Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thiết bị dạy học môn học giáo dục quốc phòng, trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trung hoc phổ thông.. Các Chánh Văn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
––––
Số: 52/2003/QĐ-BGD&ĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
–––––––––––––––––––––––––
Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2003
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy học môn học giáo dục quốc phòng trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trung học
phổ thông
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thiết bị dạy học môn
học giáo dục quốc phòng, trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trung hoc phổ thông.
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Điều 3 Các Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ
Đại học và Sau đại học, Vụ Giáo dục Chuyên nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và
Vụ Giáo dục Quốc phòng; Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và trung học phổ thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT BỘ TRƯỞNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Vọng
Trang 2DANH MỤC Thiết bị dạy học môn học giáo dục quốc phòng trong các trường đại học, cao đẳng,
trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông.
(ban hành theo Quyết định số 52/2003/QĐ-BGDĐT ngày 07/11/2003
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Số
thứ
tự Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng
Số lượng cần cho 1 lớp
Ghi chú Tối
thiểu Tối đa
1 Tài liệu
Giáo trình giáo dục quốc
phòng
Tập 1
Giáo trình giáo dục quốc
phòng
Tập 2
quyển
quyển
1
1
- Do Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành, mỗi sinh viên/bộ
- Đào tạo giáo viên sử dụng giáo trình riêng
2 Tranh in
Bộ tranh vũ khí bộ binh
(AK,CKC, RPĐ, B40,
B41)
Thuốc nổ và đồ dùng gây
nổ, kỹ thuật sử dụng
Vũ khí hủy diệt lớn và
cách phòng tránh
bộ
bộ bộ
7 tờ
2 –
3 -
1
1 1
1
1 1
3 Bản đồ quân sự
Ký hiệu quân sự
Bản đồ địa hình quân sự
Ống nhòm
Địa bàn
Thước chỉ huy
Thước 3 cạnh
quyển tờ chiếc chiếc chiếc chiếc
1 –
4 -
1 1 25 25 25 25
2 2 25 25 50 50
4 Vũ khí
Súng AK, CKC, RPĐ,
B40, B41
Súng AK luyện tập
Súng CKC luyện tập
Súng AK luyện tập
bộ
khẩu khẩu khẩu
3
(Vũ khí cắt bổ)
(Bằng nhựa) mỗi sinh viên/khẩu Súng ngắn K54
Đạn AK (K56)
khẩu viên
5 5 Đào tạo giáo viên
Bắn đạn thật theo
tỷ lệ 3% SV, liên
hệ vũ khí và đạn với Ban chỉ huy
Trang 3quân sự địa phương Đạn hơi K56
Lựu đạn tập φ 1
Bao đạn, túi đựng lựu đạn
Bộ bia (khung + mặt bia
4a)
Bao cát ứng dụng
Giá đặt bia đa năng
Hộp dụng cụ huấn luyện
Viên quả chiếc bộ
chiếc chiếc bộ
10 10 5
10 5 1
1000 30 30 10
20 5 1
(Liên thanh) (Bằng gang)
Hòm gỗ: kính kiểm tra, đồng tiền
di động, clê, tuvít, kìm, mỏ lết v.v…
Mô hình đường đạn trong
không khí
5 Thiết bị khác
Máy bắn Laser LSBT - 02 chiếc Mỗi lớp có thể
dùng 1 trong 3 hoặc cả 3 loại máy bắn
Máy bắn Laser VK – 01
Máy bắn điện tử BT – 95
Thiết bị tạo tiếng súng và
tiếng nổ giả
chiếc chiếc
Đĩa hình huấn luyện
Dụng cụ băng bó chuyển
thương
chiếc
6 Đồng phục
Quần, áo (xuân, hè)
Mũ cứng
Giầy vải
Thắt lưng
bộ chiếc đôi chiếc
Mỗi sinh viên 1 bộ Mỗi sinh viên 1 chiếc
Mỗi sinh viên 1 đôi
Mỗi sinh viên 1 chiếc
Ghi chú: Đối với Trung tâm giáo dục quốc phòng tính như trường đại học – cao đẳng,
số lượng thiết bị dạy học nhân theo số lớp
II TRƯỜNG TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP
Số
thứ
tự
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Số lượng cần cho 1 lớp Ghi chú Tối
thiểu Tối đa
1 Tài liệu
Giáo trình giáo dục quốc
phòng
Tập 1
và Đào tạo ban hành, mỗi học
Trang 4Giáo trình giáo dục quốc
phòng
Tập 2
2 Tranh in
Tổ chức Quân đội nhân
dân Việt Nam
Kỹ thuật băng bó cấp cứu
chuyển thương
Súng AK
Súng CKC
Súng RPĐ
Súng B40
Súng B41
Các tư thế, động tác bắn
súng AK, CKC
bộ bộ bộ bộ bộ bộ
2 2 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
2 2 1 1 1 2
Cấu tạo và động tác sử
dụng lựu đạn φ 1
Vũ khí tự tạo
Các động tác vận động
trong chiến đấu
bộ bộ
2 2
1 1
2 2
Vũ khí hủy diệt lớn và
3 Bản đồ quân sự
Ký hiệu quân sự
Bản đồ địa hình quân sự
Ống nhòm
Địa bàn
Thước chỉ huy
Thước 3 cạnh
quyển bộ chiếc chiếc chiếc chiếc
1
4 11
25 25 25 25
2 2 25 25 30 30
4 Vũ khí
Súng AK, CKC, RPĐ,
B40, B41
Súng AK luyện tập
Súng CKC luyện tập
Súng AK luyện tập
bộ
khẩu khẩu khẩu
1
3 3
1
5 5
(Vũ khí cắt bổ)
(Bằng nhựa) mỗi học sinh/khẩu Lựu đạn φ 1
Lựu đạn tập φ 1
Hộp dụng cụ huấn luyện
quả quả hộp
5 10 1
5 20 1
(cắt bổ) (bằng gang) Hòm gỗ: kính kiểm tra, đồng tiền
di động, clê, tuvít, kìm, mỏ lết.v.v…
Mô hình đường đạn trong
Dụng cụ băng bó chuyển
thương
Bộ bia (khung + mặt bia
4a)
Bao cát ứng dụng
bộ chiếc
5 5
10 10
Trang 5Giá đặt bia đa năng chiếc 5 10
5 Thiết bị nghe, nhìn
Đèn chiếu, máy chiếu
Đĩa hình huấn luyện chiếcchiếc 11 11
6 Thiết bị bắn tập
Máy bắn Laser LSBT - 02 chiếc Mỗi lớp có thể
dùng 1 trong 3 hoặc cả 3 loại máy bắn
Máy bắn Laser VK – 01
Máy bắn điện tử BT – 95 chiếcchiếc
7 Đồng phục
Quần, áo (xuân, hè)
Mũ cứng
Giầy vải
Thắt lưng
bộ chiếc đôi chiếc
Mỗi sinh viên 1 bộ Mỗi sinh viên 1 chiếc
Mỗi sinh viên 1 đôi
Mỗi sinh viên 1 chiếc
Ghi chú: Số lượng thiết bị dạy học nhân theo số lớp.
III TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Số
thứ
tự
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Số lượng cần cho 1 lớp Ghi chú Tối
thiểu Tối đa
1 Tài liệu
Sách giáo dục quốc phòng
lớp 10
Sách giáo dục quốc phòng
lớp 11
Sách giáo dục quốc phòng
lớp 12
quyển quyển quyển
1 1 1
- Do Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành, mỗi học sinh/quyển
2 Tranh in
Bộ tranh dùng cho lớp 10
(Đội ngũ từng người
không có súng, đội ngũ
đơn vị, một số loại bom,
đạn, cấp cứu ban đầu và
băng bó vết thương)
Bộ tranh dùng cho lớp 11
(Súng trường CKC, tiểu
liên AK, cách bắn súng
AK, CKC, tư thế động tác
bắn AK, CKC cấu tạo, sử
dụng một số loại lựu đạn,
kỹ thuật cấp cứu và
Trang 6chuyển thương)
Bộ tranh dùng cho lớp 12
(Tổ chức hệ thống nhà
trường quân đội, tư thế
động tác vận động trong
chiến đấu, lợi dụng địa
hình địa vật, vũ khí hóa
học, vũ khí lửa và cách
phòng tránh, Giới thiệu
quân hiệu, cấp hiệu, phù
hiệu của Quân đội nhân
dân Việt Nam)
3 Vũ khí, mô hình, dụng
cụ luyện tập
động)
động) Súng AK luyện tập khẩu 3 5 Mượn vũ khí của
cơ quan quân sự địa phương Súng CKC luyện tập khẩu 3 5 Mượn vũ khí của
cơ quan quân sự địa phương
học sinh/khẩu Lựu đạn φ 1
Lựu đạn tập φ 1
Bao đạn, túi đựng lựu đạn
Hộp dụng cụ huấn luyện
quả quả bộ hộp
5 10 10 1
10 30 30 1
(Cắt bổ) (Bằng gang)
Hòm gỗ: kính kiểm tra, đồng tiền di động, clê, tuvít, kìm, mỏ lết …
Mô hình đường đạn trong
Dụng cụ băng bó cứu
Bộ bia (khung + mặt bia
4a)
Bao cát ứng dụng
Giá đặt bia đa năng
bộ
chiếc chiếc
5
10 5
5
10 5
4 Thiết bị nghe, nhìn
5 Thiết bị bắn tập
Máy bắn Laser LSBT - 02 chiếc Mỗi lớp có thể
dùng 1 trong 3 hoặc cả 3 loại máy Máy bắn Laser VK – 01
Máy bắn điện tử BT – 95 chiếcchiếc
Trang 76 Đồng phục
Quần, áo (xuân, hè)
Mũ cứng
Giầy vải
Thắt lưng
bộ chiếc
đôi chiếc
Mỗi học sinh 1 bộ Mỗi học sinh 1 chiếc
Mỗi học sinh 1 đôi Mỗi học sinh 1 chiếc
Ghi chú: Số lượng thiết bị dạy học nhân theo số lớp
KT BỘ TRƯỞNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Vọng