1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HƯỚNG DẪN CÁCH LẬP ĐỀ ÁN KINH DOANH

16 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước viết 1 bản kế hoạch kinh doanh hoàn hảo nhất. Nếu bạn có ý định tự kinh doanh, bạn phải có một giai đoạn để lên kế hoạch kinh doanh. Rất nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng một trong những lý do chủ yếu khiến các doanh nghiệp mới thất bại là do kế hoạch kinh doanh kém hiệu quả. Điều đáng mừng là việc phát triển một kế hoạch kinh doanh không khó như chúng ta nghĩ. Để phát triển một kế hoạch kinh doanh bền vững, bạn cần phải nắm rõ về ngành mà bạn tham gia. Tiếp theo, cần xác định liệu bạn sẽ áp dụng kế hoạch đó như thế nào và đối tượng mà bạn nhắm đến là ai.

Trang 1

MỤC LỤC

10 TỔ CHỨC KINH DOANH ……… … ………Trang

11 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH ……… …… …… …Trang

12 KẾ HOẠCH QUẢN TRỊ RỦI RO ……… … …………Trang

13 KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI ……… ……… …….……… Trang

Trang 2

\1 LÝ DO CHỌN ĐỀ ÁN KINH DOANH

- Sở trường của nhóm làm đề án là gì? (điểm mạnh của nhóm)

- Nêu ra được một thị trường hiện tại và tiềm năng

- Sự cần thiết của thị trường về sản phẩm và dịch vụ (Khách hàng đang gặp khó khăn gì và đề án này ra đời sẽ giúp ích cho họ điều gì?

- Nhìn nhận khả năng (năng lực, điểm mạnh) của DN sẽ đáp ứng được nhu cầu của khách hàng

- Những nhu cầu nào của khách hàng đang được các doanh nghiệp hiện tại đáp ứng?

- Giá trị (sản phẩm – dịch vụ) sẽ được cung cấp cho khách hàng là gì?

- Những loại sản phẩm và dịch vụ gì sẽ cung ứng cho khách hàng khi thực hiện đề

án này?

- Điểm mới của sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp có gì đặc biệt hơn đối thủ

cạnh tranh?

2 TÓM TẮT ĐỀ ÁN KINH DOANH

( Phần tóm tắt được viết sau khi hoàn tất các nội dung khác)

- Giá trị cốt lõi

- Nội dung:

3 MÔ TẢ DOANH NGHIỆP

Nêu hình thức thành lập doanh nghiệp, lĩnh vực hoạt động,

- Nêu rõ kinh nghiệm về lĩnh vực hoạt động của nhóm đề lập đề án

4 VỊ TRÍ ĐẶT DOANH NGHIỆP

4.1 Địa điểm:

- Địa chỉ của doanh nghiệp (Doanh nghiệp được đặt ở đâu? Chụp bản đồ vệ tinh)

4.2 Mô tả hiện trạng mặt bằng:

- Chu vi, diện tích, tài sản trên đất, hiện trạng

Trang 3

- Có nhu cầu cải tạo hay tân trang, cải tạo lại không? Với chi phí bao nhiêu?

- Địa điểm là sở hữu hay thuê? Nếu thuê, thời hạn bao lâu?

4.3 Phân tích điểm thuận lợi và bất lợi của vị trí

- Mô tả tiện ích và khu vực xung quanh khu vực đặt doanh nghiệp

- Vì sao đây là vị trí tốt cho việc kinh doanh (nêu được sự phù hợp)

- Điểm thuận lợi của vị trí đặt doanh nghiệp:

o Dễ tiêu thụ sản phẩm không

o Chi phí mặt bằng có thấp

o Vận chuyển hàng hóa dễ dàng

o

- Điểm bất lợi:

o Khó tuyển nhân công

o Khó xử lý môi trường

o Khu vực không có bãi đậu xe cho khách

o Đường 1 chiều

o

Bảng tổng hợp phân tích vị trị đặt dự án khởi nghiệp

(đánh dấu x vào cột thuận lợi hay khó khăn)

Nội dung phân tích Thuận lợi Khó khăn

Tiêu thụ sản phẩm

Chi phí mặt bằng

Sản xuất - vận hành

Trang 4

Chi phí vận tải, kết nối giao thông

Tuyển dụng nhân lực

Xử lý các vấn đề về môi trường

Điều kiện tự nhiên

5 PHÂN TÍCH PHÁP LÝ

- Mô tả quy định kinh doanh của lĩnh vực khởi nghiệp: Liệt kê chi tiết các quy định kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành

- Phân tích khả năng đáp ứng của nhóm khởi nghiệp trong việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh

- Phân tích các chính sách ưu đãi trong kinh doanh: Các chính sách ưu đãi thuế, lãi vay, mặt bằng, đào tạo nhân lực, xúc tiến thương mại, kết nối cung cầu, phát triển công nghệ,…

- Phân tích chính sách hạn chế trong kinh doanh

- Kế hoạch thực hiện các thủ tục pháp lý chuẩn bị kinh doanh

6 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG

6.1 Phân tích thị trường:

đang phát triển không?)

nào?

6.2 Phân tích đối thủ cạnh tranh:

tranh

marketing, khuyến mãi, chất lượng…

tranh không? Nó có phải là cơ hội cho DN khởi nghiệp không?

Trang 5

- Hoạt động của DN khởi nghiệp tốt hơn hay tồi hơn đối thủ cạnh tranh?

7 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG

7.1 Phân tích khách hàng:

nghiệp phục vụ (những người có khả năng mua hàng hóa – dịch vụ của khỡi nghiệp)

nhiều tiêu chí phân loại khách hàng như địa lý, tuổi, giới, nghề nghiệp, văn hóa, tôn giáo, thu nhập, nghề nghiệp )

mua sản phẩm của DN khởi nghiệp? (đặc tính về địa lý, dân số, tâm lý tiêu dùng, thu nhập )

7.2 Khảo sát khả năng sẵn lòng trả của khách hàng

- Phân tích sự phù hợp của sản phẩm với nhu cầu khách hàng

- Vị trí nào DN khởi nghiệp sẽ có hay muốn có trên thị trường?

- Các sản phẩm của chúng ta có độc đáo không? Khách hàng có đáng ao ước có nó không?

- Vì sao khách hàng sẽ mua sản phẩm của DN khởi nghiệp?

8 KẾ HOẠCH MARKETING

8.1 Kế hoạch sản phẩm:

Trang 6

- Chúng ta bán cái gì? bán cho ai? những lợi ích của sản phhẩm là gì?

- Mẫu mã, bao bì, kiểu dán, chất liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật Cần nhấn mạnh những thuộc tính sản phẩm tạo nên sự khác biệt của sản phẩm để thu hút khách hàng

- Các sản phẩm dịch vụ nào DN khỡi nghiệp sẽ cung cấp?

- Kiểu dáng nào và những lợi ích gì của SP- DV mà DN khởi nghiệp sẽ cung cấp?

- Mô tả thiết kế sản phẩm: chất lượng, giá thành, giá bán, các thuộc tính công nghệ

Sản phẩm, dịch vụ hoặc chủng loại sản

8.2 Kế họach định giá:

Sản phẩm, dịch vụ hoặc chủng

loại sản phẩm Giá thành Giá bán Giá của đối thủ cạnh tranh

8.3 Chính sách giá:

- Vì sao khách hàng trả tiền với giá của chúng ta? (Chiến lược giá)

- Chúng ta dựa vào đâu để định giá (theo thị trường, theo chi phí vốn, theo đối thủ cạnh tranh)

Giảm giá cho những khách hàng sau:

Bán chịu cho những khách hàng sau:

8.4 Kế hoạch phân phối:

Trang 7

- Trình bày phương thức phân phối

- Trình bày lý do chọn phương thức phân phối

- DN khởi nghiệp sẽ tiếp cận thị trường mục tiêu ra, các kênh phân phối tích hợp ra sao? Những kênh nào hoạt động tốt nhất?

- Trình bày kế hoạch phân phối (kênh phân phối: trực tiếp, gián tiếp, vẽ kênh phân phối )

- Thông qua những kênh nào các phân khúc khách hàng muốn được tiếp cận?

- Bằng cách nào DN khởi nghiệp tiếp cận khách hàng?

- Các kênh phân phối được tích hợp ra sao?

- Những kênh nào hoạt động tốt nhất?

- Những kênh nào hoạt động có hiệu quả nhất?

- Dạng quan hệ nào mỗi phân khúc khách hàng kỳ vọng chúng ta thiết lập và duy trì với họ?

8.4 Kế hoạch xúc tiến:

- Làm gì để khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp? phương thức khuyến khích họ mua là gì?

- Trình bày kế hoạch marketing: marketing truyền thống, marketing online

- Lựa chọn kênh truyền thông phù hợp với chi phi thấp nhất để chuyển tải thông điệp quảng cáo đến đúng khách hàng mục tiêu

- Xây dựng thông điệp quảng cáo mà doanh nghiệp muốn truyền tải đến người tiêu dùng nhằm tác động vào nhận thức về nhu cầu và quyết định lựa chọn của họ

Bảng tóm tắt chi phí xúc tiến Phương pháp xúc tiến Chi phí thực hiện

9 KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

9.1 Mô tả quy trình công nghệ:

- Nêu rõ Quy trình công nghệ, chi phí dây truyền thiết bị, mô tả thiết kế mặt bằng, lên danh mục thiết bị đầu tư, tài sản cố định cần có, máy móc, dụng cụ

Trang 8

- Mô tả quy trình cung ứng

9.2 Mô tả quy trình hoạt động, phương thức sản xuất

- Mô tả những hoạt động thường nhật của DN

- Các sản phẩm được sản xuất như thế nào? Ở đâu? Phương pháp sản xuất ra sao?

- Kỹ thuật sản xuất, kiểm soát chất lượng, dịch vụ khách hàng, kiểm soát tồn kho, phát triển sản phẩm

10 TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ NGUỒN NHÂN LỰC

10.1 Cơ cấu tổ chức:

- Mô tả cơ cấu tổ chức (Vẽ sơ đồ tổ chức quản lý)

- Các phòng ban, vực chức năng của DN

- Xác định số lượng nhân sự, bản mô tả công việc (số lượng và tiêu chuẩn cho từng

vị trí công việc

- Xây dựng các quy định, quy trình hướng dẫn và kiểm soát công việc)

- Những người chịu trách nhiệm về các lĩnh vực chức năng cụ thể

- Kênh báo cáo

- Mức lương từng vị trí

STT Vị trí

công việc

Số lượng nhân sự

Mô tả công việc

Mức lương Kênh báo

cáo

Bộ phận quản lý

1

2

3

-Bảng mô liệt kê số lượng nhân viên và mức lương

Trang 9

STT Vị trí công việc Số lượng nhân sự Mức lương

1 2 3

Bảng mô tả vị trí công việc STT Vị trí công việc Mô tả công việc Kênh báo cáo Bộ phận quản lý

1

2

3

10.2 Xây dựng nội quy công ty

- Quy chế, quy trình, quy định, chế độ lương, thưởng (Phương án trả lương, thưởng)

10.3 Các nghĩa vụ tuân thủ pháp luật:

10.4 Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực:

- Phân tích khả năng tuyển dụng

- Nêu kế hoạch phát triển nguồn nhân lực (Kế hoạch đào tạo và dự toán chi phí đào tạo) Những nguồn CBQL bên ngoài DN có

- Nhu cầu về nguồn nhân lực từng giai đoạn

- Những kỹ năng cần có của nguồn nhân lực

- Những yêu cầu đào tạo và đào tạo lại

- Sự sẳn có của nguồn nhân lực theo yêu cầu

- Lương bổng và các chế độ đãi ngộ

Trang 10

- Những phúc lợi phụ cần đảm bảo,

11 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

11.1 Kế hoạch vốn

- Xây dựng bản kế hoạch đầu tư ban đầu, Tổng mức đầu tư yêu cầu

- Cấu trúc vốn (vốn chủ sỡ hữu, vốn vay ),

- Việc sử dụng các khoản vay hay vốn đầu tư

- Lên kế hoạch vay và trả nợ (Khi nào thanh toán lại các khoản vay?)

NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN

ĐVT: triệu đồng

Tiền mặt dự trữ Khác

Trang 11

VỐN ĐẦU TƯ

Đơn vị tính: đồng, ngàn đồng, triệu đồng, tỉ đồng

1 Vốn cố định

- Vốn chuẩn bị

- Chi phí đất đai

- Chi phí xây dựng nhà xưởng và kết cấu hạ tầng

- Chi phí máy móc, thiết bị, phương tiện

2 Vốn lưu động

2.1 Vốn cho sản xuất

- Nguyên vật liệu

- Tiền lương

- Điện, nước

- Nhiên liệu

- Phụ tùng

- Khác

2.2 Vốn lưu động

- Tồn kho

- Các khoản phải thu (hàng hóa bán chịu)

- Vốn bằng tiền

3 Vốn dự phòng

Tổng đầu tư

11.2 Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản, TSCĐ

- Dự toán những nhu cầu về TSCĐ, (đất đai, nhà xưởng, thiết bị, phương tiện)

- Kế hoạch khấu hao

Trang 12

STT Tên tài

sản

Số lượng

Giá trị tính khấu hao

Số năm khấu hao

Chi phí khấu hao theo

tháng

1

2

3

Cộng

11.3 Kế hoạch chi phí vận hành và thu nhập

- Dự toán các khoản chi cho việc khởi nghiệp (Marketing, pháp lý, bản quyền)

- Xác định giá vốn hàng bán trên mỗi đơn vị SP

- Xác định giá bán sản phẩm

- Ước tính doanh số bán hàng theo từng kỳ, quý, năm

- Xác định chi phí bán hàng, lợi nhuận gộp cho từng kỳ kế toán

- Xác định các khoản chi phí cố định (thuê mặt bằng, Bảo hiểm, lương, marketing, pháp lý, kế toán )

- Mô tả khối lượng tồn kho và dự trữ

- Mô tả phần doanh số bán trả chậm, việc thu tiền, số tiền nợ bình quân,

- Mô tả yêu cầu thanh toán cho nhà cung cấp cho mỗi danh mục mua

- Ước tính nghĩa vụ về thuế TNDN

- Kế hoạch dòng tiền

Trang 13

CHI PHÍ (GIÁ THÀNH) SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ

Đơn vị tính: đồng, ngàn đồng, triệu đồng, tỉ đồng

1 Nguyên vật liệu

- NVL chính

- Vật liệu, bao bì

2 Bán thành phẩm

3 Nhiên liệu

4.Năng lượng

5 Nước

6 Tiền lương

7 Bảo hiểm xã hội

8 Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng

9 Khấu hao

10.Chi phí phân xưởng

11 Chi phí quản lý

12 Chi phí bảo hiểm

13 Chi phí bán hàng

14 Chi phí Marketing

15 Chi phí khác

Tổng cộng

Trang 14

DOANH THU

1 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1.1 Doanh thu

- Doanh thu bán hàng

- Doanh thu và cung cấp dịch vụ

1.2 Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chiết khấu thương mại

- Giảm giá hàng bán

- Hàng bán bị trả lại

2 Doanh thu hoạt động tài chính

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi bán các khoản đầu tư

- Cổ tức lợi nhuận được chia

- Lãi chênh lệch tỉ giá

- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán

-Doanh thu hoạt động tài chính khác

3 Thu nhập khác

- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ

- Lãi do đánh giá lại tài sản

- Tiền phạt thu được

- Thuế được giảm

- Các khoản khác

Tổng cộng

11.4 Đánh giá hiệu quả tài chính:

- Đánh giá hiệu quả tài chính (thông qua các bản kế hoạch, đánh giá các chỉ số NPV, IRR, Điểm hòa vốn

- Tỷ suất thu lợi có thể cho nhà đầu tư?

Trang 15

12 KẾ HOẠCH QUẢN TRỊ RỦI RO

- Phân tích định tính các yếu tố rủi ro

- Phân tích định lượng các yếu tố rủi ro

- Bản kế hoạch cho các tình huống

1 Rủi ro bên trong DN:

1.1

1.2

2 Rủi ro bên ngoài DN:

2.1

2.2

13 KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI

Lập bảng kế hoạch theo tiến độ thời gian bao gồm:

- Chuẩn bị tổ chức và pháp lý (đội ngũ nồng cốt, tiến hành các thủ tục pháp lý)

- Chuẩn bị xây dựng cơ sở vật chất (thuê/ mua mặt bằng, xây dựng nhà xưởng, văn phòng, mua sắm thiết bị )

Chuẩn bị sản phẩm mẫu

- Chuẩn bị marketing, truyền thông

- Kế hoạch khai trương

BẢNG KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI

STT Tên công viêc gian dự kiến Tổng thời Thời gian bắt đầu – kết thúc Ghi chú

Trang 16

1 Tìm mặt bằng 1 tháng Tuần 1 – tuần 4

3

4

KẾT LUẬN

16

Ngày đăng: 22/04/2020, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w