ở vùng nhiệt đới, càng gần hai chí tuyến: A.. thời kì khô hạn càng dài, biên độ nhiệt năm càng lớn.. thời kì khô hạn càng dài, biên độ nhiệt năm càng nhỏ.. thời kì khô hạn càng ngắn, biê
Trang 1đề kiểm tra Môn : Địa lí Thời gian : 45phút
Câu 1: (1điểm)
Hãy ghi lại chữ cái đầu phơng án trả lời đúng nhất:
1 ở vùng nhiệt đới, càng gần hai chí tuyến:
A thời kì khô hạn càng dài, biên độ nhiệt năm càng lớn
B thời kì khô hạn càng dài, biên độ nhiệt năm càng nhỏ
C thời kì khô hạn càng ngắn, biên độ nhiệt năm càng lớn
D thời kì khô hạn càng ngắn, biên độ nhiệt năm càng nhỏ
2 Đới nóng nằm ở khoảng:
A Giữa hai đờng chí tuyến C Từ 5oB đến 5oN
B Giữa hai đờng vòng cực D Từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực
3 Các khu vực điển hình của môi trờng nhiệt đới gió mùa ở đới nóng là:
A Nam á, Đông á và Tây Nam á C Đông á và ĐNA và Trung á
B Nam á và ĐNA D Đông á và ĐNA và Tây Nam á
4 Hình thức canh tác nào sau đây có nhiều nguy cơ gây hại cho môi trờng?
A Làm rẫy B Làm ruộng bậc thang
B Trồng rừng D Cả 3 hình thức
Câu 2: (3 điểm)
Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa?
Câu 3: (2,5 điểm)
Khí hậu môi trờng xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn nào đối với sản xuất nông nghiệp?
Câu 4: (3,5 điểm)
a)Mật độ dân số là gì?
b)Tính mật độ dân số năm 2001 của các nớc trong bảng dới đây và nêu nhận xét
Tên nớc Diện tích
(triệu ngời) Mật độ
(Ngời/km 2 )
Việt Nam 330 991 78,7 ………
Trung Quốc 9.597.000 1.273,3 ……….…
In-đô-nê-xi-a 1.919.000 206,1 ………
Trang 2Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thành phần nhân văn của
môi trờng
Câu 4a( 0,
5 đ)
Câu 4b(1,5
đ)
Câu 4b (1,5đ) Môi trờng đới nóng Câu
1.2 (0,25
đ) Môi trờng nhiệt đới Câu
1.1 (0,25
đ) Môi trờng nhiệt đới gió
mùa
Câu 1.3 (0,25
đ)
Câu 2( 3
đ)
Các hình thức canh tác
trong nông nghiệp ở đới
nóng
Câu 1.4 (0,25
đ)
Câu 3 ( 2,5đ
)
Trang 3Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: ( 1điểm)
1-A 2-A 3-B 4-A
Câu 2: ( 3điểm)
- nhiệt độ lợng ma thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất th-ờng ( 1điểm)
- Nhiệt độ trung bình năm trên 200C Biên độ nhiệt khoảng 80C
( 1điểm)
- Lợng ma trung bình năm trên 1000mm nhng thay đổi tuỳ thuộc vào
vị trí Mùa ma tập trung phần lớn lợng nớc, mùa khô ma ít nhng vẫn
đủ cho cây cối sinh trởng ( 1điểm)
Câu 3: ( 2,5điểm)
* Thuận lợi:
- Nhiệt độ và độ ẩm cao thích hợp cho sản xuất nông nghiệp
( 0,5điểm)
- Cây trồng phát triển quanh năm (0,5điểm)
- Có thể trồng gối vụ, xen canh nhiều loại cây (0,5điểm)
* Khó khăn:
- Khí hậu nóng ẩm tạo đ/k cho các loại mầm bệnh phát triển gây hại cho cây trồng, vật nuôi (0,5điểm)
- Chất hữu cơ bị phân huỷ nhanh nên tầng mùn không dày, lớp đất màu dễ bị rửa trôi (0,5điểm)
Câu 4: (3,5 điểm)
- Mật độ dân số là số c dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ ( 0,5 điểm)
- Tính đúng đợc 1,5 điểm
(Ngời/km 2 )
Trang 4In-đô-nê-xi-a ………
- Nhận xét: ( 1,5 điểm)
Việt Nam có diện tích nhỏ hơn và dân số ít hơn Trung Quốc và
In đô nê xi a nhng có nhng có mật độ dân số cao hơn do đất hẹp, ngời
đông