1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 8

13 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ngỡ Văn Sở
Chuyên ngành Hình Học 8
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 363,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hai tam giác đối xứng qua một trục thì không bằng nhau b Tứ giác ABCD có góc A = góc C , góc B = góc D là hình bình hành c Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thanh cân d

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 .

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Lớp: Môn : Hình học 8 Điểm

Lời phê

Bài 1 :(2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Hai tam giác đối xứng qua một trục thì không bằng nhau

b) Tứ giác ABCD có góc A = góc C , góc B = góc D là hình bình hành

c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thanh cân

d) Đường trung bình của hình thang thì bằng nửa hiệu hai đáy

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 800 ; b) x = 700

c) x = 1200 ; d) Một kết quả khác

2.2) Biết DE là đường trung bình của ∆ABC và độ dài cạnh thứ ba BC = 10 cm thì a) DE = 5 cm ; b) DE = 6 cm ; c) DE = 10 cm ; d) Một kết quả khác

Bài 3 :(6đ) Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB , điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân b) Khi BD = DE = EC Chứng minh BE , CD lần lượt là phân giác của góc B, góc C Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200

7 0 A

B

C

0

0

Trang 2

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Tứ giác ABCD có AD // BC và AD = BC là hình bình hành

b) Đường tròn tâm O chỉ có 5 trục đối xứng

c) Hình thang là tứ giác có hai cạnh song song

d) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 800 ; b) x = 900 ;

c) x = 750 ; d) Một kết quả khác 2.2) Hình thang cân ABCD ( AB // CD ) thì : a) AD = BC ; b) AC = BD ; c) AD = BC , AC = BD ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (6đ) Cho ∆ABC , các đường trung tuyến BM và CN cắt nhau ở G Gọi E , F theo thứ tự là trung điểm GB , GC Chứng minh tứ giác MFEN là hình bình hành Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

X X

A

B C D

0 0

Trang 3

Lớp: Môn : Hình học 8

Điểm

Lời phê

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông

b) Tứ giác ABCD có AB = CD , AD = BC là hình bình hànhø

c) Trong tứ giác ABCD , tổng 4 góc bằng 1800

d) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 860 ; b) x = 1320 ;

c) x = 900 ; d) Một kết quả khác 2.2) Biết MN là đường trung bình của ∆ABC và độ dài cạnh thứ ba BC = 22 cm thì : a) MN = 10 cm ; b) MN = 11 cm ; c) MN = 12 cm ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (6đ) Cho ∆ABC có góc A = 600 Gọi BD , CE là hai đường cao và cắt nhau tại H Gọi K là điểm đối xứng với H qua BC a) Chứng minh ∆BHC =∆BKC

b) Tính góc BKC

Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

A

B C D

X

X

1 1 00

8 60

Trang 4

a) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân

b) Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng song song và bằngnhau

c) Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau

d) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 1050 ; b) x = 900 ;

c) x = 700 d) Cả ba đều sai 2.2) Trong tứ gíac ABCD có : a) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 1800 ; b) ˆA + ˆB + ˆC = 3600 ;

c) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 3600 ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (6đ) Cho hình bình hành ABCD Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB , CD Đường chéo BD cắt AF , CE theo thứ tự ở M và N Chứng minh DM = MN = NB Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

A

B

C D X

Trang 5

Điểm

Lời phê

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

b) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

c) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

d) Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và gấp đôi cạnh thứ ba

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 900 ; b) x = 700 ;

c) x = 950 ; d) Cả ba đều sai 2.2) Biết EF là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD) và AB = 7 cm , CD = 13 cm thì : a) EF = 10 cm ; b) EF = 6,5 cm ; c) EF = 20 cm ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (6đ) Cho ∆ABC có M , N lần lượt là trung điểm của AB , AC Gọi I là một điểm bất kỳ nằm trong ∆ABC Vẽ điểm D đối xứng với I qua M , vẽ điểm E đối xứng với I qua N Chứng minh tứ giác DECB là hình bình hành Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

C D

1 0 50

7 00

X

Trang 6

a) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

b) Hai đường thẳng đối xứng qua một trục thì bằng nhau

c) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau

d) Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau

Bài 2 : (2đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 1050 ; b) x = 750 ;

c) x = 650 ; d) Cả ba đều sai 2.2) Trong tứ giác ABCD có : a) ˆA + ˆB + ˆC = 3600 ; b) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 3600 ;

c) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 1800 ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (6đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D a) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

A B C D 1 0 50 X ( A B / / C D

Trang 7

Ộ ĐÊ KIỂM TRA 2

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

Trang 8

a) Hai tam giác đối xứng qua một trục thì không bằng nhau

b) Tứ giác ABCD có góc A = góc C , góc B = góc D là hình bình hành

c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thanh cân

d) Đường trung bình của hình thang thì bằng nửa hiệu hai đáy

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 800 ; b) x = 700

c) x = 1200 ; d) Một kết quả khác

2.2) Biết DE là đường trung bình của ∆ABC và độ dài cạnh thứ ba BC = 10 cm thì a) DE = 5 cm ; b) DE = 6 cm ; c) DE = 10 cm ; d) Một kết quả khác

Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D b) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

7 0 A

B

C D

0

0

Trang 9

Điểm

Lời phê

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Tứ giác ABCD có AD // BC và AD = BC là hình bình hành

b) Đường tròn tâm O chỉ có 5 trục đối xứng

c) Hình thang là tứ giác có hai cạnh song song

d) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 800 ; b) x = 900 ;

c) x = 750 ; d) Một kết quả khác 2.2) Hình thang cân ABCD ( AB // CD ) thì : a) AD = BC ; b) AC = BD ; c) AD = BC , AC = BD ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D c) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

X X

A

B C D

0 0

Trang 10

a) Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông

b) Tứ giác ABCD có AB = CD , AD = BC là hình bình hànhø

c) Trong tứ giác ABCD , tổng 4 góc bằng 1800

d) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 860 ; b) x = 1320 ;

c) x = 900 ; d) Một kết quả khác 2.2) Biết MN là đường trung bình của ∆ABC và độ dài cạnh thứ ba BC = 22 cm thì : a) MN = 10 cm ; b) MN = 11 cm ; c) MN = 12 cm ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D d) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

A

B C D

X

X

1 1 00

8 60

Trang 11

Điểm

Lời phê

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình thang cân

b) Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng song song và bằngnhau

c) Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau

d) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 1050 ; b) x = 900 ;

c) x = 700 d) Cả ba đều sai 2.2) Trong tứ gíac ABCD có : a) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 1800 ; b) ˆA + ˆB + ˆC = 3600 ;

c) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 3600 ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D e) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

A

B

C D X

Trang 12

a) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

b) Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

c) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

d) Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và gấp đôi cạnh thứ ba

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 900 ; b) x = 700 ;

c) x = 950 ; d) Cả ba đều sai 2.2) Biết EF là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD) và AB = 7 cm , CD = 13 cm thì : a) EF = 10 cm ; b) EF = 6,5 cm ; c) EF = 20 cm ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D f) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Lớp: Môn : Hình học 8

C D

1 0 50

7 00

X

Trang 13

Điểm

Lời phê

Bài 1 : (2đ) Điền chữ thích hợp ( Đ ) hoặc ( S ) vào ô vuông a) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

b) Hai đường thẳng đối xứng qua một trục thì bằng nhau

c) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau

d) Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau

Bài 2 : (3đ) 2.1) Ở hình vẽ khoanh tròn câu đúng a) x = 1050 ; b) x = 750 ;

c) x = 650 ; d) Cả ba đều sai 2.2) Trong tứ giác ABCD có : a) ˆA + ˆB + ˆC = 3600 ; b) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 3600 ;

c) ˆA + ˆB + ˆC + ˆD = 1800 ; d) Một kết quả khác Bài 3 : (5đ) Cho ∆ABC có H là trực tâm Gọi M là trung điểm của BC Các đường thẳng vuông góc với AB tại B , vuông góc với AC tại C cắt nhau tại D g) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh 3 điểm H , M , D thẳng hàng Giải

A B C D 1 0 50 X ( A B / / C D

Ngày đăng: 27/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2) Hình thang caân ABCD ( AB // CD ) thì : - kiem tra 8
2.2 Hình thang caân ABCD ( AB // CD ) thì : (Trang 2)
2.2) Hình thang caân ABCD ( AB // CD ) thì : - kiem tra 8
2.2 Hình thang caân ABCD ( AB // CD ) thì : (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w