1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra 1 tiết Vật lý 12

4 694 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chung lần 5 môn: Vật lý
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra chung lần 5
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Tìm biểu thức tính điện dung C của tụ điện trong mạch dao động để thu sóng có tần số f : A.. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dâ.. Năng lượng điện trường t

Trang 1

Sở GD-ĐT Phú Yên Kiểm tra chung lần 5

Trường THPT DL Duy Tân Môn: Vật Lý

Thời gian: 60 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 12S

PHẦN ĐỀ CHUNG CHO CẢ BAN CƠ BẢN VÀ BAN NÂNG CAO ( 32 CÂU)

Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ :

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C

Câu 2: Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 3: Tìm biểu thức tính điện dung C của tụ điện trong mạch dao động để thu sóng có tần số f :

A C = 4 .L1.f2

 B C = 4 21L.f2

 C C = 2 Lf1 2

 D C =

L

f

4

2

Câu 4: Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm

B Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không

D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

Câu 5: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảmL H

1

 và một tụ điện có điện dung C=

F

1

Chu kìdao động của mạch là:

A 2s B 0,2s C 0,02s D 0,002

Câu 6: Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dâ

B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường ở cuộn dây

C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

Câu7: Một sóng điện từ có tần số 6Mhz Bước sóng của sóng điện từ đó là :

A 25m B 60m C 50m D 100m

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

A Sóng điện từ là sóng ngang B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa D Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng

Câu9:Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li ?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

Câu 10: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện

từ:

C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không

Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường

Câu 12: Khi nãi vÒ tia hång ngo¹i ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ sai?

A Tia hång ngo¹i cã b¶n chÊt lµ sãng ®iÖn tõ.

B Tia hång ngo¹i cã t¸c t¸c dông nhiÖt rÊt m¹nh.

C Tia hång ngo¹i dÔ bÞ c¸c vËt hÊp thô.

Mã đề: 167

Trang 2

D Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

Cõu 13: Chọn cõu khụng đỳng?

A Tia X cú khả năng xuyờn qua một lỏ nhụm mỏng

B Tia X cú tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh

C Tia X là bức xạ cú thể trụng thấy được vỡ nú làm cho một số chất phỏt quang

D Tia X là bức xạ cú hại đối với sức khoẻ con người

Cõu 14: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cỏch từ võn sỏng thứ 2 đến võn sỏng thứ 7 ở cựng bờn với võn trung tõm là 3 mm Tớnh bước súng ỏnh sỏng

A 0,58μm.μm.m B 0,60μm.m C 0,44μm.m D 0,52μm.m

Cõu 15: Hai khe I-õng cỏch nhau 3mm được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,60m Cỏc võn giao thoa được hứng trờn màn cỏch hai khe 2 m Tại điểm M cỏch võn trung tõm 1,2 mm cú

A Võn sỏng bậc 2 B Võn sỏng bậc 3 C Võn tối thứ 2 D Võn tối thứ 3

Cõu 16: Tớnh chất nào sau đõy là của tia hồng ngoại:

A Cú khả năng ion hoỏ chất khớ rất mạnh B Cú khả năng đõm xuyờn mạnh

C Bị lệch hướng trong điện trường D Cú tỏc dụng nhiệt

Cõu 17: Chọn cõu trả lời sai Mỏy quang phổ:

A Là dụng cụ dựng để phõn tớch chựm ỏnh sỏng nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khỏc nhau

B Nguyờn tắc hoạt động dựa trờn hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

C Dựng để nhận biết cỏc thành phần cấu tạo của một chựm sỏng phức tạp do một nguồn sỏng phỏt ra

D Bộ phận của mỏy làm nhiệm vụ tỏn sắc ỏnh sỏng là thấu kớnh

Cõu 18:Trong thớ nghiệm với khe Yõng, nếu dựng ỏnh sỏng tớm cú bước súng 0,4mthỡ khoảng võn đo được 0,2mm Hỏi nếu dựng ỏnh sỏng đỏ cú bước súng 0,7m thỡ khoảng võn đo được sẽ là bao nhiờu?

A 0,45mm B 0,4mm C 0,35mm D 0,3mm

Cõu 19: Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng của Young, chựm sỏng đơn sắc cú bước súng =0,6m , khoảng cỏch giữa 2 khe là 3mm, khoảng cỏch từ 2 khe đến màn ảnh là 2m.Hai điểm M, N nằm khỏc phớa với võn sỏng trung tõm, cỏch võn trung tõm cỏc khoảng 1,2mm và 1,8μm.mm Giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng:

A 6 võn B 7 võn C 8μm võn D 9 võn

Cõu 20:Khoảng võn được định nghĩa là:

A Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng cựng bậc trờn màn hứng võn

B Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp trờn màn hứng võn

C Khoảng cỏch giữa hai võn tối trờn màn hứng võn

D.Khoảng cỏch giữa hai võn sỏng trờn màn hứng võn

Cõu 21:Bức xạ màu vàng của natri trong khụng khớ cú bước súng:

A 0,58μm.9m B 0,58μm.9nm C 0,58μm.9m D 0,58μm.9mm

Cõu 22: Chọn đỏp ỏn sai: Tia rơnghen:

A Bản chất là súng điện từ cú bước súng rất ngắn (từ 10-12m đến 10-8μm.m)

B Cú khả năng đõm xuyờn mạnh

C Trong y học để trị bệnh cũi xương

D Trong cụng nghiệp dựng để xỏc định cỏc khuyết tật trong cỏc sản phẩm đỳc

Cõu 23: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiện tượng quang điện?

A Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào nú

B Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung núng đến nhiệt độ rất cao

C Là hiện tượng electron bứt ra khỏi tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xỳc với một vật đó

bị nhiễm điện khỏc

D Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyờn nhõn nào khỏc

Cõu 24: Giới hạn quang điện của kẽm (Zn) là `0 = 0,35 m Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108μm. m/s Cụng thoỏt của ờlectrụn khỏi bề mặt của kẽm là

A 6,58μm.7.10-19 J B 6,625.10-19 J C 8μm.,678μm 10-19 J D 5,679.10-19 J

Cõu 25: Điều nào khụng đỳng khi núi về Laser:

A.Là tia sỏng cú bước súng rất ngắn B.Cú cường độ cao

C.Cú tớnh kết hợp D.Tớnh định hướng cao

Cõu 26: Trong thớ nghiệm Yõng, lỳc đầu khoảng cỏch từ 2 khe tới màn là 1m thỡ tại M trờn màn cú võn tối thứ 4 Để tại M cú võn tối thứ 3 thỡ màn phải dịch chuyển:

A Ra xa 0,2m B Lại gần 0,2m C Ra xa 0,4m D Lại gần 0,4m

Trang 3

Cõu 27: Phỏt biểu nào sau đõy là ĐÚNG khi núi về hiện tượng quang dẫn?

A-Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bỏn dẫn khi bị chiếu sỏng

B-Trong hiện tượng quang dẫn, e được giải phúng ra khỏi khối chất bỏn dẫn

C-Một trong những ứng dụng quang trong của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đốn neon

D-Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phúng cỏc e liờn kết thành cỏc e dẫn là rất lớn

Cõu 28: Nếu ỏnh sỏng kớch thớch cú màu chàm, ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là:

A Ánh sỏng đỏ B.Ánh sỏng vàng C.Ánh sỏng tớm D.Ánh sỏng lam

Cõu 29: Trường hợp nào sau đõy là sự phỏt quang:

A-Tia lửa điện B-Hồ quang điện C-Búng đốn pin D-Búng đốn ống

Cõu 30: Với điều kiện nào của ỏnh sỏng kớch thớch thỡ hiện tượng quang điện xảy ra với một tấm kim loại xỏc định Chọn cõu trả lời ĐÚNG?

A-Bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch phải khụng lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đú

B-Bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch cú giỏ trị tựy ý

C-Bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch phải khụng nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại đú

D-Một điều kiện khỏc

Cõu 31: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 m,cụng thoỏt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.Giới hạn

quang điện của Natri là:

A.0,504 m B.0,504 mm C.0,504 m D.5,04 m

Cõu 32: Nguyờn tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào dưới đõy?

A.Hiện tượng quang điện

B.Hiện tượng quang điện bờn trong

C.Hiện tượng quang dẫn

D.Hiện tượng phỏt quang của cỏc chất rắn

PHầN RIÊNG _Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40 )

Cõu 33: Hạt nhõn nguyờn tử cấu tạo từ:

A.cỏc prụtụn B.cỏc nuclụn C cỏc ờlectron D.cỏc cõu trờn đều đỳng

Cõu 34: Cỏc nuclụn trong hạt nhõn nguyờn tử Na1123 gồm:

A 12 nơtron và 11 prụtụn B 23 nơtron và 11 prụtụn

C 11 nơtron và 12 prụtụn D 23 prụtụn và 11 nơtron

Cõu 35: Trong hạt nhõn 92U238μm., chờnh lệch giữa số nơtron và số prụtụn bằng

Cõu 36: Chọn cõu đỳng đối với hạt nhõn nguyờn tử

A Khối lượng hạt nhõn xem như khối lượng nguyờn tử

B.Bỏn kớnh hạt nhõn xem như bỏn kớnh nguyờn tử

C.Hạt nhõn nguyờn tử gồm cỏc hạt prụtụn và ờlectron

D Lực tĩnh điện liờn kết cỏc nuclụn trong nhõn nguyờn tử

Cõu 37: Phỏt biểu nào sai khi núi về hạt nhõn nguyờn tử :

A Nhõn mang điện dương vỡ số hạt dương nhiều hơn hạt õm B Số nuclụn cũng là số khối A

C Tổng số nơtron = số khối – prụtụn D nhõn nguyờn tử chứa Z prụtụn

Cõu 38: Hạt nhõn Uranium cú 92 prụtụn và tổng cộng 143 nơtron kớ hiệu nhõn là

A 32792U B 23592U C 23592U D 14392U

Cõu 39: Súng điện từ trong chõn khụng cú tần số f = 150 kHz,Bước súng của súng điện từ đú là

A 2000 m B 2000 km C 1000 m D 1000 km

Cõu 40: Trong thớ nghiệm Iõng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là đơn sắc cú bước súng =0,45m, khoảng cỏch giữa hai khe a = 0,45mm Để trờn màn tại vị trớ cỏch võn trung tõm 2,5mm ta cú võn sỏng bậc 5 thỡ khoảng cỏch từ hai khe đến màn là:

A 0,5m B 1m C 1,5m D 2m

Phần II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO (8 câu từ câu 41 đến câu 48 )

Cõu 41: khi mắc tụ điện cú điện dung C1 với cuộn cảm L thỡ tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc

tụ điện cú điện dung C2 với cuộn L thỡ tần số dao động của mạch là f2 = 8μm kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thỡ tần số dao động của mạch là bao nhiờu ?

A f = 4,8μm kHz B f = 7 kHz C f = 10 kHz D f = 14 kHz

Cõu 42: : Chọn cụng thức tớnh bước súng trong mạch dao động sau:

Trang 4

A  = 2.c

O

O

I

Q

B  = 2 O

O

I

Q

C  = 2

O

O

I c

Q

D  = c. O

O

I

Q

2

Câu 43: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0= 0,22 Nếu chiếu lần m lượt vào tế bào quang điện này các bức xạ có những bước sóng sau 1 0,18μm m , 2 0, 21 m , 3 0, 28μm m , 4 0,32 m , 5 0, 40 m Những bức xạ nào sau đây gây được hiện tượng quang điện? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 1 và 2 B  1, 3 và 4 C  2, 3 và 5 D  4, 3 và 2

Câu 44: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì:

A Tần số tăng, bước sóng giảm B Tần số giảm, bước sóng tăng

C Tần số không đổi, bước sóng giảm D Tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là SAI với nội dung 2 giả thuyết của Bo?

A-Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng

B-Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ hay bức xạ năng lượng

C-Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao, nguyên tử sẽ phát ra phôton

D-Năng lượng càng cao thì nguyên tử càng kém bền

Câu 46: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220 nm, bước sóng của vạch quang

phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656mvà 0,48μm.60 m Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là

A 0,0224m B 0,4324m C 0,0975m D 0,3672m

Câu 47: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được

làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50 mBiết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108μm. m/s Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 3,28μm 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s

Câu 48: Chọn câu trả lời sai

A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau

B Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính

HẾT

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w