Trong 4 polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan.. Trong 4 polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su Buna?. Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc
Trang 11 Cho công thức: -NH(CH2)6CO- n Giá trị n trong công
thức này không thể gọi là gì?
a hệ số polime c độ polime hóa
b hệ số trùng hợp d hệ số trùng ngưng
2 Trong 4 polime cho dưới đây, polime nào cùng loại
polime với tơ lapsan?
a tơ tằm c tơ nilon – 6,6
b xenlulozo d cao su thiên nhiên
3 Trong 4 polime cho dưới đây, polime nào cùng loại
polime với cao su Buna?
a Polivinyl clorua c nhựa phenolfomanđehit.
b Polivinyl axetat d tơ lapsan
4 Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với
nhựa bakelit?
b Cao su lưu hóa d Xenlulozo
5 Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới
đây không đúng?
a Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
b Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc
không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng?
c Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số
tan trong dung môi thích hợp tạo ra dd nhớt.
d Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo,tính đàn hồi
và có thể kéo thành sợi dai, bền
6 Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản
ứng nào làm giảm mạch polime?
a polivinyl clorua + Cl2
b Cao su thiên nhiên + HCl
c polivinyl axetat + H2O
d amilozo + H2O
7 Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa
66,18% clo Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng được
với bao nhiêu mắt xích PVC?
8 Nilon-6,6 là một loại
a polieste b tơ axetat
c tơ poliamit d tơ visco
9 Cứ 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng hết với 3,462
gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và
stiren trong cao su Buna-S là bao nhiêu?
a 1/3 b ½ c 2/3 d 3/5
10 Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia quá trình
trùng hợp?
a axit ω-aminoenantoic c Caprolactan
b metyl metacrylat d Buta-1,3-đien
11 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể
tham gia phản ứng trùng ngưng?
a Phenol và fomanđehit
b Buta-1,3-đien và stiren
c Axit ađipic và hexametilenđiamin
d axit ω-aminoenantoic
12 Loại cao su nào dươi đây là kết quả của phản ứng đồng
trùng hợp
a Cao su Buna-N c Cao su Buna
b Cao su clopren d Cao su isopren
13 Khi điều chế cao su Buna, người ta còn thu được
một sản phẩm phụ là polime có mạch nhánh nào sau đây?
a (-CH2-CH(CH3)-CH2-)n c (-CH2-CH-)n b.(-CH2-C(CH3)2-CH-)n d (-CH2-CH(CH3)-)n
14 Nhận định sơ đồ phản ứng:
nG poli vinyl axetat
X là chất nào trong số các chất sau
a etan b metam c rượu etylic d anđehit fomic
15 Chỉ ra điều sai:
a Bản chất CT hóa học của sợi bông là xenlulozo b.Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit c.Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
d Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
16 PVC được đ/c từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
PVC Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế
ra một tấn PVC là bao nhiêu( khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích)
a 1414m3 b 5883,242m3
c 2915m3 d 6154,144m3
17 Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây?
a Hexacloxiclohexan
b Poliamit của axit ađipic và hexametilenđiamin
c Poliamit của axit ε-aminocaproic
d Polieste của axit ađipic và etilenglicol
18 Một loại polietilen có phân tử khối là 50 000 hệ
số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ con số nào sau đây?
a.920 b 1230 c 1529 d 1786
19 Câu nào sau đây không đúng?
a Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
b Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị phân hủy bởi môi trường axit hoặc bazo
c Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.
d Đố số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
20 PVC được điều chế theo sơ đồ
PVC
t o t-o
OH - t o
H + t o
CH=CH2
Trang 2X là chất nào trong cỏc chất sau?
a etan b butan c metan d propan
21 Để tổng hợp 120 kg poli metyl metacrylat với hiệu suất
của quỏ trỡnh este húa là 60% và quỏ trỡnh trựng hợp là
80% thỡ cần lượng axit và lượng rượu là bao nhiờu?
a 170 kg axit và 80 kg rượu c 85 kg axit và 40 kg rượu
b 172 kg axit và 84 kg rượu.d 86 kg axit và 42 kg rượu
Chất X thừa món sơ đồ trờn là chất nào sau đõy?
a CH3-CH2-C6H4-OH c C6H5-CH(OH)-CH3
b CH3-C6H4-CH2-OH d C6H5-O-CH2-CH3
23 Từ aminoaxit cú cụng thức phõn tử C3H7O2N cú thể tạo
được bao nhiờu loại polime khỏc nhau( phản ứng trực
tiếp)
24 Qua nghiờn cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiờn
nhiờn là polime của monome nào?
a Butađien-1,3 c Butađien-1,2
b Butađien-1,4 d 2-Metylbutađien-1,3
25 Bản chất của sự lưu húa cao su là:
a tạo cầu nối đisunfua giỳp cao su cú cấu tạo
mạng khụng gian
b tạo loại cao su nhẹ hơn
c giảm giỏ thành cao su
d Làm cao su dễ ăn khuụn
nào sau đõy?
a CH≡C-CH2-CHO c CH2=C(CH3)-CH2-CHO
b CH2=CH-CH2-CHO d CH3-CH2-OH
27 Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào?
a Visco b sợi amiacat đồng
c axeton d este của xenlulozo và axit axetic
28 Chỉ ra đâu không phải là polime?
29 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su
pren, tơ nilon, teflon Có bao nhiêu polime thiên nhiên?
30 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?
31 Polime có bao nhiêu dạng cấu trúc?
32 Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ,
amilopectin Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng?
33 Polime nào có cấu trúc mạch thẳng?
34 Polime nào có cấu trúc dạng phân nhánh?
35 Polime nào có cấu trúc mạng không gian?
36 Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, do:
A polime có phân tử khối lớn.
B polime có lực liên kết giữa các phân tử lớn.
C polime là hỗn hợp nhiều phân tử có phân tử khối khác nhau.
D cả A, B, C.
37 Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng?
38 Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng
trùng ngng?
A Có hai nhóm chức trở lên.
B Có hai nhóm chức khác nhau.
C Có hai nhóm chức giống nhau.
D Có hai nhóm chức giống nhau hoặc khác nhau.
39 Polime đợc tổng hợp từ phản ứng trùng hợp:
A tơ tằm B tơ capron D tơ nilon D cả A, B, C.
40 Để tăng tính chịu nhiệt cho chất dẻo, ngời ta thêm
vào:
41 Thành phần chính của nhựa bakelit là:
A Polistiren C Nhựa phenolfomanđehit.
42 Tơ hoá học là tơ
A có sẵn trong thiên nhiên.
B đợc sản xuất từ polime thiên nhiên nhng đợc chế biến thêm bằng con đờng hoá học.
C đợc chế biến bằng phơng pháp hoá học.
D đợc sản xuất từ những polime tổng hợp.
43 Tơ nhân tạo là loại tơ :
A có sẵn trong thiên nhiên.
B đợc sản xuất từ polime thiên nhiên nhng đợc chế biến thêm bằng con đờng hoá học.
C đợc sản xuất từ những polime tổng hợp.
D Cả A, B, C.
44 Polime có phản ứng:
A phân cắt mạch polime.
B giữ nguyên mạch polime.
C phát triển mạch polime.
D cả A, B, C.
45 Tơ nitron thuộc loại tơ:
A poliamit B polieste C vinylic.D thiên nhiên.
-H 2 O t o ,p