Cho 7,0 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam muối khan.. S
Trang 1Họ và tên: Lớp
Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Câu 1. Hoà tan hoàn toàn 8,48 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 4,928 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?
A. 30,30 gam B. 24,10 gam C. 20,05 gam D. 26,35gam
Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hóa B. tính khử C. tính bazơ D. tính axit
Câu 3. Cho 7,0 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam muối khan Giá trị của V là:
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 4. Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh B. Có khí thoát ra
C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra D. Có kết tủa màu xanh
Câu 5. Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng B. rượu etylia C. nước D. dầu hỏa
Câu 6. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X �� � Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 8. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 9. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (4) D. (2) và (3)
Câu 10. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với
H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Hỗn hợp 2 kim loại là
Câu 11. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 12. Để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. điện phân nóng chảy B. điện phân dung dịch C. thuỷ luyện D. nhiệt luyện
Câu 13. Thổi V lít(đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 20 gam kết tủa Giá trị của V là
A. 4,48 hoặc 22,4 B. 4,48 hoặc 8,96 C. 4,48 D. 22,4
Câu 14. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 51,3% Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 2Sau khi phản ứng kết thúc, dung dịch thu được có nồng độ phần trăm khối lượng là
Câu 15. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Fe bị ăn mòn điện hóa B. Sn bị ăn mòn hóa học
C. Fe bị ăn mòn hóa học D. Sn bị ăn mòn điện hóa
Câu 16. Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây?
A. Mg(HCO3)2, CaCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C. MgCl2, CaSO4 D. Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 17. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 18. Điều nào sai khi nói về CaCO3
A. Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2 B. Tan trong nước có chứa khí cacbonic
C. Không bị nhiệt phân hủy D. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Câu 19. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn Y thu được sau phản ứng là:
Câu 20. Kim loại nhóm IIA nào tạo có thể ra những hợp kim cứng, đàn hồi, không bị ăn mòn, dùng để chế tạo máy bay, vỏ tàu biển?
Câu 21. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau
3860 giây thấy khối lượng catot tăng 3,84 gam Tên kim loại là
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 24,84 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 2,688lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 23. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 24. Cho 9 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O được 1,68 lít khí (đktc) Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 150 ml dung dịch HCl 2M Phần trăm tạp chất trơ là
Câu 25 Có 3 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch sau: BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(HCO3)2 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. Phenolphtalein B. AgNO3 C. Quỳ tím D. Na2CO3
- HẾT
-Cho KLNT: Na=23; K=39;Be=; Mg=24; Ca=40; Sr=; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; H=1;
C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; S=32
Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25