Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có các đặc điểm nào trong các đặc điểm sau: a/ Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy b/ Ngắn gọn,
Trang 1Trường THPT Rạch Kiến Kiểm tra 15’
Đề: Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
a
b
c
d
1 Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có các đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
a/ Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy b/ Ngắn gọn, dễ hiểu dễ hiệu chỉnh và nâng cấp
c/ Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán
d/ Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
2 Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khã năng sau:
a/Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa b/ Phát hiện được lỗi cú pháp
c/ Thông báo lỗi cú pháp d/ Tạo được chương trình đích
3 Chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:
a/ begin; 5.A8; 1024; ’65C’; -46 b/ 12.4E-5; 1024; ’65C’; -46
c/ 5.A8; 1024; ’65C’; -46 d/12.4E-5; begin; 5.A8; 1024; ’65C’; -46
4 Chọn từ khoá trong các biểu diễn dưới đây:
a/ ’end’; END; var; const b/’end’; END; integer; sqrt; var; real; const
c/ end; var; const d/ end; begin; sqrt; var; real; const
5 Chọn biểu diễn tên đúng trong các biểu diễn dưới đây:
a/ abcd e b/ 8267_3 c/ dtich-htron d/ dientich_htron
6 Chương trình dịch không cần thiết khi viết chương trình bằng
7 Trong quá trình dịch, lỗi nào sau đây sẽ được phát hiện
8 14 Tên nào là đúng khi đặt tên cho một đối tượng của TP
a/ 2A b/ A BC c/ P21;C d / _45
9 Khi đặt tên cho đối tượng của TP có thể
10 Tên dành riêng do
11 Biểu diễn nào dưới đây không phải là hằng
12 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng số nguyên
13 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng xâu
14 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng số thực
15 Tên nào đúng trong các lựa chọn sau:
16 Các từ: PROGRAM, BEGIN, END là
a / Tên dành riêng b/ Tên chuẩn c/ Tên do người lập trình đặt d/ Tên đặc biệt
17 “Từ khóa ” là cách gọi khác của
a / Tên dành riêng b/ Tên chuẩn c/ Tên do người lập trình đặt d/ Tên đặc biệt
18 Để khai báo sử dụng thư viện phải dùng từ khóa nào?
19 Để khai báo sử dụng hằng phải dùng từ khóa nào?
20 Thân chương trình được giới hạn bởi cặp từ khóa
a/ Begin…End; b/ Begin…End c/ Start…Finish d/ Start…Finish;
Trang 2Trường THPT Rạch Kiến Kiểm tra 15’
Đề: Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
a
b
c
d
1 Thân chương trình được giới hạn bởi cặp từ khóa
a/ Begin…End; b/ Begin…End c/ Start…Finish d/ Start…Finish;
2 Biểu diễn nào dưới đây không phải là hằng
3 Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có các đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
a/ Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy b/ Ngắn gọn, dễ hiểu dễ hiệu chỉnh và nâng cấp
c/ Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán
d/ Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
4 Để khai báo sử dụng biến phải dùng từ khóa nào?
5 Tên dành riêng do
6 Để khai báo sử dụng hằng phải dùng từ khóa nào?
7 Khi đặt tên cho đối tượng của TP có thể
8 Để khai báo sử dụng thư viện phải dùng từ khóa nào?
9 14 Tên nào là đúng khi đặt tên cho một đối tượng của TP
a/ 2A b/ A BC c/ P21;C d / _45
10 Tên nào đúng trong các lựa chọn sau:
11 Các từ: PROGRAM, BEGIN, END là
a / Tên dành riêng b/ Tên chuẩn c/ Tên do người lập trình đặt d/ Tên đặc biệt
12 “Từ khóa ” là cách gọi khác của
a / Tên dành riêng b/ Tên chuẩn c/ Tên do người lập trình đặt d/ Tên đặc biệt
13 Chọn biểu diễn tên đúng trong các biểu diễn dưới đây:
a/ abcd e b/ 8267_3 c/ dtich-htron d/ dientich_htron
14 Chương trình dịch không cần thiết khi viết chương trình bằng
15 Trong quá trình dịch, lỗi nào sau đây sẽ được phát hiện
16 Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khã năng sau:
a/Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa b/ Phát hiện được lỗi cú pháp
c/ Thông báo lỗi cú pháp d/ Tạo được chương trình đích
17 Chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:
a/ begin; 5.A8; 1024; ’65C’; -46 b/ 12.4E-5; 1024; ’65C’; -46
c/ 5.A8; 1024; ’65C’; -46 d/12.4E-5; begin; 5.A8; 1024; ’65C’; -46
18 Chọn từ khoá trong các biểu diễn dưới đây:
a/ ’end’; END; var; const b/’end’; END; integer; sqrt; var; real; const
c/ end; var; const d/ end; begin; sqrt; var; real; const
19 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng xâu
20 Cho biết các giá trị sau đâu là hằng số thực