Đáp án D Câu 3 Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là A diệp lục a.. Đáp án D Câu 8 Pha sáng của quang hợp là pha ch
Trang 1Câu 1 Lá cây có màu xanh lục vì
A) diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B) diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C) nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D) các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ
Đáp án D
Câu 2 Các tilacôit không chứa
A) các sắc tố.
B) các trung tâm phản ứng.
C) các chất truyền electron.
D) enzim cacbôxi hóa
Đáp án D
Câu 3 Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP,
NADPH trong quang hợp là
A) diệp lục a
B) diệp lục b.
C) diệp lục a, b.
D) diệp lục a, b và carôtenôit.
Đáp án A
Câu 4
Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển
(5) Điều hòa không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5.
Đáp án C
Câu 5 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A) Tích lũy năng lượng.
B) Tạo chất hữu cơ.
C) Cân bằng nhiệt độ của môi trường
D) Điều hòa không khí.
Đáp án C
Câu 6
Hãy chú thích cho hình bên :
Phương án chú thích đúng là :
A) 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - tilacôit ; 5 - grana
Trang 2B) 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - tilacôit; 4 - chất nền ; 5 - grana.
C) 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - grana; 5 - tilacôit.
D) 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - grana; 4 - tilacôit ; 5 - chất nền.
Đáp án A
Câu 7 Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A) khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
B) cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
C) khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
D) cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
Đáp án D
Câu 8 Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A) đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP B) đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
C) đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong
NADPH
D) thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.
Đáp án B
Câu 9 Sản phẩm của pha sáng gồm:
A) ATP, NADPH VÀ O2
B) ATP, NADPH VÀ CO2.
C) ATP, NADP+ VÀ O2
D) ATP, NADPH.
Đáp án A
Câu 10 Nhóm thực vật C3 được phân bố
A) hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất
B) ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C) ở vùng nhiệt đới.
D) ở vùng sa mạc.
Đáp án A
Câu 11 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A) quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.
B) quá trình khử CO2.
C) quá trình quang phân li nước.
D) sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)
Đáp án D
Câu 12 Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A) màng ngoài
B) màng trong.
C) chất nền (strôma)
D) tilacôit.
Đáp án C
Câu 13 Thực vật C4 được phân bố
A) rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B) ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C) ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
D) ở vùng sa mạc.
Đáp án C
Câu 14 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A) lúa, khoai, sắn, đậu
B) ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C) dứa, xương rồng, thuốc bỏng
D) lúa, khoai, sắn, đậu.
Đáp án C
Trang 3Câu 15 Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A) rau dền, kê, các loại rau
B) mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C) dứa, xương rồng, thuốc bỏng
D) lúa, khoai, sắn, đậu
Đáp án D
Câu 16 Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A) chất nền
B) màng trong
C) màng ngoài
D) tilacôit
Đáp án D
Câu 17 Về bản chất, pha sáng của quang hợp là
A) quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B) quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C) quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
D) khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Đáp án C
Câu 18
Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?
1 cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn
2 cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn
3 nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn
4 không có hô hấp sáng
Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là
A) 1.
B) 2.
C) 3
D) 4.
Đáp án C
Câu 19 Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
A) APG (axit photphoglixêric)
B) RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
C) AlPG (alđêhit photphoglixêric)
D) AM (axit malic).
Đáp án C
Câu 20 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A) APG (axit photphoglixêric).
B) AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C) AM (axit malic).
D) Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)
Đáp án D
Câu 21 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là
A) RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
B) AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C) AM (axit malic)
D) APG (axit photphoglixêric)
Đáp án D
Câu 22 Ở thực vật CAM, khí khổng
Trang 4A) đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B) chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C) chỉ đóng vào giữa trưa.
D) đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
Đáp án A
Câu 23 Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
A) và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào
bao bó mạch
B) và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô
giậu
C) diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình
Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu
D) diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch
Đáp án D
Câu 24
Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày
Phương án trả lời đúng là:
A) (1) và (3)
B) (1) và (4)
C) (2) và (3)
D) (2) và (4).
Đáp án B
Câu 25
Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn Em hãy xác định đó là hai vị trí nào ?
Đặc
Nguyên
liệu 1 Năng lượng ánh sáng, H2O, NADP+ , ADP 5 CO2, NADPH và ATP
Thời
gian
2 Xảy ra vào ban ngày và ban đêm 6 Xảy ra vào ban ngày
Không
gian
3 Các phản ứng xảy ra trên màng tilacôit của lục lạp
7 Các phản ứng xảy ra ở chất nền (strôma) của lục lạp
Sản
phẩm
4 NADPH, ATP và oxi 8 Các hợp chất hữu cơ
Phương án trả lời đúng là:
A) 4 và 5
B) 3 và 7
C) 2 và 6
D) 5 và 8.
Đáp án C
Câu 26 Trong các nhận định sau :
Trang 5(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2.
(2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3
(4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3
(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3
Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?
A) 2
B) 3
C) 1
D) 4.
Đáp án C
Câu 27
Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy điền chú thích tương ứng với các số trên hình
Phương án trả lời đúng là:
A) Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp 1-pha sáng ; 2-1-pha tối ; 3-CO2 ; 4-C6H12O6
B) Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp
1-pha sáng ; 2-1-pha tối ; 3-O2 ; 4-C6H12O6
C) Quá trình quang hợp của thực vật CAM 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6 D) Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp
1-pha sáng ; 2-1-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6
Đáp án A
Câu 28
Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà kính Khi tăng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi
Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?
(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4
(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A) (3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B
(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm
Phương án trả lời đúng là:
A) (1), (2) và (3)
B) (1), (2) và (4)
C) (2), (3) và (4)
D) (1) , (3) và (4)
Đáp án B
Trang 6Câu 29 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A) lớn hơn cường độ hô hấp.
B) cân bằng với cường độ hô hấp
C) nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D) lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
Đáp án B
Câu 30 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quanghợp A) kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
B) bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.
C) lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
D) nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.
Đáp án C
Câu 31 Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt A) cực đại
B) cực tiểu.
C) mức trung bình
D) trên mức trung bình.
Đáp án A
Câu 32 Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
A) tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu
B) tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
C) tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.
D) tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
Đáp án A
Câu 33 Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là
A) 0,01%
B) 0,02%
C) 0,04%
D) 0,03%.
Đáp án C
Câu 34 Nhận định nào sau đây đúng?
A) Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp B) Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp C) Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
D) Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp Đáp án C
Câu 35 Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt
A) tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.
B) tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp.
C) tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.
D) tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
Đáp án D
Câu 36
Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím (3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng
(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35oC rồi sau đó giảm mạnh
Phương án trả lời đúng là:
Trang 7A) (1) và (4)
B) (1), (2) và (4).
C) (1), (2), (4) và (5)
D) (1), (2), (3), (4) và (5).
Đáp án C
Câu 37
Quan sát đồ thị sau:
Trong các nhận định sau:
(1) Đồ thị biểu diễn sự thay đổi tốc độ cố định CO2 của một loài thực vật theo cường
độ ánh sáng và nồng độ CO2 trong không khí
(2) Tốc độ cố định CO2 tăng khi tăng cường độ ánh sáng tới một giới hạn nhất định thì dừng lại, mặc dù cường độ ánh sáng tiếp tục tăng Lúc này, để tăng tốc độ cố định CO2 phải tăng nồng độ CO2
(3) Đường a thể hiện phần mà tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng Đường b thể hiện phần tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố là nồng độ CO2 (4) a và b là biểu thị sự phụ thuộc vào nồng độ CO2 của hai loài khác nhau
Số nhận định đúng với đồ thị trên là:
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4.
Đáp án C
Câu 38 Quang hợp quyết định khoản
A) 90 - 95% năng suất của cây trồng
B) 80 - 85% năng suất của cây trồng.
C) 60 - 65% năng suất của cây trồng
D) 70 - 75% năng suất của cây trồng.
Đáp án A
Câu 39 Năng suất tinh tế là
A) toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có
giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
B) 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị
kinh tế đối với con người của từng loài cây
C) 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị
kinh tế đối với con người của từng loài cây
D) một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm
có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
Đáp án D
Câu 40 Năng suất sinh họclà tổng lượng chất khô tích lũy được
A) mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
B) mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
C) mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
D) mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
Trang 8Đáp án D
Câu 41
Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả
(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp (5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận
có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng (6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A) (1), (2) và (3)
B) (1), (2), (3) và (4).
C) (1), (2), (3), (5) và (6)
D) (3) và (4).
Đáp án C
Câu 42
Hình dưới đây mô tả hai pha của quang hợp
Các số 1, 2, 3, 4 lần lượt là
A) H2O; O2; CO2; C6H12O6
B) O2; H2O; CO2; C6H12O6.
C) CO2; H2O; O2; C6H12O6.
D) H2O; CO2; O2; C6H12O6.
Đáp án A