Thể tích lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a là A.. Thể tích khối trụ có chiều cao bằng a, đường kính đáy bằng 2a là A... Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳ
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 50
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Thể tích lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a là
A
3
2
3
a
3
4 3
a
Câu 2 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho a i 2j và b 2;3;1 Độ dài vectơ a 2b
bằng
Câu 4 Hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?2
A 2;1 B 1;2 C 0;1 D 2;3
Câu 5 Với a b, là hai số thực dương tùy ý, ln ab bằng 3
Câu 6 Cho
1
0
2
f x g x dx
1 0
2f x g x dx 3,
1 0
f x dx
Câu 7 Thể tích khối trụ có chiều cao bằng a, đường kính đáy bằng 2a là
A a3 B 4a3 C 2a3 D 3a3
Câu 8 Tích các nghiệm của phương trình 3
3 log x x1 1 là
Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , 0;1;0 , B C 0;0;2 Phương trình mặt phẳng
ABC là
A 2x2y z 2 0. B 2x 2y z 2 0 C 2x 2y z 2 0. D 2x2y z 2 0
Trang 2Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số f x sinx2e x 5x là
A f x dx cosx2e x 5C B cos 2 1 5 2 .
2
C
2 5
2
f x dx x e C
2 5
2
f x dx x e C
Câu 11 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 3 2
đi qua điểm nào dưới đây?
A M1;3; 2 B N0;1;1 C P 1; 1;0 D Q2;0; 1
Câu 12 Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu xanh và 4 quả cầu màu vàng Số cách chọn hai quả cầu có đủ
hai màu là
Câu 13 Cho cấp số cộn u có n u và 1 2 u Công sai 5 18 d của u bằng n
Câu 14 Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức z 1 2 1i i?
A M1; 2 B N 1;1 C P3; 1 D Q 1; 3
Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x41 B y x 4 2x2 1 C y x 41 D y x42x21
Câu 16 Cho hàm số f x có đạo hàm f x x1 x2 4 x31 , x Số điểm cực trị của hàm
số đã cho là
Câu 17 Tìm hai số thực a b, thỏa mãn 2a 1 1 2 b i 2 2 ibi a
A a2;b1 B a1;b2 C a3;b2 D a1;b1
Câu 18 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 3x 31
x
trên đoạn 0;2 Giá trị của 3M m bằng
Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho điểm I2;3;4 và A1;2;3 Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là
Trang 3A x 2 2 y 3 2 z 42 3 B x 2 2 y 3 2 z 42 9.
C x2 2 y3 2 z42 3 D x2 2 y3 2 z42 9
Câu 20 Cho alog 5,2 blog 9.2 Biểu diễn log2 40
3 theo a b,
A 3
2
a
b a
Câu 21 Gọi z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z Giá trị của 4 0
2 2
1 2
2 1
P
bằng
A 11
4
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1;1 và mặt phẳng P : 2x 2y z 2 0. Gọi A là điểm đối xứng với A qua P Độ dài AA bằng
A 2
2
Câu 23 Tập nghiệm S của bất phương trình
2 4
2
x x
là
A S 1;3 B S ;1 3;. C S 1; D S ;3
Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x 2 x và 1 y2x 3 là
A 1
2
Câu 25 Thể tích khối trụ có bán kính đáy r a và chiều cao h a 2 bằng
3
a
Câu 26 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
3 2
x y
là
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABC biết AB a AC a , 3
A 3 3
3
6 12
6 4
3 4
a
Câu 28 Đạo hàm của hàm số f x lnx21 là
Trang 4A 21
1
1
x
2 . 1
x
x
x
Câu 29 Đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0;1; 2 Số nghiệm của phương trình f x 2 2x 0 là
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy
2
a
SD Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng
Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3.2 12 x 2x1 bằng
A 1
Câu 32 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có SA AB a Thể tích khối nón đỉnh S và có đường tròn đáy nội tiếp tam giác ABC bằng
A 3 3.
27
a
27
a
108
a
108
a
Câu 33 Nguyên hàm của hàm số f x x1 sin 2 x là
A 1 sin 2 cos2
C 1 cos2 sin 2
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a BC a , 3 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của AB Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SHD là
A 39
13
13
13
13
a
Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y2z 5 0 và đường thẳng
d Đường thẳng nằm trên mặt phẳng P , đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng
d có phương trình là
Trang 5A 1 1 1.
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 10;10 để hàm số y m x 2 4 2 4 m1x2 5 đồng biến trên khoảng 1;
Câu 37 Cho số phức z a bi a b thỏa mãn , z 3 z 1 và z2 z i là số thực Giá trị của
2
a b bằng
Câu 38 Cho
4 3 2 2 1
3
b
với a b c, , là các số nguyên dương và a
b là phân số tối
giản Giá trị của a b 2 c3 bằng
Câu 39 Cho hàm số bậc ba f x liên tục trên có hai điểm cực trị A1;3 , 1; 1 B Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2
4 sin log
f x m có nghiệm?
Câu 40 Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp,
tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu
A 810
21
Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x1 2 y 2 2 z 32 9 tâm I và mặt phẳng
P : 2x2y z 24 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên P Điểm M a b c thuộc ; ; S
sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất Tính a b c
Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn 2 3i z 26 3 2i
z
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 1 z 2 B 2 z 3 C 0 z 2 D 2 z 4
Câu 43 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau:
Trang 6Phương trình 4 2 1 3 3 2 8 1 0
3
f x x x x x có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực phân biệt trên
đoạn 1;3 ?
Câu 44 Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?
A 635.000 đồng B 535.000 đồng C 613.000 đồng D 643.000 đồng.
Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 4 5 .
d Xét mặt phẳng P chứa
đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M0;0;0 đến P đạt giá trị lớn nhất Xác định tọa độ giao
điểm N của P và trục Oz
A N0;0; 6 B N0;0;2 C N0;0;4 D N0;0;9
Câu 46 Một ly rượu hình Parabol tròn xoay (quay một Parabol quanh trục của nó) có chiều cao là 10 cm
, đường kính miệng ly là 6 cm Biết lượng rượu trong ly có thể tích bằng một nửa thể tích của ly khi đựng đầy rượu Chiều cao phần rượu có trong ly gần với giá trị nào nhất trong các giá trị dưới đây?
A 7 cm B 5 cm C 6,5cm D 5,5cm
Câu 47 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D Gọi M là trung điểm của BB Mặt phẳng MDC chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A Gọi
1, 2
V V lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A Tính 1
2
V V
A 1
2
7
24
V
17
V
12
V
24
V
V
Trang 7Câu 48 Cho hàm số 2 1
1
x
x
Hàm số y f x có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị??
Câu 49 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 1 8 1 2
2
có ba nghiệm thực phân biệt
Câu 50 Cho hàm số f x thỏa mãn f x 2f x f x 2018 ,x x và f 0 f 0 1 Gọi
H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành và hai đường thẳng x0,x2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục Ox
A 8084
3
Trang 8Đáp án
11-A 12-D 13-B 14-C 15-D 16-B 17-D 18-C 19-A 20-D
21-C 22-A 23-B 24-A 25-C 26-D 27-B 28-C 29-A 30-A
31-C 32-C 33-D 34-A 35-B 36-C 37-A 38-B 39-D 40-A
41-D 42-C 43-B 44-A 45-D 46-A 47-B 48-B 49-A 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Thể tích khối lăng trụ đứng là V Bh a a 2.2 2 a3
Câu 2: Đáp án B
Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số có giá trị cực tiểu y CT 2
Câu 3: Đáp án A
Ta có a1; 2;0 a 2b5; 8; 2
2 2 2
Câu 4: Đáp án D
0
x
x
Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên ;0 và 2;
Câu 5: Đáp án B
Ta có lnab3 lnalnb3 lna3ln b
Câu 6: Đáp án C
2f x g x dx 3 2 f x dx g x dx 3 2
Lấy 2 1 , ta được
1 0
1
f x dx
Câu 7: Đáp án A
Thể tích khối trụ là V R h2 a a2 a3
Câu 8: Đáp án D
log x x1 1 x x 1 3 x x 2 0 x x 2
Câu 9: Đáp án B
Trang 9Phương trình mặt phẳng ABC là 1 2 2 2 0.
1 1 2
Câu 10: Đáp án C
Ta có sin 2 5 cos 2 5 2
2
f x dx x e x dx x e C
Câu 11: Đáp án A
Đường thẳng d đi qua M1;3; 2
Câu 12: Đáp án D
Chọn mỗi màu 1 quả nên có tất cả C C cách.111 41 44
Câu 13: Đáp án B
Ta có u5 u14d18 2 4 d 4d 16 d4
Câu 14: Đáp án C
Ta có z 1 2 1i i 3 i nên điểm biểu diễn số phức z là P3; 1
Câu 15: Đáp án D
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
+) Hàm số có ba điểm cực trị x1;x0;x1
+) lim lim
suy ra hệ số a 0
Vậy hàm số cần tìm là yx42x21
Câu 16: Đáp án B
Ta có f x x 1 x2 4 x31 x1 2 x 2 x2 x2 x 1 ;
Phương trình f x 0 x1; 2;2 và f x chỉ đổi dấu khi qua x2;x2
Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Câu 17: Đáp án D
Giả thiết 2 1 1 2 4 2 2 1 4 1
Câu 18: Đáp án C
Xét hàm số f x 3x 31
x
trên 0;2 , có
2
3
f x
x
Suy ra f x là hàm số nghịch biến trên
0;2
0;2
3
f x f
f x f
Trang 10Vậy 1 3 3; 5 3 2.
3
M M m M m
Câu 19: Đáp án A
Ta có IA 1; 1; 1 IA 3 R 3
Vậy phương trình mặt cầu S là x 2 2 y 3 2 z 42 3
Câu 20: Đáp án D
log log 40 log 3 log 5.2 log 9
3
log 5 log 2 log 9 3 log 5 log 9 3
Câu 21: Đáp án C
2
1 3
(bấm máy)
Câu 22: Đáp án A
2
2.1 2.1 1 2 2
3
Câu 23: Đáp án B
Ta có
1
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;1 3;
Câu 24: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là x2 x1 2 x 3
1
2
x
x
Vậy diện tích cần tìm là
2 2 1
1
6
Sx x dx
Câu 25: Đáp án C
Thể tích khối trụ là V r h2 a3 2
Câu 26: Đáp án D
Trang 11Ta có
2
2
y
x
nên đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận
Câu 27: Đáp án B
Gọi H là trung điểm AB SHAB SH ABCD
Tam giác SAB đều 3 ;
2
a
SH
Tam giác ABC vuông BC AC2 AB2 a 2
Diện tích tam giác ABC là 1 . 2 2
ABC
a
S AB BC
Vậy thể tích khối chóp S ABC là 1 . 3 6.
a
V SH S
Câu 28: Đáp án C
Ta có 2
f x
Câu 29: Đáp án A
Theo giả thiết, ta có f x 0 x0;1; 2
Do đó
2
2
0; 2
x
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Câu 30: Đáp án A
Trang 12Gọi O là tâm hình vuông ABCD BDSAO
Ta có
Tam giác SAD vuông tại 2 2 2 ;
2
a
A SA SD AD
a
OA AC SA OA SAO vuông cân tại A
Vậy SOA 45 SBD ; ABCD 45
Câu 31: Đáp án C
2
log 3.2 1x 2x 1 3.2 1 2x x 2 2x 3.2 1 0x
0 1
2
2
x
x x x
x x
Vậy tổng các nghiệm là 1
Câu 32: Đáp án C
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC SOABC
Bán kính đáy hình nón là 3
6
ABC
a
R r OM
Tam giác SAO vuông tại O, có 2 2 6
3
a
SO SA OA Vậy thể tích khối nón cần tính là
2
3 2
V R h
Câu 33: Đáp án D
1
2
du dx
u x
Trang 13Suy ra 1 cos2 1 cos2 1 cos2 sin 2
Câu 34: Đáp án A
Kẻ CK HD K HD
Mà SH CK CK SHD
4
a
S S S S
Tam giác AHD vuông tại A, có 2 2 13
2
a
HD AH AD
HCD
HD
Vậy khoảng cách là ; 39
13
a
C SHD
Câu 35: Đáp án B
Gọi M là giao điểm của d và P M
Ta có M1 2 ;1 2 ; t t t P suy ra 1 2 2 1 2 t t2 5 0t t 1
Suy ra M Lại có 1; 1; 1
; 2;3; 2
P
d P d
Vậy phương trình là 1 1 1
x y z
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án A
Ta có
2 2 2 2
Và
z2 z i 4bi2 b1i 8 4b1i2bi b b 1b2 b 8 2 b4i
Trang 14Câu 38: Đáp án B
Ta có
4 2
2
1
27
3
a
c
Câu 39: Đáp án D
Câu 40: Đáp án A
Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp chứa 14 viên bi
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là C146 3003
Gọi A là biến cố “6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu”
Để tìm số phần tử của biến cố A ta đi tìm số phần tử của biến cố A tức là 6 viên bi lấy ra không có đủ ba
màu như sau:
TH1: Chọn 6 viên bi chỉ có một màu (chỉ chọn được màu vàng)
Do đó trường hợp này có C cách.66 1
TH2: Chọn 6 viên bi có đúng hai màu xanh và đỏ, có C cách.86
Chọn 6 viên bi có đúng hai màu đỏ và vàng, có C116 C66 cách
Chọn 6 viên bi có đúng hai màu xanh và vàng, có C96 C66 cách
Do đó trường hợp này có 6 6 6 6 6
C C C C C cách
Suy ra số phần tử của biến cố A là A 1 572 573
Suy ra số phần tử của biến cố A là A A 3003 573 2430
Vậy xác suất cần tính 2430 810
3003 1001
A
P A
Câu 41: Đáp án D
Phương trình đường thẳng : 1 2 3 5; 4;6
IH H IH P
Độ dài MH lớn nhất M là một trong hai giao điểm của MI và S
Suy ra MI MH , gọi M1 2 ;2 2 ;3 t t t S 4t24t2t2 9 t 1
Do đó
3;4;2
Câu 42: Đáp án C
Trang 15Ta có 2 3i z 26 3 2i 2 z 3z i 3 2i 26
2z 3 3z 2 i 2 z 3 3z 2 i
Câu 43: Đáp án B
Xét hàm số 4 2 1 3 3 2 8 1
3
g x f x x x x x trên 1;3
Ta có g x 4 2 x f 4x x 2x2 6x 8 2 x2f4x x 2 x4
Với x1;3 3 4 x x 2 4 3f4x x 2 0 và 4 x0
Suy ra 2f4x x 2 x 4 0;x1;3 g x 0 x2
Vậy phương trình g x 0 có nhiều nhất 2 nghiệm
Câu 44: Đáp án A
Bài toán tổng quát: Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền a đồng.
Biết lãi suất hàng tháng là m Sau n tháng, người tiền mà người ấy có là
1 n 1 1
n
a
ADCT:
635000
10000000 1 0,6% 1 1 0,6%
n
a T
Câu 45: Đáp án D
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của M trên P d Khi đó , d M P ; MH MK
max
d M P MK
Gọi là mặt phẳng đi qua M và chứa d, suy ra
,
;
d P
d P
với A4;5;0 d
Trang 16 P d; d;
n u u MA
1;2;3
1;1; 1 4;5;0
d
P
u
n MA
Do đó phương trình mặt phẳng P x y z: 9 0.
Vậy N P Qz N0;0;9
Câu 46: Đáp án A
Chọn hệ trục Oxy, với O0;0 là đáy cốc và tia Oy hướng lên miệng cốc
Do đó, gọi phương trình parabol P là y ax 2(đi qua gốc O)
Vì P đi qua điểm 3;10 10 9 10 : 10 2
Suy ra thể tích của ly khi đựng đầy rượu là
3
100 81
x
Thể tích rượu trong ly là
3
5
3
a a
Vậy chiều cao cần tính là
2 5
10. 3 7,578.
h
Câu 47: Đáp án B
Kẻ C M cắt BC tại I, suy ra B là trung điểm của CI
Nối DI cắt AB tại E, suy ra E là trung điểm của AB DI,
Do đó, mặt phẳng MDC cắt hình hộp chữ nhật theo thiết diện là tứ giác DEMC và chia khối hộp thành hai khối đa diện có thể tích V V (theo bài ra).1, 2
Chuẩn hóa hình hộp chữ nhật là hình lập phương cạnh 1
Và thể tích khối chóp . 1. . 1 1 1 . 1 .
3 24 24
Vậy tỉ số 1 1
7 : 1 7 7 .