1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm định anh 6

6 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm định chất lượng hk I lần 1
Chuyên ngành English 6
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đoạn văn và đánh trueT hoặc false F vào những câu dới đây.. Đọc đoạn văn và đánh trueT hoặc false F vào những câu dới đây.. Chọn đáp án đúng trong ngoặc 1điểm 1?. Trả lời câu hỏi dới

Trang 1

Đề thi kiểm định chất lợng hk I lần 1

(từ tuần 1-> tuần 10)

Môn: English 6 (Thời gian: 45 phút)

I Nghe và khoanh tròn đáp án nghe thấy (1đ)

a) 11 21 14 15

b) 56 76 86 96

c) Chair desk table board

d) book window television telephone

II Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc (5đ)

a)………down, please! (stand / sit / spell / live)

b)That is………….eraser ( a / an / the / it)

c)We in Bac Giang city ( live / come / sit / open)…

d)My name…….Linh ( are / am / is / and)

e)………… does he live? ( What / How old / Where / How many)

f)………… is that? -It's Miss Hoa ( Who / What / Where / How)

g)………….you a student? -Yes,I am.( Is / Am / Are / What)

h)My mother………….a doctor She is a nurse.( are not/ is / is not / am not) i)I live………… Tran Phu street.( in / on / at / the)

j)How do you ……….your name? - L-A-N, Lan.( listen / close / spell / stand)

III Đọc đoạn văn và đánh true(T) hoặc false (F) vào những câu dới đây (2.5đ)

Mai is twelve years old.There are five people in her family:her father,her mother, her sister,her brother and she.Her father is forty-five years old.He is an engineer.Her mother is forty and she is a teacher.Her brother is twenty.He is a worker.Her sister is fifteen and she

is a student

… T 0.Mai is 12 years old …………3.There are 4 people in her family

…… 1.Her father is 45 years old …………4.Her mother is a teacher

…… 2.Her brother is a student .…………5.Her sister is 18 years old

IV Em hãy sắp xếp lại những câu sau (viết hoa từ đầu câu) (1.5 đ)

a) is / a/ he/ teacher ->……… b) live/ where / do/ you? ->……… c) is /what/ name / your/ ? ->………

Đáp án và hớng dẫn chấm

I Nghe và khoanh tròn đáp án nghe thấy (1đ)

Trang 2

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

a sit

b an

c live

d is

e Where

f Who

g Are

h Is not

i On

j spell

III Đọc đoạn văn và đánh true(T) hoặc false (F) vào những câu dới đây (2.5đ)

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 T 2 F 3 F 4 T 5 F

IV Em hãy sắp xếp lại những câu sau (viết hoa từ đầu câu) (1.5 đ)

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 He is a teacher.

2 Where do you live ?

3 What is your name?

Trang 3

Đề thi kiểm định chất lợng hk I lần 2

(từ tuần 11-> tuần 18)

Môn: English 6 (Thời gian: 45 phút)

I/ Hóy chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc đỏp ỏn A, B hoặc C : ( 5đ )

1 What are these?

A It’s an armchair B They are armchairs C They’re armchair.

2 ……… Nga play soccer?

3.A.How old is your teacher? B.How old your teacher? C.How is your teacher old?

4.Ba at 6 o’clock every morning

5.Ba his teeth every morning

6.What time every morning?

A do Nga gets up B does Nga gets up C does Nga get up

7.Our house is a park

8.I at five o’clock

9 She goes to school at

A a quarter to seven B the quarter to seven C seven to a quarter

10 We have History Tuesday and Thursday.

II Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi : ( 2đ )

This is Lan She lives in a house Her house is big It has two floors There is a hotel and

a bookstore near her house In front of the house, there is a lake To the left of the house, there is

a drugstore.

1 Where does Lan live?

2 How many floors does her house have?

3 Is there a hotel near her house?

4 Is there a lake in front of her house?

III Chọn đáp án đúng trong ngoặc (1điểm)

1 Their house ……… a big yard (have / has)

2 They ………… to bed at 10 o’clock (go/ goes)

IV Trả lời câu hỏi dới đây (2điểm)

1 What is your name?

2 How old are you?

3 Where do you live?

4 What time do you get up?

Trang 4

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 B 2 B 3 A 4 B 5 A 6 C 7 A 8 B 9 A 10 C

II Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi : ( 2điểm )

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1 She lives in a house.

2 Her house has two floors.

3 Yes, there is

4 Yes, there is

III Chọn đáp án đúng trong ngoặc (1điểm)

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

1 Their house ……… a big yard (have / has )

2 They ………… to bed at 10 o’clock (go / goes)

IV Trả lời câu hỏi dới đây (2điểm)

(Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

4 My name is …

5 I am years old …

6 I live in/on …

7 I get up at …

Trang 5

Đề thi kiểm định chất lợng hk I lần 1

(từ tuần 1-> tuần 10)

Môn: English 6 (Thời gian: 15 phút)

I Chọn đáp án a, b hoặc c để hoàn thành những câu dới đây (5điểm)

1/ Chúc ai ngủ ngon em sẽ nói nh thế nào ?

2/ Em sẽ hỏi nh thế nào khi có ngời hỏi em: "How are you ?"

A I'm eleven B I'm fine, thanks C.I'm a student

3/ Chọn câu trả lời đúng khi có ngời hỏi: "What's your name ?"

A Her name is LanB My name' Lan C Your name's Lan

4/ Em sẽ hỏi nh thế nào để biết nơI ở của bạn em

A Where do Thu live ? B Where do you live ? C Where does he live ?

5/ Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: "Is this your pen ?"

A Yes This is my pen B Yes This is your pen C No This is my pen

II/ Hoàn thành đoạn văn dới đây về bản thân em ( 5 điểm)

Hello My name’s ……… I’m a……… I’m

.years old I in Huong Lam Village That’s my school

It’s ……….school

Đáp án và hớng dẫn chấm

I Chọn đáp án a, b hoặc c để hoàn thành những câu dới đây (5điểm)

(Mỗi câu đúng cho 1 điểm)

II/ Hoàn thành đoạn văn dới đây về bản thân em ( 5 điểm)

(Mỗi câu đúng cho 1 điểm)

1 tên riêng 2 student 3 twelve 4 live 5 a small/big

Trang 6

I Chọn đáp án a, b hoặc c để hoàn thành những câu dới đây (5điểm)

1 There …… a hotel near my house

2 Where ……….he………… ?

a do/work b is/work c does/work

3 Is a tree in front of the house ?

a Yes, it not b Yes, it is c No, it is

4 Phong lives ……… the country

5 ……… does Hoang get up ? He gets up at 5 o/clock

II Chia động từ trong ngoặc cho đúng ( 5 điểm)

1 I ( be) riding by bike

2 They are ( walk ) to school

3 How…… you ……( go) To school ?…

4 You must ( not ride) in school yard

5 Lien (work) in a factory

Đáp án và hớng dẫn chấm

I Chọn đáp án a, b hoặc c để hoàn thành những câu dới đây (5điểm)

(Mỗi câu đúng cho 1 điểm)

II Chia động từ trong ngoặc cho đúng ( 5 điểm)

(Mỗi câu đúng cho 1 điểm)

Ngày đăng: 29/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w