1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra sinh hoc 10

2 269 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra môn Sinh 10
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEM TRA MON SINH - LOP 10 J- Phwong dn tré loi: phan trac nghiém 6d Caul | 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | Il | 12 | 13 [14 | 15 1/ Nguyên tô đa lượng là nguyên tô mà lượng chứa trong khối

Trang 1

KIEM TRA MON SINH - LOP 10 J- Phwong dn tré loi:( phan trac nghiém) 6d

Caul | 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | Il | 12 | 13 [14 | 15

1/ Nguyên tô đa lượng là nguyên tô mà lượng chứa trong khối lượng chất sông của cơ thể

hon 101

2/ Chirc nang cua cacbonhidrat (saccarit)

a giải phóng năng lượng b thành phân của tế bảo

c¢ dự trữ chất dinh dưỡng, vận chuyển các chất trong cây dcaa, b,c

3/ Lipit được cầu tạo chủ yếu từ các nguyên tố

4/ Lipit don gian va cacbonhidrat c6 diém giéng nhau về cấu tạo:

e© được câu tạo từ các nguyên tố: C,H,O d các đơn phân được liên kết với nhau

băng liên kết glicozit

5/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng

a _ cấu tạo nên màng sing chat

b_ là nguôn dự trữ năng lượng cho tế bảo và cơ thể, cầu tạo nên màng sing chất

¢ cấu tạo nên các bảo quan trong tế bảo

d_ là nguôn dự trữ năng lượng cho tế bảo và cơ thê

G galactôzơ là cacbonhidrat loại

7/ Tinh bột thuộc nhóm

a pôlysaccart bdisaccarit cmônôsaccart d saccarôzơ

8/ Liên kết peptit là liên kết được hình thành giữa:

€ nhóm cacboxyl của aa này với nhóm amin của aa cạnh

d giữa các nhóm cacboxyl của các aa

9/ Phan tir protéin bi bién tính bởi

10/ 2 aa khác nhau ở thành phần

a g6cR _ blién két peptit cnhóm cacboxyl = d_nhom amin |

11/ Các nu trên Ï mạch đơn của phân tử ADN liên kêt với nhau băng liên kêt

12/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bang

a 4liênkếthrô b21ién kéthidrO cllinkếthdrô d 3 liên kếthidrô

13/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: ATGXXATTAAXX Mạch bổ

xung có trình tự các nu như sau

TAXGGTAATTGX

14/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất

a lipit b axitnucléic ¢ protein d_ cacbonhidrat

15/ Bậc câu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô

Trang 2

a bac4 b bac3 c bac 2 d bac 1

U-Tu luận: 4đ

a- Nêu nhưng khác biệt về câu trúc và chức năng của AND và ARN

b-Nêu những điểm khác biệt về câu trúc của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

Ngày đăng: 27/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w