1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

E6 Unit4 A1,2

15 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Come In Teacher Clock Sit Down Students Stand Up
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

come in teacher clock sit downstudents stand up living room good bye... Vocabulary:big: to, lớn small: nhỏ... in the country: ở n«ng th«n... Phong’s school is small.. WHERE?Phong ’school

Trang 2

come in teacher clock sit down

students stand up living room good bye

Trang 3

Unit 4 Big or small?

Trang 4

I Vocabulary:

big: to, lớn small: nhỏ

Trang 5

in the country: ở n«ng th«n

Trang 6

in the city: ở à th nh ph ố

Trang 7

I Vocabulary:

* small : nhá, bÐ

Trang 8

BIG /SMALL ? WHERE?

Phong ’school

Thu ’ school

BIG /SMALL ? WHERE ?

Phong’s school

Thu’s school

Trang 9

This is Phong.

This is his school.

Phong’s school is small.

It is in the country.

This is Thu.

This is her school Thu’s school is big.

It is in the city.

Trang 10

BIG /SMALL ? WHERE?

Phong ’school

Thu ’ school

BIG /SMALL ? WHERE ?

Phong’s school

small In the country

big In the city

Trang 11

II Answer the questions:

a Is Phong‘s small?

Yes It is

b Is Thu’s school small?

No It is not.

c Where is Phong’s school?

No It is not.

It is in the country.

d Is Thu’s school in the country?

Trang 12

III Gap fill:

This is Phong

This is… school

Phong’s school is ………

It is in the ………

This is Thu This is ……school Thu’s school is

It is in the …

his

city

small country

her

big

Trang 13

IV Practice:

* Dạng khẳng định:

S + to be + tính từ Ex: My school is big

*Dạng nghi vấn:

to be + S + tính từ?

Ex: Is your school big? Yes It isNo It is not

*Câu hỏi where

S + to be + nơi chốn

Where + to be + S?

Ex: Where is your school?

It is in the country / city

Trang 14

Homewor k:

• Learn vocabulary.

• Read about Phong’s and Thu’s school.

• Do the exercises A1, 2 (Ex-book)

•Prepare: Lesson 2 A 3, 4

Ngày đăng: 28/09/2013, 23:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w