Chuyển đổi giữa hỗn số, phân số và số thập phân : sử dụng phím và , hoặc... Nếu đề cho hệ phương trình khác dạng chuẩn tắc, ta luôn đưa về dạng chuẩn tắc như sau: rồi bắt đầu dùng máy
Trang 1MỤC LỤC
Phần 1: MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 1
1 TRƯỚC KHI TÍNH TOÁN 1
2 MỘT SỐ PHÍM CHỨC NĂNG 1
2.1 Nhập phân số, hỗn số 1
2.2 Chuyển đổi giữa hỗn số, phân số và số thập phân : 1
2.3 Tính phần trăm 2
2.4 Tính lũy thừa 2
2.5 Phép tính có số .3
3 THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH ĐƠN GIẢN 3
4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI: ax 2 + bx + c = 0 (a ) 4
5 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN: .5
Phần 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ MỘT SỐ BÀI TOÁN SINH HỌC 6
Phần 3: PHỤ LỤC 9
Trang 2SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ( fx500MS, fx570MS)
ĐỂ TÍNH MỘT SỐ PHÉP TOÁN ĐƠN GIẢN Phần 1: MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
Ví dụ 1: Tính + =?
Ví dụ 2: Tính +1,6 =? Đổi kết quả ra hỗn số
1 TRƯỚC KHI TÍNH TOÁN : đưa máy tính về trạng thái tính toán thông thường
- Với máy fx 500 MS: ấn MODE 1
- Với máy fx 570 MS: ấn MODE 1
2 MỘT SỐ PHÍM CHỨC NĂNG
2 MỘT SỐ PHÍM CHỨC NĂNG
2.1 Nhập phân số, hỗn số : sử dụng phím
2.2 Chuyển đổi giữa hỗn số, phân số và số thập phân :
sử dụng phím và , hoặc
Trang 3Trang 3
2.3 Tính phần trăm : sử dụng phím và
2.4 Tính lũy thừa : sử dụng phím
Trang 4Bài 1: Tính : a) 2314 + 359 b) 2374 + 359c) 2374 + 39
d) 2374 + 379 e) (54 + 27) x (803 + 27)
e)
Bài 2: Tính
2.5 Phép tính có số : sử dụng phím và
3 THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH ĐƠN GIẢN.
Trang 5b) c) 20000 - (4800 x 2 + 200) d) 45.10 4 : 300
e) x 3,4 f) 5100 x 2 : 3,4 g) 3000.(2 4 -1)
g) 45000; h) 60%; i) 1200; k) 40320; l) 1,2.10 40
Bài 3: Tìm N: a) (N – 27) : 2 =108 b) 19 x (4N -21) = 57 ĐS: a) N = 243; b) N=6
VD: Giải phương trình x2 - 3x - 4 = 0
+ Dùng máy 500MS
4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI: ax 2 + bx + c = 0 (a)
* Với máy 500MS: Ấn: mode 2 lần liên tiếp 1 Replay (chọn mũi tên
phía bên phải) 2 nhập các hệ số của a rồi ấn phím = nhập tiếp hệ số
b, c ấn phím = để đọc nghiệm.
* Với máy 570MS: Ấn: mode 3 lần liên tiếp 1 Replay (chọn mũi tên
phía bên phải) 2 nhập các hệ số của a rồi ấn phím = nhập tiếp hệ số
b, c ấn phím = để đọc nghiệm.
! Để thoát khỏi chế độ giải phương trình bậc 2: Ấn: mode 1
Trang 6
+ Dùng máy 570MS
*VẬN DỤNG: Giải phương trình: X2 – 2X - 48 = 0 ĐS: X = 8; X = -6
VD: Giải hệ phương trình :
5 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
* Với máy 500MS:
Ấn: mode 2 lần liên tiếp 1 2 nhập các hệ số của A1 phím
= nhập số B1 phím = nhập hệ số của C1 phím = Nhập tương
tự với các hệ số A2, B2, C2 đọc kết quả.
* Với máy 570MS:
Ấn: mode 3 lần liên tiếp 1 2 nhập các hệ số của A1 phím
= nhập số B1 phím = nhập hệ số của C1 phím = Nhập tương
tự với các hệ số A2, B2, C2 phím = để đọc nghiệm.
! Để thoát khỏi chế độ giải phương trình bậc 2: Ấn: mode 1
Trang 7Nếu đề cho hệ phương trình khác dạng chuẩn tắc, ta luôn đưa về dạng chuẩn tắc như sau:
rồi bắt đầu dùng máy để nhập các hệ số
* Giải các hệ phương trình sau:
Phần 2:
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO ĐỂ TÍNH KẾT QUẢ CÁC BÀI TỐN SAU
Bài 1: Đường kính của một cầu khuẩn là 3µm, đường kính của trứng ếch là
30µm Tính diện tích bề mặt (S) và thể tích (V) của cầu khuẩn và trứng ếch
Tính tỷ lệ S/V mỗi loại?
Gợi ý:
Trang 8=? = ?
Lưu ý : = 3,14, R là bán kính
c) Tỷ lệ S/V ?
+ Cầu khuẩn: =……… ………
+ Trứng ếch: =………
Bài 3 : Số lần nguyên phân của ba hợp tử lần lượt là 1, 2, 6 Tính tổng số tế bào
của cả ba hợp tử trên ?
Gợi ý: Tổng số tế bào: 21 + 22 + 26 =? Bấm máy: KQ:
Bài 4: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 34 Số lần nguyên
phân của hợp tử thứ hai gấp 2 lần số lần nguyên phân cuả hợp tử thứ nhất Tổng
số nhiễm sác thể môi trường cần cung cấp cho cả hai hợp tử là 612 Tính số lần nguyên phân của mỗi hợp tử?
Gợi ý:
Gọi k là số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất (k nguyên dương)
Số lần nguyên phân của hợp tử thứ 2 là 2k
Gợi ý:
a) Gọi m là số lần phân bào của tế bào sinh dục sơ khai ban đầu (k nguyên dương)
Ta có: (2m-2) x 78 = 39780 2 m = 39780 : 78 +2 2 m = ?(1)
Bấm máy thực hiện phép tính (1) 2m = 512 m =9
Số trứng được sinh ra là 512
Số hợp tử được hình thành là 512 x 25% =? KQ = …… hợp tử)
b) Vì hiệu suất thụ tinh là 3,2 % Số tinh trùng cần cho quá trình thụ
tinh là
128 : 3,2 x 100 =? bấm máy KQ: ……….
Hướng dẫn giải
Trang 9Tổng số nhiễm sắc thể môi trường cần cung cấp cho quá trình nguyên phân của
cả hai hợp tử là: 2n x(2k-1) + 2n x (22k-1) = 612
2n x (22k + 2k - 2) = 612
22k + 2k = 612:2n + 2
22k + 2k = 612:34 + 2 = 20
22k + 2k – 20 = 0 (*)
Đặt t = 2k, t > 0
(*) trở thành: t 2 + t – 20 = 0
Sử dụng máy để tìm nghiệm t = ; t =
Số lần nguyên phân của hợp tử thứ nhất là
Số lần nguyên phân của hợp tử thứ hai là
Bài 5 : : Một gen có 4590 Ao và có số liên kết hydro bằng 3550 liên kết
a) Tính số nucleotit của gen ?
b) Tính tỷ lệ % nuclêôtit từng loại của gen ?
c) Gen tự nhân đôi 5 đợt liên tiếp Tính số nucleotit môi trường cần cung cấp
để cấu thành các gen mới ?
Gợi ý:
a) Số nucleotit của gen:
b) Số nuclêôtit từng loại của gen:
Bấm máy giải hệ KQ:
c) Số nucleotit môi trường cần cung cấp:
Bài 6 : Từ một phép lai giữa 2 cây người ta thu được kết quả F1 như sau:
tròn
Trang 10thân cao và hạt dài là hai tính trạng trội Tìm kiểu gen, kiểu hình của bố mẹ? Gợi ý:
Phân tích từng cặp tính trạng của con lai F 1
120 121
119 120
= +
+
=
thap Than
cao Than
P: … (cao) X aa (thấp)
- Về hình dạng hạt 119120 120121 =239241 ≈11
+
+
=
tron Hat
dai Hat
P:… (hạt dài) X
bb (hạt tròn)Tổ hợp 2 cặp tính trạng, suy ra kiểu gen, kiểu hình của P có thể là
Hoặc: P: Aabb(cao, hạt tròn) X aaBb (thấp, hạt dài)
Bài 7: Tính tỷ lệ kiểu gen ở bảng sau
50%AB
50% ab
= 46% x 50 % = ?
KQ:
*
0,5 AB
0,5 ab
= 0,46 x 0,5 = ?
PHỤ LỤC
Trang 11Trang 11