KHÁI NIỆM HỆ NHẬT TÂM - Mặt trời là trung tâm của vũ trụ - Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo tròn tương ứng và xác định,cùng chiều và gần như trong cùng một
Trang 2 5 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
6 Giải thích một số hiện tượng thiên nhiên
Trang 6 KHÁI NIỆM HỆ NHẬT TÂM
- Mặt trời là trung tâm của vũ trụ
- Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo tròn tương ứng và xác định,cùng chiều và gần như trong cùng một mặt phẳng
Trang 7Thuỷ tinh Kim Tinh
Trái Đất
HoảTinh
Mộc tinh
Thổ Tinh
Thiên vương Tinh
Hải Vương
Tinh
Diêm
Vương
Tinh
Trang 8HỆ NHẬT TÂM
Trang 92 Các định luật Kepler
Định luật I Kepler
Mọi hành tinh đều chuyển
động theo quỹ đạo elip mà Mặt
Trời là một tiêu điểm
Keple, 1571-1630
Trang 10QUỸ ĐẠO ELIP
Trang 13HỆ QUẢ: Khi đi gần Mặt trời,hành tinh có vận tốc lớn; khi đi xa mặt trời, hành tinh có vận tốc nhỏ: V 1 > V 2 > V 3
Trang 153.CHỨNG MINH ĐỊNH LUẬT III
KEPLER
Xét hai hành tinh 1 và 2 của hệ Mặt Trời
Nếu xem quỹ đạo chuyển động của các
hành tinh gần đúng là quỹ đạo tròn thì gia
Trang 16Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia
Trang 17Vì (1) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh thứ 2,ta có:
(2)
3 2
Trang 18Như vậy ta có:
(2)
3 2
Trang 194 BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Khoảng cách R1 từ Hỏa Tinh tới MặtTrời lớn hơn 52% khoảng cách R2 Giữa Trái Đất và Mặt Trời Hỏi một năm trên Hỏa Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
Trang 20Gọi T1 là chu kỳ của Hỏa Tinh, T2 là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Trang 21Bài 02:
Tìm khối lương MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: Khoảng cách tới Mặt Trời R=1,5.1011m, Chu kỳ quay T=3,15.107s Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
Trang 22BÀI GIẢI
2 1
4
T
R M
Trang 235 VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
a) Vệ tinh nhân tạo:
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị
đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Trang 24VỆ TINH NHÂN TẠO
Spút-nhích 1 Spút-nhích 2
Trang 25VỆ TINH NHÂN TẠO
Vệ tinh Vinasat 1
Trang 27Kính thiên văn vũ trụ Hubble được đưa lên quĩ đạo,được đặt trong một quỹ đạo cách Trái đất khoảng 610 km
Hubble: lần đầu tiên
sử dụng công nghệ ghi nhận tia tử ngoại nhưng loại trừ ánh
s áng
• quan sát các thiên thể mà không bị ảnh hưởng bởi khí quyển
trái đất
• có thể thu nhận ánh
sáng từ vật thể cách
xa 12 tỉ năm ánh sáng
Trang 28Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, khối
lượng của Trái Đất là M.
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm
b) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh nhân tạo gọi
là tốc độ vũ trụ cấp I
Trang 29⇒ =
D
GM V
Có: RD=6400 km M=6.10 24 kg
Trang 30- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận
b) Tốc độ vũ trụ :
Trang 31b) Tốc độ vũ trụ :
Trang 32b) Tốc độ vũ trụ :
tốc vũ trụ cấp II
động như hành tinh trong hệ mặt trời
Trang 34CÁC TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
Trang 35hành tinh