Đề thi nguyên lý kế toán tổng hợp
Trang 1Câu 1: Hãy trình bày các yêu cầu cơ bản đối với kế toán
Câu 2 : Tại một doanh nghiệp tính thuế GTTT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán có tài liệu sau:
1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 120.000.000
411: 400.000.000 331 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 4.000 kg) 421 : 20.000.000
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
a Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán, giá mua chưa có thuế là 12.000.000 đ, thuế GTGT 10%, chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt là 500.000 đ
b Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
c.Vật liệu xuất kho sử dụng cho
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 2.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :100kg
d Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí Đối tượng chịu chi phí
Tiền lương phải trả
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
-Bộ phận bán hàng
-Bộ phận QLDN
1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.500.000
1.000.000 500.000 500.000
100.000 200.000 400.000
e Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: 500.000đ
f Xuất bán 500 sản phẩm Giá bán chưa có thuế bằng 1,4 giá thành, thuế GTGT 10% Khách hàng đã thanh toán toàn bộ bằng TGNH
YÊU CẦU :
1 Tính Y? Mở TK (chữ T) - ghi số dư đầu kỳ?
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3 Ghi định khoản vào TK (chữ T)?
4 Khóa sổ, xác định kết quả kinh doanh?
5 Lập bảng cân đối KT vào ngày cuối tháng?
Trang 2Câu 1: Hãy trình bày nguyên tắc kế toán GIÁ GỐC – cho ví dụ
Câu 2 : Tại một doanh nghiệp tính thuế GTTT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán có tài liệu sau:
1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 110.000.000
411: 400.000.000 131 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 4.000 kg) 421 : 20.000.000 (dư có)311 : 50.000.000
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
a Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán, giá mua chưa có thuế là 20.000.000 đ, thuế GTGT 10%, chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt là 500.000 đ
b Trả nợ cho ngân hàng 20.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
c.Vật liệu xuất kho sử dụng cho:
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 2.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :100kg
d Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí Đối tượng chịu chi phí
Tiền lương phải trả
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
-Bộ phận bán hàng
-Bộ phận QLDN
1.800.000 1.300.000 1.200.000 1.500.000
1.000.000 500.000 500.000
100.000 200.000 400.000
e Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: 500.000đ
f Xuất bán 500 sản phẩm Giá bán chưa có thuế bằng 1,5 giá thành, thuế GTGT 10% Khách hàng đã thanh toán toàn bộ bằng TGNH
YÊU CẦU :
1 Tính Y? Mở TK (chữ T) - ghi số dư đầu kỳ?
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3 Ghi định khoản vào TK (chữ T)?
4 Khóa sổ, xác định kết quả kinh doanh?
5 Lập bảng cân đối KT vào ngày cuối tháng?
Trang 3Câu 1: Hãy trình bày khái niệm tài khoản và bảng cân đối kế toán, mối quan hệ giữa chúng.
Câu 2 : Tại một doanh nghiệp tính thuế GTTT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán có tài liệu sau:
1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 120.000.000
411: 400.000.000 331 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 5.000 kg) 421 : 20.000.000 (dư có)
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
a.Vật liệu xuất kho sử dụng cho:
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 3.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :200kg
b Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí Đối tượng chịu chi phí Tiền lươngphải trả Khấu hao Tiền mặt
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX 1.800.0001.300.000 1.000.000 100.000
c Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: 600.000đ
YÊU CẦU :
1 Tính Y? Mở TK (chữ T) - ghi số dư đầu kỳ?
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3 Ghi định khoản vào TK (chữ T)? khoá sổ?
4 Lập bảng cân đối KT vào ngày cuối tháng?
Câu 3: Hãy ghi vào sổ nhật ký chung các nghiệp vụ sau:
a Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán theo hóa đơn số 10 ngày 2/1, giá mua chưa có thuế là 12.000.000 đ, thuế GTGT 10% Chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 5 ngày 2/1: 500.000 đ
b Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng theo giấy báo NH số 105 ngày 3/1
Trang 4Câu 1: Hãy trình bày khái niệm, tác dụng, tính chất pháp lý của chứng từ kế toán.
Câu 2 : Tại một doanh nghiệp tính thuế GTTT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán có tài liệu sau:
1. Số dư đầu tháng của các TK
111: 10.000.000 112 : 120.000.000
411: 400.000.000 331 : 30.000.000
211: 320.000.000 214 : 20.000.000
152 : y ?
(chi tiết 6.000 kg)
421 : 20.000.000 (dư có)
154 : 4.000.000
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
a.Vật liệu xuất kho sử dụng cho:
+Trực tiếp sản xuất sản phẩm : 3.000kg
+Phục vụ ở phân xưởng :400kg
b Các khoản chi phí khác :
Loại chi phí Đối tượng chịu chi phí
Tiền lương phải trả
-Bộ phận trực tiếp SX
-Bộ phận PV và quản lý SX
1.800.000
c Sản phẩm sản xuất hoàn thành được nhập kho thành phẩm : 1000 sản phẩm
- Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng: 800.000đ
YÊU CẦU :
1 Tính Y? Mở TK (chữ T) - ghi số dư đầu kỳ?
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh?
3 Ghi định khoản vào TK (chữ T)? khoá sổ?
4 Lập bảng cân đối KT vào ngày cuối tháng?
Câu 3: Hãy ghi vào sổ nhật ký chung các nghiệp vụ sau:
a Mua 1 TSCĐ hữu hình chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán theo hóa đơn số 10 ngày 2/1, giá mua chưa có thuế là 15.000.000 đ, thuế GTGT 10% Chi phí lắp đặt trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 5 ngày 2/1: 500.000 đ
b Trả nợ cho người bán 5.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng theo giấy báo NH số 105 ngày 3/1