ậ thác công trình
Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình ph c v công tác b o trì đụ ụ ả ược th c hi n trong cácự ệ
trường h p sau:ợ
a) Ki m đ nh đ nh k theo quy trình b o trì công trình đã để ị ị ỳ ả ược phê duy t;ệ
b) Khi phát hi n th y ch t lệ ấ ấ ượng công trình có nh ng h h ng c a m t s bữ ư ỏ ủ ộ ố ộ
ph n công trình, công trình có d u hi u nguy hi m, không đ m b o an toàn choậ ấ ệ ể ả ả
vi c khai thác, s d ng;ệ ử ụ
Trang 7c) Khi có yêu c u đánh giá ch t lầ ấ ượng hi n tr ng c a công trình ph c v choệ ạ ủ ụ ụ
vi c l p quy trình b o trì đ i v i nh ng công trình đã đ a vào s d ng nh ngệ ậ ả ố ớ ữ ư ử ụ ư
ch a có quy trình b o trì;ư ả
d) Khi c n có c s đ quy t đ nh vi c kéo dài th i h n s d ng c a công trìnhầ ơ ở ể ế ị ệ ờ ạ ử ụ ủ
đ i v i các công trình đã h t tu i th thi t k ho c làm c s cho vi c c i t o,ố ớ ế ổ ọ ế ế ặ ơ ở ệ ả ạ nâng c p công trình;ấ
đ) Khi có yêu c u c a c quan qu n lý nhà nầ ủ ơ ả ước v xây d ng.ề ự
Quan tr c công trình ph c v công tác b o trì ph i đắ ụ ụ ả ả ược th c hi n trong các trự ệ ườ ng
h p sau:ợ
a) Các công trình quan tr ng qu c gia, công trình khi x y ra s c có th d n t iọ ố ả ự ố ể ẫ ớ
th m h a;ả ọ
b) Công trình có d u hi u lún, nghiêng, n t và các d u hi u b t thấ ệ ứ ấ ệ ấ ường khác có
kh năng gây s p đ công trình;ả ậ ổ
c) Theo yêu c u c a ch đ u t , ch s h u ho c ngầ ủ ủ ầ ư ủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ng;ả ử ụ
B Xây d ng, B qu n lý công trình xây d ng chuyên ngành quy đ nh v danh m cộ ự ộ ả ự ị ề ụ các công trình b t bu c ph i quan tr c trong quá trình khai thác s d ng.ắ ộ ả ắ ử ụ
Trường h p công trình có nhi u ch s h u thì ngoài vi c ch u trách nhi m b o trìợ ề ủ ở ữ ệ ị ệ ả
ph n công trình thu c s h u riêng c a mình, các ch s h u có trách nhi m b o trìầ ộ ở ữ ủ ủ ở ữ ệ ả
c ph n công trình thu c s h u chung theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ả ầ ộ ở ữ ị ủ ậ
Đ i v i các công trình ch a bàn giao đố ớ ư ược cho ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, sả ử
d ng công trình, Ch đ u t có trách nhi m l p k ho ch b o trì công trình xây d ngụ ủ ầ ư ệ ậ ế ạ ả ự
và th c hi n vi c b o trì công trình xây d ng theo các n i dung quy đ nh t i Đi u nàyự ệ ệ ả ự ộ ị ạ ề
và Đi u 39 Ngh đ nh 46/2015/NĐCP. Ch đ u t có trách nhi m bàn giao h s b oề ị ị ủ ầ ư ệ ồ ơ ả
Trang 8trì công trình xây d ng cho Ch s h u ho c ngự ủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình trả ử ụ ướ c khi bàn giao công trình đ a vào khai thác, s d ng.ư ử ụ
5. Qu n lý ch t lả ấ ượng công vi c b o trì công trình xây d ngệ ả ự
Vi c ki m tra công trình thệ ể ường xuyên, đ nh k và đ t xu t đị ỳ ộ ấ ược ch s h u ho củ ở ữ ặ
người qu n lý, s d ng công trình th c hi n b ng tr c quan, b ng các s li u quanả ử ụ ự ệ ằ ự ằ ố ệ
tr c thắ ường xuyên (n u có) ho c b ng các thi t b ki m tra chuyên d ng khi c n thi t.ế ặ ằ ế ị ể ụ ầ ế Công tác b o dả ưỡng công trình được th c hi n t ng bự ệ ừ ước theo quy đ nh t i quy trìnhị ạ
b o trì công trình xây d ng. K t qu th c hi n công tác b o dả ự ế ả ự ệ ả ưỡng công trình ph iả
được ghi chép và l p h s ; ch s h u ho c ngậ ồ ơ ủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình cóả ử ụ trách nhi m xác nh n vi c hoàn thành công tác b o dệ ậ ệ ả ưỡng và qu n lý trong h s b oả ồ ơ ả trì công trình xây d ng.ự
Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình có trách nhi m t ch c giám sát,ả ử ụ ệ ổ ứ nghi m thu công tác thi công s a ch a; l p, qu n lý và l u gi h s s a ch a côngệ ử ữ ậ ả ư ữ ồ ơ ử ữ trình theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý công trình xây d ng và các quy đ nh phápị ủ ậ ề ả ự ị
lu t khác có liên quan.ậ
Công vi c s a ch a công trình ph i đệ ử ữ ả ược b o hành không ít h n 6 tháng đ i v i côngả ơ ố ớ trình t c p II tr xu ng và không ít h n 12 tháng đ i v i công trình t c p I tr lên.ừ ấ ở ố ơ ố ớ ừ ấ ở
Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình th a thu n v i nhà th u s a ch aả ử ụ ỏ ậ ớ ầ ử ữ công trình v quy n và trách nhi m b o hành, th i gian b o hành, m c ti n b o hànhề ề ệ ả ờ ả ứ ề ả
đ i v i các công vi c s a ch a trong quá trình th c hi n b o trì công trình xây d ng.ố ớ ệ ử ữ ự ệ ả ự
Ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình có trách nhi m t ch c giám sát,ả ử ụ ệ ổ ứ nghi m thu công tác thi công s a ch a; l p, qu n lý và l u gi h s s a ch a côngệ ử ữ ậ ả ư ữ ồ ơ ử ữ trình theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 9Trường h p công trình có yêu c u v quan tr c ho c ph i ki m đ nh ch t lợ ầ ề ắ ặ ả ể ị ấ ượng thì
ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình ph i thuê t ch c có đ đi u ki nả ử ụ ả ổ ứ ủ ề ệ năng l c đ th c hi n. Trự ể ự ệ ường h p c n thi t ch s h u ho c ngợ ầ ế ủ ở ữ ặ ười qu n lý s d ngả ử ụ công trình có th thuê t ch c đ c l p đ đánh giá báo cáo k t qu ki m đ nh, báo cáoể ổ ứ ộ ậ ể ế ả ể ị
k t qu quan tr c.ế ả ắ
Tài li u ph c v b o trì công trình xây d ng:ệ ụ ụ ả ự
a) Các tài li u ph c v công tác b o trì bao g m quy trình b o trì công trình xâyệ ụ ụ ả ồ ả
d ng, b n v hoàn công, lý l ch thi t b l p đ t trong công trình và các h s , tàiự ả ẽ ị ế ị ắ ặ ồ ơ
li u c n thi t khác ph c v cho b o trì công trình xây d ng;ệ ầ ế ụ ụ ả ự
b) Ch đ u t có trách nhi m bàn giao các tài li u ph c v b o trì công trìnhủ ầ ư ệ ệ ụ ụ ả xây d ng cho ch s h u ho c ngự ủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình trả ử ụ ước khi bàn giao công trình đ a vào khai thác, s d ng.ư ử ụ
H s b o trì công trình xây d ng bao g m:ồ ơ ả ự ồ
a) Các tài li u ph c v công tác b o trì công trình xây d ng nêu t i Kho n 8ệ ụ ụ ả ự ạ ả
Đi u này;ề
b) K ho ch b o trì;ế ạ ả
c) K t qu ki m tra công trình thế ả ể ường xuyên và đ nh k ;ị ỳ
d) K t qu b o dế ả ả ưỡng, s a ch a công trình;ử ữ
đ) K t qu quan tr c, k t qu ki m đ nh ch t lế ả ắ ế ả ể ị ấ ượng công trình (n u có);ế
e) K t qu đánh giá an toàn ch u l c và v n hành công trình trong quá trình khaiế ả ị ự ậ thác, s d ng (n u có);ử ụ ế
g) Các tài li u khác có liên quan.ệ
Trang 106. Chi phí b o trì công trình xây d ngả ự
Kinh phí b o trì công trình xây d ng đả ự ược hình thành t các ngu n sau đây:ừ ồ
a) Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách đ a phị ương) phân bổ hàng năm đ i v i d án s d ng v n ngân sách nhà nố ớ ự ử ụ ố ước;
b) Ngu n thu phí s d ng công trình xây d ng ngoài ngân sách nhà nồ ử ụ ự ước;
c) Ngu n v n c a ch đ u t , ch s h u đ i v i các công trình kinh doanh;ồ ố ủ ủ ầ ư ủ ở ữ ố ớ d) Ngu n đóng góp và huy đ ng c a các t ch c, cá nhân;ồ ộ ủ ổ ứ
đ) Các ngu n v n h p pháp khác.ồ ố ợ
Chi phí l p, th m tra quy trình b o trì công trình xây d ng:ậ ẩ ả ự
a) Chi phí l p, th m tra quy trình b o trì công trình xây d ng đậ ẩ ả ự ược tính trong
t ng m c đ u t xây d ng công trình;ổ ứ ầ ư ự
b) Chi phí l p, th m tra quy trình b o trì công trình xây d ng đ i v i công trìnhậ ẩ ả ự ố ớ
đã đ a vào khai thác, s d ng nh ng ch a có quy trình b o trì đư ử ụ ư ư ả ược tính trong chi phí b o trì công trình xây d ng;ả ự
c) Chi phí đi u ch nh quy trình b o trì công trình xây d ng n m trong chi phíề ỉ ả ự ằ
b o trì công trình xây d ng. Nhà th u l p quy trình b o trì công trình xây d ngả ự ầ ậ ả ự
có trách nhi m chi tr chi phí th c hi n đi u ch nh quy trình b o trì công trìnhệ ả ự ệ ề ỉ ả xây d ng trong trự ường h p vi c ph i th c hi n đi u ch nh này do l i c a mìnhợ ệ ả ự ệ ề ỉ ỗ ủ gây ra
D toán b o trì công trình xây d ng:ự ả ự