Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồng trình hóa h c c a các ph n ng theo s đọi ủa các phản ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ơng trình hóa học c
Trang 1Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
PHÒNG GD&ĐT VŨ TH Ư
TR Ư ỜNG THCS HIỆP HÒA NG THCS HI P HÒA ỆP HÒA
ĐÈ THI KH O SÁT H C SINH GI I ẢO SÁT HỌC SINH GIỎI ỌC SINH GIỎI ỎI
Môn: HÓA H C 8 ỌC SINH GIỎI (Th i gian làm bài: 120 phút) ời gian làm bài: 120 phút)
Đ S 1: Ề SỐ 1: Ố 1:
Bài 1
1 Cho các ch t sau: Cuất sau: Cu 2O, HClO, Fe2(SO4)3, Na3PO4, HClO2, KH2PO4, HClO3, P2O5, Fe(OH)3, HClO4
Phân lo i ại và g i ọi tên t ngừng ch t.ất sau: Cu
2 Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồng trình hóa h c c a các ph n ng theo s đọi ủa các phản ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ ồ sau:
a KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + ?
b Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + ?
c CxHyOz + ? → CO2 + H2O
d Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
e Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + Al(OH)3
Bài 2
1 Nung 61,25 gam KClO3 sau m t th i gian thu đột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ời gian thu được 42,05 gam chất rắn ược 42,05 gam chất rắn c 42,05 gam ch t r n ất sau: Cu ắn và V lít khí thoát ra ở đktc
a Vi t phết phương trình phản ương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồng trình ph nản ứng theo sơ đồ ngứng theo sơ đồ
b Tính V và % kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng KClO3 b nhi tị nhiệt ệt phân
2 Cho 5,4 gam kim lo i M hóa tr III tác d ng v a đ v i 395,2 gam dung d ch Hại ị nhiệt ụng vừa đủ với 395,2 gam dung dịch H ừng ủa các phản ứng theo sơ đồ ới 395,2 gam dung dịch H ị nhiệt 2SO4 loãng Sau
ph n ng thu đản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ược 42,05 gam chất rắn c dung d ch mu i có n ng đ 8,55% ị nhiệt ối lượng KClO ồ ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn và thu được 42,05 gam chất rắn c 0,6 gam H2
a Xác đinh tên kim lo iại
b Tính n ng đ % c a dung d ch Hồ ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ủa các phản ứng theo sơ đồ ị nhiệt 2SO4 ban đ uầu
Bài 3: Cho nhôm tác d ng v a đ v i 250 ml dung d ch Hụng vừa đủ với 395,2 gam dung dịch H ừng ủa các phản ứng theo sơ đồ ới 395,2 gam dung dịch H ị nhiệt 2SO4 1M sau khi ph n ng hoàn toàn ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ
thoát ra V lít khí H2 (đktc)
1 Tính V
2 D n ẫn t t ừng ừng lược 42,05 gam chất rắn ng khí thu được 42,05 gam chất rắn ởc trên qua ng s có ch a 21,6 gam FeO nung nóng sau ph n ối lượng KClO ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ
ng kh i l ng ch t r n trong ng
ứng theo sơ đồ ối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ất sau: Cu ắn ối lượng KClO là 18,4 gam Tính hi u su t c a ph n ng khệt ất sau: Cu ủa các phản ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ử FeO
Bài 4: H n h p X g m SOỗn hợp X gồm SO ợc 42,05 gam chất rắn ồ 2 và O2 có t kh i so v i Hỉ khối so với H ối lượng KClO ới 395,2 gam dung dịch H 2 là 24 Nung h n h p X có xúc tác Vỗn hợp X gồm SO ợc 42,05 gam chất rắn 2O5 sau
m t th i gian thu đột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ời gian thu được 42,05 gam chất rắn ược 42,05 gam chất rắn c h n h p khí Y có t kh i so v i Hỗn hợp X gồm SO ợc 42,05 gam chất rắn ỉ khối so với H ối lượng KClO ới 395,2 gam dung dịch H 2 là 15.
a Tính hi u su t c a ph nệt ất sau: Cu ủa các phản ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ngứng theo sơ đồ
b Tính % th tích các khí trong h n ể tích các khí trong hỗn ỗn hợp X gồm SO h p ợc 42,05 gam chất rắn X và Y
Bài 5
1 Đ tan c a NaNOột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ủa các phản ứng theo sơ đồ 3 100ở oC là 180 gam; 20ở oC là 88 gam
Tính kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng mu i NaNOối lượng KClO 3 k t tinh khi h nhi t đ c a 420 gam dung d ch NaNOết phương trình phản ại ệt ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ủa các phản ứng theo sơ đồ ị nhiệt 3 bão hòa t ừng
100oC xu ng 20ối lượng KClO oC
2 H n ỗn hợp X gồm SO h p ợc 42,05 gam chất rắn A g m hai kim lo i Ba ồ ại và Mg Cho m gam A ph n ng v a đ v i ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ừng ủa các phản ứng theo sơ đồ ới 395,2 gam dung dịch H HCl thu được 42,05 gam chất rắn c 4,48 lít
khí H2 và dung d ch B Cũng cho m gam A vào nị nhiệt ưới 395,2 gam dung dịch Hc d thu đư ược 42,05 gam chất rắn c 2,24 lít khí H2 (đkc)
a Tính m
b Thêm vào dung d ch B 0,1 mol Hị nhiệt 2SO4 sau đó thêm 0,3 mol NaOH Tính kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng ch t r n thuất sau: Cu ắn
được 42,05 gam chất rắn c
Trang 2Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
Câu 1:
1 L p các phập các phương trình hóa học ương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồng trình hóa h cọi sau
a Fe + Cl2 → FeCl3
b NO2 + C → N2 + CO2
c Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
d NxOy + Cu → CuO + N2
e FexOy + H2 → Fe + H2O
f Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
g FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
h FeCl3 + Cu → CuCl2 + FeCl2
i Fe(OH)2 + O2+ H2O → Fe(OH)3
j KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2 Bi t ết phương trình phản nguyên t ử Cacbon có kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng b ng 1,9926.10ằng 1,9926.10 -23 gam Tính kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng c a nguyên ủa các phản ứng theo sơ đồ
t ử natri (tính b ngằng 1,9926.10 gam)
3 M t h p ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ợc 42,05 gam chất rắn ch t khí có thành ph n % theo kh i ất sau: Cu ầu ối lượng KClO lược 42,05 gam chất rắn ng là 82,35% N và 17,65% H Em hãy xác đ nh:ị nhiệt
a Công th c hóa h c c a ứng theo sơ đồ ọi ủa các phản ứng theo sơ đồ h p ợc 42,05 gam chất rắn ch t bi t ất sau: Cu ết phương trình phản h p ợc 42,05 gam chất rắn ch t này có ất sau: Cu t ỷ kh i h i so v i hidro ối lượng KClO ơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ ới 395,2 gam dung dịch H là 8,5
b S mol nguyên ối lượng KClO t ử c a các nguyên t ủa các phản ứng theo sơ đồ ối lượng KClO có trong 0,5 mol h pợc 42,05 gam chất rắn ch tất sau: Cu
Câu 2
1 Hãy tính:
a Kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng c a 12.10ủa các phản ứng theo sơ đồ 23 nguyên tử nhôm
b Trong 28 gam s t có bao ắn nhiêu nguyên tử s tắn
c 9.1023 phân t ử oxi có th tích ể tích các khí trong hỗn là bao nhiêu lít (đktc)
2 Tính kh i ối lượng KClO lược 42,05 gam chất rắn ng s t trong 1 t n m i lo i qu ng nguyên ch t sau: Feắn ất sau: Cu ỗn hợp X gồm SO ại ặng nguyên chất sau: Fe ất sau: Cu 3O4, FeO, Fe2O3, qu ng ở ặng nguyên chất sau: Fe
nào có lược 42,05 gam chất rắn ng s t ắn l nới 395,2 gam dung dịch H nh t.ất sau: Cu
Câu 3:
1 Nung đá vôi (có thành ph n chính ầu là CaCO3) trong không khí thu được 42,05 gam chất rắn c 896ml khí
CO2(đktc) Bi t CaCOết phương trình phản 3 → CaO + CO2
Tính lược 42,05 gam chất rắn ng CaCO3 đã nung Bi t hi u su t đ t 100%ết phương trình phản ệt ất sau: Cu ại
2 Đót cháy h n ỗn hợp X gồm SO h p ợc 42,05 gam chất rắn g m ồ Cacbon và Photpho trong đó Cacbon có kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng 3 gam trong bình kín
ch a 16,8 ứng theo sơ đồ lít oxi (đktc) Gi ản ứng theo sơ đồ s ph n ng x y ra hoàn toàn Tính kh i lử ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng h n ỗn hợp X gồm SO h p ợc 42,05 gam chất rắn ban đ u ( v i ầu ới 395,2 gam dung dịch H
đ tinh khi t 100%)ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ết phương trình phản
Bi t C + Oết phương trình phản 2 → CO2 và P + O2 → P2O5
Câu 4
1 M t h p ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ợc 42,05 gam chất rắn ch t c a hidro có công th c ất sau: Cu ủa các phản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ là HX, t ỉ khối so với Hkh i h i c a HX so v i khí nit ối lượng KClO ơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ ủa các phản ứng theo sơ đồ ới 395,2 gam dung dịch H ơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ là 1,304 Tìm công
th c HXứng theo sơ đồ
2 Khi đ t cháy m gamm ch t A c n dùng 6,4 gam oxi thu đối lượng KClO ất sau: Cu ầu ược 42,05 gam chất rắn c 4,4 gam khí cacbonic và 0,2 mol nưới 395,2 gam dung dịch Hc
a Vi t ết phương trình phản s đ ph n ng Tínhơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ ồ ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ m
b N u ch t A ết phương trình phản ất sau: Cu là CH4 thì s ối lượng KClO mol, s h t phân ối lượng KClO ại t ử CH4 đã đ t cháy ối lượng KClO là bao nhiêu? bi t N =ết phương trình phản 6.1023
Trang 31 L p các phập các phương trình hóa học ương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồng trình hóa h cọi sau
a Al2(SO4)3 + NaOH -> Al(OH)3 + Na2SO4
b Fe + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
d Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O
e Fe(OH)2 + O2+ H2O -> Fe(OH)3
f K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl2 + Cl2 + H2O
2 Bi t ết phương trình phản nguyên t ử Cacbon có kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng b ng 1,9926.10ằng 1,9926.10 -23 gam Tính kh i lối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng c a nguyên ủa các phản ứng theo sơ đồ t ử
s t ắn (tính b ngằng 1,9926.10 gam)
3 M t ột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn nguyên t ử X có t ng s h t ổng số hạt ối lượng KClO ại là 46, s h t ối lượng KClO ại m ng ại đi n nhi u h n s h t không mang đi n ệt ều hơn số hạt không mang điện ơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ ối lượng KClO ại ệt là
14 h t a Tính s h t m iại ối lượng KClO ại ỗn hợp X gồm SO lo i.ại
b cho bi t X là nguyên t nào v i s kh i là bao nhiêuết phương trình phản ối lượng KClO ới 395,2 gam dung dịch H ối lượng KClO ối lượng KClO
Câu 2: M t h p ch t X g m các nguyên t Mg, C, O có t l v kh i lột thời gian thu được 42,05 gam chất rắn ợc 42,05 gam chất rắn ất sau: Cu ồ ối lượng KClO ỉ khối so với H ệt ều hơn số hạt không mang điện ối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng mMg : mC : mO = 2:1:4
Em hãy xác đ nh:ị nhiệt
a Công th c hóa h c c a ứng theo sơ đồ ọi ủa các phản ứng theo sơ đồ h p ợc 42,05 gam chất rắn ch t bi t ất sau: Cu ết phương trình phản h p ợc 42,05 gam chất rắn ch t này có kh i lất sau: Cu ối lượng KClO ược 42,05 gam chất rắn ng mol là 84 g/mol
b S mol nguyên ối lượng KClO t ử c a các nguyên t ủa các phản ứng theo sơ đồ ối lượng KClO có trong 0,5 mol h p ch tợc 42,05 gam chất rắn ất sau: Cu
c Tính hóa tr c a Mg trong ị nhiệt ủa các phản ứng theo sơ đồ h p ợc 42,05 gam chất rắn ch t v a tìmất sau: Cu ừng được 42,05 gam chất rắn c
Câu 3:
1 Nung 4,9 gam kali clorat (KClO3) có xúc tác sau khi k t thúc ph n ng thu đết phương trình phản ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ược 42,05 gam chất rắn c 2,235 gam KCl và khí oxi
a Vi tết phương trình phản PTHH
b Tính hi u su t c a ph n ng nungệt ất sau: Cu ủa các phản ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ KClO3
2 Cho gam s t tác d ng v i dung d ch axit clohidric d thu đắn ụng vừa đủ với 395,2 gam dung dịch H ới 395,2 gam dung dịch H ị nhiệt ư ược 42,05 gam chất rắn c 1,12 lít khí (đktc) Tính m
Câu 4:
1 Cho 7 gam kim lo i A tác d ng v i dung d ch Hại ụng vừa đủ với 395,2 gam dung dịch H ới 395,2 gam dung dịch H ị nhiệt 2SO4 loãng d Sau khi ph n ng x y ra hoàn toànư ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ ản ứng theo sơ đồ thig thu được 42,05 gam chất rắn c 0,28 lít khí H2(đktc) Hãy xác đ nh tên kim lo iị nhiệt ại A
2 Cho 0,84 gam h n ỗn hợp X gồm SO h p ợc 42,05 gam chất rắn Zn và Mg tác d ng v i 36,5 gam axit clohidric CMR sau ph n ng axit cụng vừa đủ với 395,2 gam dung dịch H ới 395,2 gam dung dịch H ản ứng theo sơ đồ ứng theo sơ đồ òn dư