NaOH + H2SO4 NaHSO4 + H2O Bài tập 2: Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng khi dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra : a Muối natri hiđrosunfat b Muối natri sunf
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC BUÔN MA THUỘT TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Giáo viên : Ph¹m ThÞ TrÇm
Trang 2 I Nêu tính chất hoá học
Của natri hiđroxit (NaOH)
mỗi tính chất viết một PT
PƯ minh hoạ
1.Làm đổi màu qùi tím thành xanh ,Dd
phenolphtalein không màu thành màu đỏ
3 Tác dụng với axit muối + nước
Pthh : NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
2 Tác dụng với oxit axit muối T/Hoà + nước
hoặc muối axit
Pthh : 2NaOH(dd)+ SO2(k) Na2SO3(dd)+H2O(l)
TÍNH CHẤT HH CỦA NATRI HIĐROXIT
(có 4 tính chất)
Hoặc : NaOH(dd) + SO2(k) NaHSO3(dd)
4 Tác dụng với dd muối Bazơ mới
+ muối mới Pthh :
2NaOH(dd)+ FeCl2(dd) Fe(OH)2(r)+2NaCl(dd)
Trang 3B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
Trang 4B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit Em hãy quan sát hình 1.17 sgk và trình
bày cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit?
Để pha chế dung dịch canxi hiđroxit
(Ca(OH)2) ta lấy canxi hiđrơxit cho vào nước
khuấy đều rồi dùng giấy lọc, để lọc lấy chất
lỏng trong suốt, khơng màu là dung dịch canxi
hiđroxit (nước vơi trong)
Học sinh tiến hành cách pha chế dung dịch Ca(OH) 2 Đại diện nhĩm nêu cách pha chế
Trang 51.Đổi màu chất chỉ thị :
2 Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Ca(OH) 2(dd) + H 2 SO 4(dd) CaSO 4(i) + 2H 2 O (l)
Muối TH và nước
Ca(HSO 3 ) 2
* LƯU Ý
dd Ca(OH) 2 đổi màu quỳ tím thành xanh , hoặc
đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu
đỏ
PTHH : Ca(OH) 2(dd)+ 2HCl (dd) CaCl 2(dd) + 2H 2 O (l)
PTHH : Ca(OH) 2(dd) + SO 2(k) CaSO 3(r) + H 2 O (l)
2 : 1 Muối axit
Hoặc muối axit
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2 Tính chất hoá học
Hoặc : 2 Ca(OH) (dd) + SO 2(k)
Dựa vào TCHH củabazơ Hãy dự đoán TCHH của Ca(OH)2 viết PTPƯ minh hoạ
Các nhóm thảo luận báo cáo kết quả.
Trang 6Số mol Ca(OH)2
Số mol SO2 1
sản phẩm của phản ứng là
CaSO3 và nước. Pthh: Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
Số mol Ca(OH)2
Số mol SO2
0,5
sản phẩm của phản ứng là
Ca(HSO3)2. Pthh : Ca(OH)2 + 2SO2 Ca(HSO3)2
Số mol Ca(OH)2
Số mol SO2
1
sản phẩm của phản ứng là
Ca(HSO3)2, CaSO3 và nước
0,5
-Nếu
-Nếu
-Nếu
Trang 71.Đổi màu chất chỉ thị :
2 Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Ca(OH) 2(dd) + H 2 SO 4(dd) CaSO 4(i) + 2H 2 O (l)
Muối TH và nước
Ca(HSO 3 ) 2
dd Ca(OH) 2 đổi màu quỳ tím thành xanh , hoặc
đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu
đỏ
PTHH : Ca(OH) 2(dd)+ 2HCl (dd) CaCl 2(dd) + 2H 2 O (l)
PTHH : Ca(OH) 2(dd) + SO 2(k) CaSO 3(r) + H 2 O (l)
2 : 1 Muối axit
Hoặc muối axit
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2 Tính chất hoá học
Hoặc : 2 Ca(OH) (dd) + SO 2(k)
* Lưu ý : Tuỳ theo tỉ lệ số mol của Ca(OH) 2 với số SO 2 mà có thể tạo muối trung hoà và nước , muối axit Hoặc cả hai muối.
4.Tác dụng với dung dịch muối
PTHH :
Ca(OH) 2(dd) +Na 2 SO 3(k) 2NaOH (dd) +CaSO 3(r)
Bazơ mới và muối mới ( xem bài 9)
Trang 8 BÀI TẬP:
Bài tập 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong ba chất rắn màu trắng sau : CaCO3,CaO và Ca(OH)2 Hãy chọn câu trả lời đúng Để phân biệt ba lọ hoá chất trên
A Nước B Quỳ tím O C Cả A và B D. Tất cả đều sai
a NaOH + H2SO4 NaHSO4 + H2O
Bài tập 2: Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng khi dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra :
a) Muối natri hiđrosunfat b) Muối natri sunfat
b 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Trang 91.Đổi màu chất chỉ thị :
2 Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Muối TH và nước Hoặc muối axit
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2 Tính chất hoá học
4.Tác dụng với dung dịch muối Bazơ mới
3 Ứng dụng
và muối mới ( xem bài 9)
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt
- Khử độc các chất thải trong công nghiệp, diệt
Học sinh thảo luận nhóm và nêu ứng dụng của canxi hiđroxit
Trang 101.Đổi màu chất chỉ thị :
2 Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Muối TH và nước Hoặc muối axit
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2 Tính chất hoá học
4.Tác dụng với dung dịch muối Bazơ mới
3 Ứng dụng
và muối mới ( xem bài 9)
( SGK )
Học sinh nghiên cứu SGK Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
* Thang pH dùng để làm gì ?
* Nếu pH = 7 thì dung dịch có tính gì ?
* Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính gì ?
*Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính gì ?
- Thang pH dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ
của dung dịch
* Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
* Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
* Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
Trang 11Học làm thí nghiệm đo độ pH của nước chanh ép với giấm So sánh độ axit của các chất đó
- Thang pH dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ
của dung dịch
* Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
* Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
* Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
Độ axit của nước chanh ép mạnh hơn giấm
Học làm thí nghiệm đo độ pH của dung dịch
NH 3 với dung dịch NaOH 1M So sánh độ bazơ của các chất đó
Độ bazơ của dung dịch NaOH 1M mạnh hơn dung dịch NH 3
Qua đó em rút ra được điều gì từ mối liên hệ giữa độ pH với độ mạnh yếu của axit và bazơ ?
- Nếu pH càng lớn, độ bazơ của dung dịch càng
lớn và ngược lại
- Nếu pH càng nhỏ, độ axit của dung dịch càng
lớn và ngược lại
Trang 121.Đổi màu chất chỉ thị :
2 Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Muối TH và nước Hoặc muối axit
1 Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
B CANXI HIĐROXIT – THANG PH
2 Tính chất hoá học
4.Tác dụng với dung dịch muối Bazơ mới
3 Ứng dụng
và muối mới ( xem bài 9)
( SGK )
1 Dung dịch canxi hiđroxit là dung dịch kiềm (đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit, axit, muối) Canxi hiđroxit có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản suất
2 pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch :
Trung tính: pH = 7 ; Tính axit : pH <
7 ; Tính bazơ : pH > 7
Trang 13CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaCl2
Ca(NO3)2
5
thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 14CaCO3 CaO
Ca(OH)2 CaCO3 CaCl2
Ca(NO3)2
1
2
3
4
5
+
+
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
Ca(OH)2
CO2
+
+
H2O
CO2
HNO3
H2O
H2O
+ HCl H2O CO2
+
2
2