Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng như sau: lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình; lập và phê duyệt biện pháp thi công; kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công; tổ chức thi công xây dựng công trình và giám sát, nghiệm thu trong quá trình thi công xây dựng.
Trang 1TRÌNH T TH C HI N VÀ QU N LÝ CH T L Ự Ự Ệ Ả Ấ ƯỢ NG
1. C s pháp lý:ơ ở
Lu t Đ uậ ấ th u;ầ
Ngh đ nh 15/2013/NĐCP;ị ị
Lu t xây d ng;ậ ự
Thông t s 10/2013/TTBXD.ư ố
2. Lu t s t v n:ậ ư ư ấ
“Giám sát đ u t ” là ho t đ ng theo dõi, ki m tra đ u t Giám sát đ u t g m giám sátầ ư ạ ộ ể ầ ư ầ ư ồ
chương trình, d án đ u t và giám sát t ng th đ u t ự ầ ư ổ ể ầ ư “Ki m traể chương trình, d ánự
đ u t ” là ho t đ ng đ nh k theo k ho ch ho c đ t xu t, nh m ki m tra vi c ch pầ ư ạ ộ ị ỳ ế ạ ặ ộ ấ ằ ể ệ ấ hành quy đ nh v qu n lý chị ề ả ương trình, d án c a các c quan, t ch c, cá nhân liên quan;ự ủ ơ ổ ứ phát hi n k p th i nh ng sai sót, y u kém v qu n lý chệ ị ờ ữ ế ề ả ương trình, d án theo quy đ nhự ị
c a pháp lu t; ki n ngh các c p có th m quy n x lý nh ng vủ ậ ế ị ấ ẩ ề ử ữ ướng m c, phát sinh, vi cắ ệ làm sai quy đ nh v qu n lý chị ề ả ương trình, d án; giám sát vi c x lý và ch p hành cácự ệ ử ấ
bi n pháp x lý các v n đ đã phát hi n.ệ ử ấ ề ệ
Th nh t, Đi u 23ứ ấ ề Ngh đ nh 15/2013/NĐCPị ị v qu n lý ch t lề ả ấ ượng công trình quy đ nhị
v trình t th c hi n và qu n lý ch t lề ự ự ệ ả ấ ượng thi công xây d ng nh sauự ư
“1. L a ch n nhà th u thi công xây d ng công trình ự ọ ầ ự
2. L p và phê duy t bi n pháp thi công ậ ệ ệ
3. Ki m tra đi u ki n kh i công xây d ng công trình và báo cáo c quan qu n lý nhà ể ề ệ ở ự ơ ả
n ướ c có th m quy n theo quy đ nh tr ẩ ề ị ướ c khi kh i công ở
4. T ch c thi công xây d ng công trình và giám sát, nghi m thu trong quá trình thi công ổ ứ ự ệ xây d ng ự
Trang 25. Ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng công trình, h ng m c công trình trong các tr ạ ụ ườ ng h p quy đ nh ợ ị
t i Ngh đ nh này ạ ị ị
6. Ki m tra công tác nghi m thu h ng m c công trình ho c công trình xây d ng hoàn ể ệ ạ ụ ặ ự thành tr ướ c khi đ a vào s d ng theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 32 c a Ngh đ nh này ư ử ụ ị ạ ả ề ủ ị ị
7. Nghi m thu h ng m c công trình ho c công trình hoàn thành đ đ a vào s d ng ệ ạ ụ ặ ể ư ử ụ
8. L p h s hoàn thành công trình xây d ng, l u tr h s c a công trình theo quy đ nh.” ậ ồ ơ ự ư ữ ồ ơ ủ ị
Theo quy đ nh c aị ủ Ngh đ nh 15/2013/NĐCP v qu n lý ch t lị ị ề ả ấ ượng công trình thì trách nhi m c a c a t ng c quan trong giai đo n thi công đệ ủ ủ ừ ơ ạ ược quy đ nh nh sau:ị ư
* Trách nhi m c a ch đ u t :ệ ủ ủ ầ ư
1. L a ch n các t ch c, cá nhân có đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh đ th c hi n thiự ọ ổ ứ ủ ề ệ ự ị ể ự ệ công xây d ng công trình, giám sát thi công xây d ng công trình (n u có), thí nghi m,ự ự ế ệ
ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình (n u có) và các công vi cế ệ t v n xây d ngư ấ ự khác
2. Thông báo v nhi m v , quy n h n c a các cá nhân trong h th ng qu n lý ch t lề ệ ụ ề ạ ủ ệ ố ả ấ ượ ng
c a ch đ u t , nhà th u giám sát thi công xây d ng công trình cho các nhà th u có liênủ ủ ầ ư ầ ự ầ quan bi t đ ph i h p th c hi n.ế ể ố ợ ự ệ
3. Ki m tra các đi u ki n kh i công công trình xây d ng theo quy đ nh t iể ề ệ ở ự ị ạ Đi u 72 c aề ủ
Lu t xây d ng.ậ ự
4. Ki m tra s phù h p năng l c c a nhà th u thi công xây d ng công trình so v i h sể ự ợ ự ủ ầ ự ớ ồ ơ
d th u và h p đ ng xây d ng, bao g m: Nhân l c, thi t b thi công, phòng thí nghi mự ầ ợ ồ ự ồ ự ế ị ệ chuyên ngành xây d ng, h th ng qu n lý ch t lự ệ ố ả ấ ượng c a nhà th u thi công xây d ngủ ầ ự công trình
5. Ki m tra vi c huy đ ng và b trí nhân l c c a nhà th u giám sát thi công xây d ngể ệ ộ ố ự ủ ầ ự công trình so v i yêu c u c a h p đ ng xây d ng.ớ ầ ủ ợ ồ ự
6. Ki m tra và giám sát trong quá trình thi công xây d ng công trình, bao g m:ể ự ồ
a) Ki m tra v t li u, c u ki n, s n ph m xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình; th cể ậ ệ ấ ệ ả ẩ ự ế ị ắ ặ ự
hi n thí nghi m ki m tra ch t lệ ệ ể ấ ượng khi c n thi t;ầ ế
Trang 3b) Ki m tra bi n pháp thi công trong đó quy đ nh rõ các bi n pháp b o đ m an toàn choể ệ ị ệ ả ả
người, máy, thi t b và công trình c a nhà th u thi công xây d ng công trình;ế ị ủ ầ ự
c) Ki m tra, đôn đ c, giám sát nhà th u thi công xây d ng công trình và các nhà th u khácể ố ầ ự ầ tri n khai công vi c t i hi n trể ệ ạ ệ ường;
d) Yêu c u nhà th u thi t k đi u ch nh khi phát hi n sai sót, b t h p lý v thi t k ;ầ ầ ế ế ề ỉ ệ ấ ợ ề ế ế
đ) Ki m tra tài li u ph c v nghi m thu;ể ệ ụ ụ ệ
e) Ki m tra và xác nh n b n v hoàn công.ể ậ ả ẽ
7. Th c hi n các quy đ nh v b o v môi trự ệ ị ề ả ệ ường đ i v i các công trình xây d ng theo quyố ớ ự
đ nh c a pháp lu t v b o v môi trị ủ ậ ề ả ệ ường
8. T ch c ki m đ nh ch t lổ ứ ể ị ấ ượng b ph n công trình, h ng m c công trình và toàn bộ ậ ạ ụ ộ công trình xây d ng khi có nghi ng v ch t lự ờ ề ấ ượng ho c khi đặ ược c quan qu n lý nhàơ ả
nước yêu c u.ầ
9. T ch c nghi m thu công trình xây d ng.ổ ứ ệ ự
10. T ch c l p h s hoàn thành công trình xây d ng.ổ ứ ậ ồ ơ ự
11. T m d ng ho c đình ch thi công đ i v i nhà th u thi công xây d ng khi xét th y ch tạ ừ ặ ỉ ố ớ ầ ự ấ ấ
lượng thi công xây d ng không đ m b o yêu c u k thu t, bi n pháp thi công không đ mự ả ả ầ ỹ ậ ệ ả
b o an toàn.ả
12. Ch trì, ph i h p v i các bên liên quan gi i quy t nh ng vủ ố ợ ớ ả ế ữ ướng m c, phát sinh trongắ thi công xây d ng công trình và x lý, kh c ph c s c theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ự ử ắ ụ ự ố ị ủ ị ị
13. L p báo cáo hoàn thành đ a công trình xây d ng vào s d ng ho c báo cáo đ t xu tậ ư ự ử ụ ặ ộ ấ khi có yêu c u và g i c quan qu n lý nhà nầ ử ơ ả ước v xây d ng theo quy đ nh t i Ngh đ nhề ự ị ạ ị ị này
14. Ch đ u t có th thuê nhà th u t v n giám sát th c hi n m t ph n ho c toàn b cácủ ầ ư ể ầ ư ấ ự ệ ộ ầ ặ ộ công vi c nêu t i Kho n 3, Kho n 4, Kho n 6, Kho n 9, Kho n 10, Kho n 13 Đi u nàyệ ạ ả ả ả ả ả ả ề
và m t s công vi c khác khi c n thi t.ộ ố ệ ầ ế
Ch đ u t có trách nhi m ki m tra vi c th c hi n c a nhà th u t v n giám sát theo yêuủ ầ ư ệ ể ệ ự ệ ủ ầ ư ấ
c u c a H p đ ng xây d ng và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ầ ủ ợ ồ ự ị ủ ậ
Trang 4* Trách nhi m c a nhà th u thi công xây d ngệ ủ ầ ự
1. L p h th ng qu n lý ch t lậ ệ ố ả ấ ượng phù h p v i quy mô công trình, trong đó quy đ nhợ ớ ị trách nhi m c a t ng cá nhân, t ng b ph n đ i v i vi c qu n lý ch t lệ ủ ừ ừ ộ ậ ố ớ ệ ả ấ ượng công trình xây d ng.ự
2. Phân đ nh trách nhi m qu n lý ch t lị ệ ả ấ ượng công trình xây d ng gi a các bên trongự ữ
trường h p áp d ng hình th c t ng th u thi công xây d ng công trình; t ng th u thi t kợ ụ ứ ổ ầ ự ổ ầ ế ế
và thi công xây d ng công trình; t ng th u thi t k , cung c p thi t b công ngh và thiự ổ ầ ế ế ấ ế ị ệ công xây d ng công trình; t ng th u l p d án đ u t xây d ng công trình, thi t k , cungự ổ ầ ậ ự ầ ư ự ế ế
c p thi t b công ngh và thi công xây d ng công trình và các hình th c t ng th u khácấ ế ị ệ ự ứ ổ ầ (n u có).ế
3. B trí nhân l c, cung c p v t t , thi t b thi công theo yêu c u c a h p đ ng và quyố ự ấ ậ ư ế ị ầ ủ ợ ồ
đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
4. Ti p nh n và qu n lý m t b ng xây d ng, b o qu n m c đ nh v và m c gi i côngế ậ ả ặ ằ ự ả ả ố ị ị ố ớ trình
5. L p và phê duy t bi n pháp thi công trong đó quy đ nh rõ các bi n pháp b o đ m anậ ệ ệ ị ệ ả ả toàn cho người, máy, thi t b và công trình ti n đ thi công, tr trế ị ế ộ ừ ường h p trong h pợ ợ
đ ng có quy đ nh khác.ồ ị
6. Th c hi n các công tác ki m tra, thí nghi m v t li u, c u ki n, v t t , thi t b côngự ệ ể ệ ậ ệ ấ ệ ậ ư ế ị trình, thi t b công ngh trế ị ệ ước khi xây d ng và l p đ t vào công trình xây d ng theo quyự ắ ặ ự
đ nh c a tiêu chu n, yêu c u c a thi t k và yêu c u c a h p đ ng xây d ng.ị ủ ẩ ầ ủ ế ế ầ ủ ợ ồ ự
7. Thi công xây d ng theo đúng h p đ ng xây d ng, gi y phép xây d ng, thi t k xâyự ợ ồ ự ấ ự ế ế
d ng công trình; đ m b o ch t lự ả ả ấ ượng công trình và an toàn trong thi công xây d ng.ự
8. Thông báo k p th i cho ch đ u t n u phát hi n b t k sai khác nào gi a thi t k , hị ờ ủ ầ ư ế ệ ấ ỳ ữ ế ế ồ
s h p đ ng và đi u ki n hi n trơ ợ ồ ề ệ ệ ường
9. S a ch a sai sót, khi m khuy t ch t lử ữ ế ế ấ ượng đ i v i nh ng công vi c do mình th cố ớ ữ ệ ự
hi n; ch trì, ph i h p v i ch đ u t kh c ph c h u qu s c trong quá trình thi côngệ ủ ố ợ ớ ủ ầ ư ắ ụ ậ ả ự ố
Trang 5xây d ng công trình; l p báo cáo s c và ph i h p v i các bên liên quan trong quá trìnhự ậ ự ố ố ợ ớ giám đ nh nguyên nhân s c ị ự ố
10. L p nh t ký thi công xây d ng công trình theo quy đ nh.ậ ậ ự ị
11. L p b n v hoàn công theo quy đ nh.ậ ả ẽ ị
12. Báo cáo ch đ u t v ti n đ , ch t lủ ầ ư ề ế ộ ấ ượng, kh i lố ượng, an toàn lao đ ng và v sinhộ ệ môi trường thi công xây d ng theo yêu c u c a ch đ u t ự ầ ủ ủ ầ ư
13. Hoàn tr m t b ng, di chuy n v t t , máy móc, thi t b và nh ng tài s n khác c aả ặ ằ ể ậ ư ế ị ữ ả ủ mình ra kh i công trỏ ường sau khi công trình đã được nghi m thu, bàn giao, tr trệ ừ ường h pợ trong h p đ ng có th a thu n khác.ợ ồ ỏ ậ
* Trách nhi m c a nhà th u ch t o, s n xu t, cung c p vât li u, s n ph m, thi tệ ủ ầ ế ạ ả ấ ấ ệ ả ẩ ế
b , c u ki n s d ng cho công trình xây d ngị ấ ệ ử ụ ự
1. Đ m b o ch t lả ả ấ ượng v t li u, s n ph m, thi t b , c u ki n xây d ng theo tiêu chu nậ ệ ả ẩ ế ị ấ ệ ự ẩ
được công b áp d ng và các quy chu n k thu t qu c gia tố ụ ẩ ỹ ậ ố ương ng, đáp ng đứ ứ ược yêu
c u c a thi t k ầ ủ ế ế
2. Cung c p cho bên giao th u đ y đ thông tin, tài li u liên quan t i s n ph m, hàng hóaấ ầ ầ ủ ệ ớ ả ẩ theo quy đ nh c a pháp lu t v ch t lị ủ ậ ề ấ ượng s n ph m, hàng hóa và pháp lu t khác có liênả ẩ ậ quan; đ m b o quy đ nh v nhãn mác s n ph m, hàng hóa.ả ả ị ề ả ẩ
3. Th c hi n vi c ch ng nh n h p quy, h p chu n theo quy đ nh c a pháp lu t và th cự ệ ệ ứ ậ ợ ợ ẩ ị ủ ậ ự
hi n thí nghi m ki m tra ch t lệ ệ ể ấ ượng theo yêu c u c a h p đ ng.ầ ủ ợ ồ
4. Th c hi n các th a thu n v i bên giao th u v quy trình và phự ệ ỏ ậ ớ ầ ề ương pháp ki m tra ch tể ấ
lượng v t li u, s n ph m, thi t b , c u ki n xây d ng trậ ệ ả ẩ ế ị ấ ệ ự ước và trong quá trình s n xu tả ấ cũng nh trong quá trình cung ng, s d ng, l p đ t trong công trình.ư ứ ử ụ ắ ặ
* Trách nhi m c a nhà th u giám sát thi công xây d ng công trìnhệ ủ ầ ự
1. C ngử ười có đ năng l c theo quy đ nh đ th c hi n nhi m v c a giám sát trủ ự ị ể ự ệ ệ ụ ủ ưởng và các ch c danh giám sát khác.ứ
Trang 62. L p s đ t ch c và đ cậ ơ ồ ổ ứ ề ương giám sát bao g m nhi m v , quy n h n, nghĩa v c aồ ệ ụ ề ạ ụ ủ các ch c danh giám sát,ứ l p k ho ch và quy trình ki m soát ch t lậ ế ạ ể ấ ượng, quy trình ki mể tra và nghi m thu, phệ ương pháp qu n lý các h s , tài li u có liên quan trong quá trìnhả ồ ơ ệ giám sát thi công xây d ng.ự
3. Th c hi n giám sát thi công xây d ng theo yêu c u c a h p đ ng xây d ng, đ cự ệ ự ầ ủ ợ ồ ự ề ươ ng
đã được ch đ u t ch p thu n và quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý ch t lủ ầ ư ấ ậ ị ủ ậ ề ả ấ ượng công trình xây d ng.ự
4. Nghi m thu các công vi c do nhà th u thi công xây d ng th c hi n theo yêu c u c aệ ệ ầ ự ự ệ ầ ủ
h p đ ng xây d ng.ợ ồ ự
* Trách nhi m giám sát tác gi c a nhà th u thi t k xây d ng công trìnhệ ả ủ ầ ế ế ự
1. Nhà th u l p thi t k k thu t đ i v i trầ ậ ế ế ỹ ậ ố ớ ường h p thi t k ba bợ ế ế ước, nhà th u l p thi tầ ậ ế
k b n v thi công đ i v i trế ả ẽ ố ớ ường h p thi t k m t bợ ế ế ộ ước ho c hai bặ ước c ngử ườ ủ i đ năng l c đ th c hi n giám sát tác gi trong quá trình thi công xây d ng theo ch đ giámự ể ự ệ ả ự ế ộ sát không thường xuyên ho c giám sát thặ ường xuyên n u có th a thu n riêng v i ch đ uế ỏ ậ ớ ủ ầ
t trong h p đ ng.ư ợ ồ
2. Gi i thích và làm rõ các tài li u thi t k công trình khi có yêu c u c a ch đ u t , nhàả ệ ế ế ầ ủ ủ ầ ư
th u thi công xây d ng và nhà th u giám sát thi công xây d ng.ầ ự ầ ự
3. Ph i h p v i ch đ u t khi đố ợ ớ ủ ầ ư ược yêu c u đ gi i quy t các vầ ể ả ế ướng m c, phát sinh vắ ề thi t k trong quá trình thi công xây d ng, đi u ch nh thi t k phù h p v i th c t thiế ế ự ề ỉ ế ế ợ ớ ự ế công xây d ng công trình, x lý nh ng b t h p lý trong thi t k theo yêu c u c a ch đ uự ử ữ ấ ợ ế ế ầ ủ ủ ầ
t ư
4. Thông báo k p th i cho ch đ u t và ki n ngh bi n pháp x lý khi phát hi n vi c thiị ờ ủ ầ ư ế ị ệ ử ệ ệ công sai v i thi t k đớ ế ế ược duy t c a nhà th u thi công xây d ng.ệ ủ ầ ự
5. Tham gia nghi m thu công trình xây d ng khi có yêu c u c a ch đ u t , n u phát hi nệ ự ầ ủ ủ ầ ư ế ệ
h ng m c công trình, công trình xây d ng không đ đi u ki n nghi m thu ph i có ý ki nạ ụ ự ủ ề ệ ệ ả ế
k p th i b ng văn b n g i ch đ u t ị ờ ằ ả ử ủ ầ ư
Trang 7V trách nhi m th c hi n, giám sát đề ệ ự ệ ược hướng d n c th t iẫ ụ ể ạ Thông t s 10/2013/TTư ố BXD
Th hai, n u gói th u chia ra làm nhi u gói th u nh thi vi c bàn giao công trình đ a vàoứ ế ầ ề ầ ỏ ệ ư
s d ng có th đử ụ ể ượ nghi m thu d a trên cáo căn c sau:ệ ự ứ
a) Quy trình ki m tra, giám sát, nghi m thu đã để ệ ược th ng nh t gi a chố ấ ữ ủ đ u t và cácầ ư nhà th u có liên quan;ầ
b) Phi u yêu c u nghi m thu c a nhà th u;ế ầ ệ ủ ầ
c) Biên b n ki m tra, nghi m thu n i bả ể ệ ộ ộ c a nhà th uủ ầ (n u có);ế
d) Hồ s thi t kơ ế ế b n vả ẽ thi công và nh ng thay đ i thi t kữ ổ ế ế đã được chủ đ u t ch pầ ư ấ thu n liên quan đ n đ i tậ ế ố ượng nghi m thu;ệ
đ) Ph n chầ ỉ d n kẫ ỹ thu t có liên quan;ậ
e) Các k t quế ả quan tr c, đo đ c, thí nghi m có liên quan;ắ ạ ệ
g) Nh t ký thi công xây d ng công trình và các văn b n khác có liên quan đ n đ i tậ ự ả ế ố ượ ng nghi m thu.ệ
* N i dung và trình tộ ự nghi m thu công vi c xây d ng:ệ ệ ự
a) Ki m tra công vi c xây d ng đã th c hi n t i hi n trể ệ ự ự ệ ạ ệ ường;
b) Ki m tra các sể ố li u quan tr c, đo đ c th c t ,ệ ắ ạ ự ế so sánh v i yêu c u c a thi t k ;ớ ầ ủ ế ế
c) Ki m tra các k t quể ế ả thí nghi m, đo lệ ường;
d) Đánh giá sự phù h p c a công vi c xây d ng v i yêu c u c a thi t k ;ợ ủ ệ ự ớ ầ ủ ế ế
đ) K t lu n vế ậ ề vi c nghi m thu công vi c xây d ng đệ ệ ệ ự ể chuy n bể ước thi công. Trườ ng
h p công vi c xây d ng không nghi m thu đợ ệ ự ệ ược, người giám sát thi công xây d ng c aự ủ
ch đ u t ho c c a t ng th u ph i nêu rõ lý do b ng văn b n ho c ghi vào nh t ký thiủ ầ ư ặ ủ ổ ầ ả ằ ả ặ ậ công xây d ng công trình.ự
Kho n 2 Đi u 36ả ề Lu t Đ u th uậ ấ ầ quy đ nh:ị
“Văn b n trình duy t k ho ch l a ch n nhà th u bao g m nh ng n i dung sau đây: ả ệ ế ạ ự ọ ầ ồ ữ ộ
Trang 8a) Ph n công vi c đã th c hi n, bao g m n i dung công vi c liên quan đ n chu n b d ầ ệ ự ệ ồ ộ ệ ế ẩ ị ự
án, các gói th u th c hi n tr ầ ự ệ ướ ớ c v i giá tr t ị ươ ng ng và căn c pháp lý đ th c hi n; ứ ứ ể ự ệ b) Ph n công vi c không áp d ng đ ầ ệ ụ ượ c m t trong các hình th c l a ch n nhà th u, bao ộ ứ ự ọ ầ
g m: ho t đ ng c a ban qu n lý d án, t ch c đ n bù gi i phóng m t b ng, kh i công, ồ ạ ộ ủ ả ự ổ ứ ề ả ặ ằ ở khánh thành, tr lãi vay và các công vi c khác không áp d ng đ ả ệ ụ ượ c các hình th c l a ứ ự
ch n nhà th u; ọ ầ
c) Ph n công vi c thu c k ho ch l a ch n nhà th u, bao g m n i dung công vi c và giá ầ ệ ộ ế ạ ự ọ ầ ồ ộ ệ
tr t ị ươ ng ng hình thành các gói th u đ ứ ầ ượ c th c hi n theo m t trong các hình th c l a ự ệ ộ ứ ự
ch n nhà th u quy đ nh t i các đi u 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 và 27 c a Lu t này. Trong ọ ầ ị ạ ề ủ ậ
ph n này ph i nêu rõ c s c a vi c chia d án, d toán mua s m thành các gói th u ầ ả ơ ở ủ ệ ự ự ắ ầ
Đ i v i t ng gói th u, ph i b o đ m có đ các n i dung quy đ nh t i Đi u 35 c a Lu t ố ớ ừ ầ ả ả ả ủ ộ ị ạ ề ủ ậ này. Đ i v i gói th u không áp d ng hình th c đ u th u r ng rãi, trong văn b n trình ố ớ ầ ụ ứ ấ ầ ộ ả duy t k ho ch l a ch n nhà th u ph i nêu rõ lý do áp d ng hình th c l a ch n khác; ệ ế ạ ự ọ ầ ả ụ ứ ự ọ d) Ph n công vi c ch a đ đi u ki n l p k ho ch l a ch n nhà th u (n u có), trong đó ầ ệ ư ủ ề ệ ậ ế ạ ự ọ ầ ế nêu rõ n i dung và giá tr c a ph n công vi c này; ộ ị ủ ầ ệ
đ) Ph n t ng h p giá tr c a các ph n công vi c quy đ nh t i các đi m a, b, c và d kho n ầ ổ ợ ị ủ ầ ệ ị ạ ể ả này. T ng giá tr c a ph n này không đ ổ ị ủ ầ ượ c v ượ ổ t t ng m c đ u t c a d án ho c d ứ ầ ư ủ ự ặ ự toán mua s m đ ắ ượ c phê duy t.” ệ
Theo đó, n u chia d án ph i có c s và ph i đ m b o các đi u ki n nh trên.ế ự ả ơ ở ả ả ả ề ệ ư Ngoài
trường h p nghi m thu hoàn thành h ng m c công trình ho c công trình xây d ng đ đ aợ ệ ạ ụ ặ ự ể ư vào s d ng còn có th nghi m thu giai đo n thi công xây d ng ho c b ph n công trìnhử ụ ể ệ ạ ự ặ ộ ậ xây d ng theo quy đ nh t i Đi u 21ự ị ạ ề Thông t s 10/2013/TTBXD:ư ố
“1 Vi c nghi m thu giai đo n ệ ệ ạ thi công xây d ng ho c m t b ự ặ ộ ộ ph n công trình có ậ thể đ ượ c đ t ra khi các b ặ ộ ph n công trình này b t đ u ch u tác đ ng c a t i tr ng ậ ắ ầ ị ộ ủ ả ọ theo thi t k ế ế ho c ph c v ặ ụ ụ cho vi c thanh toán kh i l ệ ố ượ ng hay k t thúc m t gói th u xây ế ộ ầ
d ng ự
Trang 92. Căn cứ để nghi m thu bao g m các tài li u nh quy đ nh đ i v i nghi m thu công vi c ệ ồ ệ ư ị ố ớ ệ ệ xây d ng t i Kho n 1 ự ạ ả Đi u ề 20 Thông t này ư và các biên b n nghi m thu công vi c xây ả ệ ệ
d ng có liên quan t i giai đo n ự ớ ạ thi công xây d ng ho c b ự ặ ộ ph n công trình đ ậ ượ c nghi m ệ thu.
3. Chủ đ u t , ầ ư ng ườ i giám sát thi công xây d ng công trình c a ch ự ủ ủ đ u t , t ng th u và ầ ư ổ ầ nhà th u thi công xây d ng có liên quan th a thu n v ầ ự ỏ ậ ề th i đi m nghi m thu, trình t ờ ể ệ ự và
n i dung nghi m thu, thành ph n tham gia nghi m thu ộ ệ ầ ệ
4. K t qu ế ả nghi m thu đ ệ ượ ậ c l p thành biên b n bao g m các n i dung: ả ồ ộ đ i t ố ượ ng nghi m ệ thu (ghi rõ tên bộ ph n công trình, giai đo n ậ ạ thi công xây d ng đ ự ượ c nghi m thu); thành ệ
ph n tr c ti p nghi m thu; th i gian và đ a đi m nghi m thu; k t lu n nghi m thu (ch p ầ ự ế ệ ờ ị ể ệ ế ậ ệ ấ
nh n hay không ch p nh n nghi m thu và đ ng ý tri n khai giai đo n thi công xây d ng ậ ấ ậ ệ ồ ể ạ ự
ti p theo; yêu c u s a ch a, hoàn thi n b ế ầ ử ữ ệ ộ ph n công trình, giai đo n thi công xây d ng ậ ạ ự công trình đã hoàn thành và các yêu c u khác n u có); ầ ế chữ ký, tên và ch c danh c a ứ ủ
nh ng ng ữ ườ i tham gia nghi m thu ệ Biên b n nghi m thu có th ả ệ ể kèm theo các phụ l c ụ có liên quan.
Nh v y,ư ậ Đi m c Kho n 3 Đi u 4 c a Thông t s 10/2013/TTBXD quy đ nh: Ph n côngể ả ề ủ ư ố ị ầ
vi c thu c k ho ch l a ch n nhà th u ph i ghi rõ s lệ ộ ế ạ ự ọ ầ ả ố ượng gói th u và n i dung c aầ ộ ủ
t ng gói th u, trong đó bao g m n i dung quy đ nh t i Đi u 5 và gi i trình các n i dungừ ầ ồ ộ ị ạ ề ả ộ
đó. Trong ph n này, ph i nêu rõ c s c a vi c chia d án thành các gói th u. Nghiêmầ ả ơ ở ủ ệ ự ầ
c m vi c chia d án thành các gói th u trái v i quy đ nh c aấ ệ ự ầ ớ ị ủ Lu t Đ u th uậ ấ ầ m c đích chụ ỉ
đ nh th u ho c h n ch s tham gia c a các nhà th u. Riêng đ i v i gói th u áp d ngị ầ ặ ạ ế ự ủ ầ ố ớ ầ ụ hình th c đ u th u r ng rãi và lo i h p đ ng tr n gói không ph i gi i trình lý do áp d ng.ứ ấ ầ ộ ạ ợ ồ ọ ả ả ụ