Số mật mã STT.
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2007-2008
Môn: Toán – Khối 1 Ngày kiểm tra: 13 - 3 - 2008 - Thời gian: 35 phút
Điểm Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo Số mật mã STT
1- a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
21; …………; 23;…………; 25;…… …; 27;………… ; 29;…………
51,……….,…………,……….,……… , 56,……….…,…………,…………., 60
61,……… ,……….,……… ,……….,……… ,……….,………
b- Viết các số: Hai mươi ba:……… Mười chín:………
Hai mươi mốt:……… Bảy mươi tư:………
Ba mươi:……… Ba mươi mốt:………
Bốn mươi ba:……… Hai mươi bảy:………
c- Viết các số 54, 27, 36, 60 - Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
2- Tính: a) 40 + 30 = 30 em + 50 em = 90 – 40 = 70 cm – 20 cm = b) 50 70 80 60 20 20 40 10 Trường: Tiểu học Phú An 1 Họ và tên:
Lớp: Một
Số mật mã STT
Trang 2-CÁCH ĐÁNH GIÁ VÀ GHI DIỂM
MÔN TOÁN – GHKI- KHỐI 1
-Bài 1: HS có đặt tính và tính đúng, mỗi bài ghi 0.5đ
-Bài 2: 12 + 5 + 1 = 18 (0,5đ)
15 – 5 + 10 = 20 (0,5đ)
9 – 9 + 4 = 4 (0,5đ)
30 + 60 – 40 = 50 (0,5đ)
-Bài 3: HS điền đúng vào mỗi chỗ chấm ghi: 0.25đ
-Bài 4: HS điền đúng mỗi bài ghi: 0,5đ
-Bài 5: Số học sinh cả hai lớp là:(0.5đ)
40 + 30 = 70 (học sinh) (1.0đ) Đáp số: 70 học sinh (0.5đ)
Lưu ý: HS ghi phép tính đúng, kết quả sai ghi 0,5đ Thiếu đơn vị trừ 0,5đ cho cả
bài
-Bài 6: Vẽ được 3 điểm ở trong hình tròn ghi: 0,5đ
Vẽ được 3 điểm ở ngoài hình tròn ghi: 0,5đ