- GV hớng dẫn HS tìm từ trong từ điển.- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận nhóm để tìm - Yêu cầu các nhóm dán phiếu lên bảng và trình bày.. Bài 2 Hoạt động nhóm 6 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Trang 1TUầN 1:
Tiết 1 CấU TạO CủA TIếNG
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - Nội dung ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)
- GV nói về tác dụng của môn LTVC
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
1 Giới thiệu bài.
Tiết luyện từ và câu hô nay chúng ta học bài :
cấu taọ của tiếng
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 Tìm hiểu phần nhận xét.
* Bài 1: Làm việc cá nhân.
1/ Yêu cầu đếm số tiếng trong câu tục ngữ
- Mỗi lầm đếm một tiếng gõ nhẹ một cái lên
3/ Phân tích cấu tạo của tiếng bầu
+ Tiếng bầu gồm những bộ phận nào?
– HS trình bày kết quả
4/ Phân tích các tiếng còn lại
- Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại bằng
- Gọi HS lên bảng chữa bài
+ Tiếng do bộ phận nào tạo thành? Cho ví
dụ?
+ Tiếng nào có dủ bộ phận nh tiếng bầu?
+ Tiếng nào không có đủ bộ phận nh tiếng
Trang 2- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.
- Yêu cầu mỗi bàn 1 em phân tích hai tiếng
* GV nhận xét, chốt lời giải đúng : nh
SGV/39
* Bài 2: Làm việc theo cặp
- HS đọc yêu cầu của BT
- Thảo luận theo cặp tìm ra lời giải câu đố
D Củng cố - dặn dò.
- HS nêu lại phần ghi nhớ
* GV giáo dục t tởng
- Về nhà học thuộc ghi nhớ và câu đố
- Chuẩn bị bài :Luyện tập về cấu tạo của
- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học bài
B Kiểm tra bài cũ.
- HS phân tích bộ phận của các tiếng trong
câu : Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em luyện tập,
củng cố lại cấu tạo của tiếng
- GV ghi tựa bài lên bảng
Trang 3* Bài 3: Hoạt động nhóm đôi.
- HS đọc yêu cầu của bài,
- Yêu cầu các nhóm suy nghĩ tìm các cặp bắt
vần
* GV nhận xét , giải đáp : Nh SGV/50
Hỏi : + Cặp nào có vần giống nhau hoàn toàn ?
+ Cặp nào có vần giống nhau không hoàn
toàn ?
* Bài 4: Hoạt động cá nhân.
+ Qua hai bài tập trên em hiểu thế nào là hai
* GV chốt ý ; nh SGV/50
- Yêu cầu HS tìm các câu tục ngữ, ca dao đã
học có tiếng bắt vần với nhau
* Bài 5: Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài
- GV nhận xét
+ Tiếng có cấu tạo nh thế nào ?
+ Những bộ phận nào nhất thiết phải có? Nêu
- Tra từ điển BT 2 trang 17
- Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : nhân hậu –
đoàn kết
- GV nhận xét tiết học
- Nhận đồ dùng học tập
- Thảo luận để viết kết quả vào giấy
- Nhóm nào xong trớc lên dán bài ở bảng
Trang 4Tiết 3 Mở RộNG VốN Từ : NHÂN HậU – ĐOàN KếT
A ổn định
- Nhắc nhơ HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
- Cả lớp viết những tiếng chỉ ngời trong gia
đình mà phần vần : + Có 1 âm ; + Có 2 âm
- Nhận xét chung
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hỏi : Tuần này các em học chủ điểm gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT 1
- GV chia nhóm , phát giấy và yêu cầu làm
việc nhóm : Tìm từ viết vào giấy
- Gọi HS lên bảng chữa bài
* GV nhận xét , chốt : nh SGV/59
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi nghĩa các từ mà HS đã tra từ điển
- HS trao đổi thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên
* GV chốt : Nh SGV/59
* Bài 3 : Hoạt động cá nhân
- HS đọc yêu cầu của BT
Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng viết câu mà mình đặt
Trang 5- HS đọc yêu cầu của BT.
- Từng nhóm HS trao đổi về 3 câu tục ngữ,
* GV chốt: Câu 1: Khuyên con ngời sống
+ Câu 2 : Chê ngời có tính xấu, ghen tị khi
thấy ngời khác hạnh phúc, may mắn hơn
- Về nhà học thuộc 3 câu tục ngữ
- Chuẩn bị bài : Dấu hai chấm
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu (Nội dung Ghi nhớ)
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1); bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi
III./ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
+ ở lớp 3 các em đã học những dấu câu nào ?
+ Khi viết dấu hai chấm thờng đợc phối hợp
Trang 6+ Từ chỉ ngời , cây cối , con vật đợc nhân hoá
mà đợc nhắc trong tác phẩm gọi là gì ?
+ Nêu tác dụng của dấu hai chấm?
+ Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai
chấm đợc dùng phối hợp với dấu nào?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để tìm tác
dụng của dấu hai chấm
+ Sau dấu hai chấm là lời nói của nhân vật thì
ta trình bày và viết chữ đầu của câu văn nh
+ Sau dấu hai chấm là lời giải thíchthì ta trình
bày và viết nh thế nào?
* GV nhận xét, chốt : nh SGV/70
* Bài 2: Hoạt động cá nhân.
- HS đọc nội dung BT2
+ Khi dùng dấu hai chấm để dẫn lời nhân vật
ta có thể phối hợp với dấu nào?
+ Khi dùng để giải thích thì ta viết nh thế nào
- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ Viết đoạn
Trang 7- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT 1.
- HS nêu ghi nhớ ở tiết trớc
- HS đọc đoạn văn viết ở BT 2
1 Giới thiệu bài.
- GV đa ra từ : học, học tập, liên hợp quốc
- Em có nhận xét gì về số lợng tiếng của 3 từ
trên
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ từ
1 tiếng( từ đơn), từ gồm nhiều tiếng (từ
phức )
2 Tìm hiểu phần nhận xét.
- Gọi HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
+ Câu văn có bao nhiêu từ ?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
Trang 8- GV nhận xét, bổ sung.
* Bài 2: Hoạt động nhóm 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV giới thiệu với HS:Từ điển là sách tập
hợp các từ TV Khi thấy một đơn vị đợc giải
+ Thế nào là từ đơn ? Cho ví dụ?
+ Thế nào là từ phức ? Cho ví dụ?
- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ : nhân hậu -
Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
về chủ điểm Nhân hậu-Đoàn kết (BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác (BT1)
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
A ổn định
- Nhắc nhơ HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
+ Phân biệt từ và câu ? Nêu ví dụ?
Trang 9- GV hớng dẫn HS tìm từ trong từ điển.
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận nhóm để tìm
- Yêu cầu các nhóm dán phiếu lên bảng và
trình bày
- GV nhận xét và chốt : nh SGV/91
* Bài 2: Làm việc nhóm 4
- HS đọc yêu cầu của bài đọc
- GV giải nghĩa một số từ: cu mang, lục đục
- GV phát phiếu cho HS làm bài
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV chốt lại lời giải đúng : nh SGV/92
* Bài 3: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận nhóm
- Gọi HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng: nh
SGV/92
* Bài 4: Hoạt động cá nhân.
- 1 HS đọc đề bài
- GV gợi ý: Muốn hiểu đợc thành ngữ, tục
ngữ em phải hiểu đợc cả nghĩa đen, nghĩa
- Bớc đầu phân biệt đợc từ ghép với từ láy đơn giản (BT1); tìm đợc từ ghép, từ láy
Trang 10- Bảng phụ viết 2 từ làm mẫu để so sánh 2 kiểu từ.III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
A ổn định
- Nhắc nhơ HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
- HS đọc thuộc lòng các câu tục ngữ ở bài 3,
4
+ Từ phức khác từ đơn ở điểm nào ? Cho ví
dụ? GV nhận xét
1 Giới thiệu bài.
- GV đa ra 2 từ :xinh đẹp, xinh xắn
- Em cónhận xét gì về cấu tạo của hai từ
- HS đọc nội dung BT và các gợi ý
- HS suy nghĩ và trao đổi cặp đôi
+Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo
thành?
+Từ truyện cổ có nghĩa là gì?
+ Từ phức nào do những tiếng có âm hoặc
vần lặp lại nhau tạo thành?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Phát phiếu và bút lông cho HS yêu cầu HS
trao đổi làm bài
- Gọi nhóm làm xong trớc dán bài lên bảng
- GV giải thích một số từ khó HS hay xếp sai:
cứng cáp, dẻo dai
- GV kết luận lời giải đúng : nh SGV/100
* Bài 2 : Hoạt động nhóm 4.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi và viết vào phiếu
Trang 11- GV nhận xét chốt : nh SGV/101.
- Phân biệt từ láy và từ ghép ? Cho ví dụ?
- Về nhà tìm một số từ thuộc vào 2 loại từ
- Phân biệt từ láy và từ ghép ? Cho ví dụ?
- ỵêu cầu HS thảo luận cặp đôi
- GV chốt lại lời giải đúng : nh SGV/111
* Bài 2: Hoạt động nhóm 4
- HS đọc nội dung BT2 , cả bảng phân loại
- GV giảng:Muốn làm BT này các em phải
biết từ ghép có 2 loại: từ ghép phân loại và từ
- Thảo luận cặp đôi và trả lời
- HS nối tiếp nhau trả lời
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc SGK
Trang 12* Bài 3: Hoạt đông cá nhân ( Làm vở)
- Gọi HS đọc nội dung BT 3
+ Muốn xác định đợc từ láy nào đúng cần
xác định những bộ phận nào ?
- HS làm bài vào vở
- GV chấm một số vở
- Từ ghép có những loại nào ? Cho ví dụ?
- Từ láy có những loại nào ? Cho ví dụ?
- Về nhà làm lại BT3 ( nếu sai)
- Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn t : trung thực -
Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
về chủ điểm Trung thực-Tự trọng (BT4); tìm đợc 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với
từ trung thực và đặt câu với một từ tìm đợc (BT1, BT2); nắm đợc nghĩa từ "tự
+ Từ ghép có những loại nào ? Cho VD?
+ Từ láy có những loại nào ? Cho ví dụ ?
Trang 13- GV nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ mỗi em đặt một câu
với một từ cùng nghĩa với từ “trung thực”
- Gọi HS đọc lần lợt các câu mình đặt
* GV nhận xét
* Bài 3: Hoạt động nhóm đôi
- Gọi HS đọc nội dung BT3
- Từng cặp HS trao đổi
* GV chốt lại lời giải đúng : ý c
* Bài 4 : Hoạt động nhóm bàn.
- HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận
- GV lu ý HS: Không cần nêu nghĩa của các
Trang 14- HS đặt câu với những từ gần nghĩa , trái
nghĩa với từ trung thực
– HS nêu các câu tục ngữ, thành ngữ
- Gọi HS đọc nội dung BT1
- GV phát phiếu yêu cầu HS đọc từng câu thơ
gạch chân dới các từ chỉ sự vật trong từng
câu
- HS trao đổi, thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
* GV chốt lại lời giải đúng : nh SGV/128
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêucầu HS thảo luận và xếp các từ vào
nhóm thích hợp
- Gọi các nhóm trình bày
* GV chốt lại lời giải đúng : SGV/128
GV giới thiệu : Những từ đo thuộc từ loại
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và làm bài vào
vở
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
* GV chốt lại lời giải đúng :SGV/128
Bài 2 Hoạt động nhóm 6
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm cùng đặt câu
- Dán phiếu và trình bày kết quả
Trang 15- Hiểu đợc khái niệm DT chung và DT riêng (ND Ghi nhớ).
- Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng (BT1, mục III); nắm đợc qui tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng qui
- GV hỏi: + Thế nào là danh từ? Nêu ví dụ?
- Gọi HS sửa BT1
- GV nhận xét phần bài cũ
1 Giới thiệu bài :
- Danh từ chung và danh từ riêng
- GV ghi tựa bài lên bảng
- GV dán hai tờ phiếu lên bảng
* GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng nh
Trang 16- Yêu cầu HS đọc thầm suy nghĩ, trả lời câu
hỏi của bài tập 2
- GV nhận xét chốt lời giải đúng nh SGV/
137
+Những từ chỉ chung của một loại sự vật nh
sông, vua đợc gọi là danh từ chung
+ Những tên riêng của một sự vật nhất định
nh Cửu Long, LêLợi gọi là danh từ riêng
* Bài 3: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu, thảo luận cặp đôi và
suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét chốt ý đúng nh SGV/ 138
- GV nói thêm: Danh từ riêng chỉ ngời, địa
danh cụ thể luôn luôn phải viết hoa
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Danh từ chung: núi / dòng / sông / dãy /
mặt / sông / ánh / nắng / đờng / dãy / nhà /
trái / phải / giữa / trớc
* Danh từ riêng: Chung / Lam / Thiên Nhẫn /
Trác / Đại Huệ / Bác Hồ
* Bài 2: Hoạt động cá nhân
- HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở, 1 em lên
- Thảo luận cặp đôi
- Các nhóm trả lời nối tiếp nhau
Trang 17D Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS nêu lại phần ghi nhớ?
-Về nhà tìm 10 danh từ chung và 10 danh từ
- HS lên bảng viết 5 danh từ chung là tên gọi
các đồ dùng 5 danh từ riêng là tên gọi của
* Bài 1: SGK/62: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và làm bài
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
- Tổ chức thi giữa 2 nhóm thảo luận xong
Trang 18+ Nhóm 1: Đa ra từ.
+ Nhóm 2: Tìm nghĩa của từ
Sau đó đổi laị nhóm 2 đa ra từ, nhóm 1 giải
nghĩa của từ Nếu nhóm nào nói sai 1 từ, lập
tức cuộc chơi dừng lại và gọi tiếp nhóm kế
tiếp
- Nhận xét, tuyên dơng nhóm nào hoạt động
sôi nổi, hào hứng, trả lời đúng
* GV chốt lại lời giải đúng: Một lòng một dạ
gắn bó với lí tởng, tổ chức hay với ngời nào
* Bài 3 : SGK/63 : Làm việc cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
+ GV gợi ý: Chọn ra những từ có nét nghĩa ở
giữa xếp vào một loại
+ Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Chấm VBT: 7 em
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Bài 4: SGK/63:Trò chơi tiếp sức.
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV nêu cách chơi trò chơi
- GV mời các nhóm thi tiếp sức : Nhóm nào
tiếp nối nhau liên tục đặt đợc nhiều câu đúng
Nắm đợc qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam; biết vận dụng qui tắc
đã học để viết đúng một số tên riêng Việt Nam (BT1, BT2, mục III), tìm và viết
đúng một vài tên riêng Việt Nam (BT3)
- Bản đồ các quận huyện , thị xã
- Giấy khổ to và bút dạ
- Phiếu kẻ sẵn 2 cột :Tên ngời, tên địa phơng
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
Trang 19A ổn định:
- Yêu cầu HS lên bảng Mỗi em đặt câu với 2
từ : tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái
- Gọi HS đọc lại BT1 đã điền
* GV nhận xét phần bài cũ
- Cách viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 Tìm hiểu phần nhận xét.
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV viết sẵn trên bảng lớp yêu cầu HS quan
sát và nhận xét cách viết
+ Tên ngời : Nguyễn Huệ,
+ Tên địa lý : Trờng Sơn, Vũng tàu,
Hỏi : Tên ngời gồm mấy tiếng ? Mỗi tiếng
cần đợc viết nh thế nào ?
+ Khi viết tên ngời, tên địa lý việt nam ta cần
viết nh thế nào ?
* GV kết luận : Khi viết tên ngời, tên địa lý
việt nam cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng tạo thành tên đó
3 Phần ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
* GV nói : Đó là quy tắc viết hao tên ngời,
tên địa lý Việt Nam
* GV nói thêm : Với HS các dân tộc Tây
Nguyên: Cách viết một số tên ngời, tên đất
n-ớc có cấu tạo phức tạp
Ví dụ : Ba-na, Bơ – lang
* Bài 1: SGK/ 68 : Hoạt động cá nhân.
– Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS viết bảng nói rõ vì sao phải
viết hoa tiếng đó cho cả lớp theo dõi
- GV nhận xét, dặn HS ghi nhớ cách viết hoa
khi viết địa chỉ
* Bài 2: SGK/ 68 : Hoạt động cá nhân.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Yêu cầu HS lên bảng viết nói rõ vì sao lại
Trang 20viết hoa từ đó mà từ khác lại không viết hoa.
Ví dụ :xã Hồng Long, huyện Nam Đàn
* Bài 3: SGK/ 68 : Hoạt động nhóm 6
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo nhóm
- Gọi HS nêu lại ghi nhớ
- Về nhà làm lại BT2, học thuộc phần ghi
nhớ
- Chuẩn bị bài : Luyện tập viết tên ngời, tên
địa lí việt nam
- Bản đồ địa lí Việt Nam
- Phiếu in sẵn bài ca dao , mỗi phiếu 4 dòng ( bỏ 2 dòng đầu)
- HS nêu nội dung cần ghi nhớ
- HS lên bảng viết địa chỉ của nhà và tên
- GV nhận xét phần bài cũ
Luyện tập viết tên ngời, tên địa lí việt nam
- GV ghi tựa bài lên bảng
Trang 21- Yêu cầu HS thảo luận và làm bài vào phiếu
- Gọi 3 nhóm dán bài lên bảng
- Gọi HS nhận xét
- Chốt lại bài đúng
- Gọi HS đọc lại bài ca dao
- Cho HS quan sát tranh và hỏi : + Bài ca dao
cho em biết điều gì ?
* GV chốt lại
* Bài 2: Hoạt động nhóm 4
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV treo bản đồ địa lí việt nam lên bảng lớp
và nêu yêu cầu các em cần thực hiện
- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng
* GV Nhận xét và tuyên dơng nhóm tìm đợc
C/ Củng cố dặn dò.
+ Tên ngời, tên địa lí cần viết nh thế nào?
- HS về nhà ghi nhớ tên địa danh vừa tìm đợc
- Nắm đơc qui tắc viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài (ND Ghi nhớ)
- Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng tên ngời, tên địa lí nớc ngoài phổ biến, quen thuộc trong các BT 1, 2 (mục III)
- 4 tờ phiếu viết nội dung BT 1, 2 để HS làm BT
- Khoảng 20 lá thăm để học sinh chơi trò chơi du lịch ( BT 3)một nửa số thăm ghi tên thủ đô, một nửa số thăm ghi tên của một số nớc.III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC
A ổn định:
- Nhắc nhỡ HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết 2 câu GV đọc
Muối Thái Bình ngợc Hà Giang
Cây bừa Đông Xuất, mía đờng Tỉnh Thanh
Trang 221.Giới thiệu bài.
- GV ghi tựa bài lên bảng
- Liên hệ với bài LTVC mới học để giới
– Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi và trả lời câu
hỏicủa bài
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét- bổ sung
– HS đọc yêu cầu, nội dung của bài
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi của
- HS đọc nội dung của bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bài vào
- Kết luận bài giải đúng
* Bài 3: Trò chơi tiếp sức.
– Yêu cầu HS đọc đề bài, quan sát tranh
Trang 23minh hoạ trong SGK để đoán thử cách chơi
trò chơi du lịch
-Dán 4 phiếu lên bảng, yêu cầu các nhóm thi
tiếp sức
- Gọi HS khác đọc phiếu bài của nhóm mình
- Bình chọn nhóm đi du lịch nhiều nhất
- Nắm đợc tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép (ND Ghi nhớ)
- Biết vận dụng những hiểu biết đã học để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết (mục III)
II/ Đồ DùNG DạY HọC
- Phiếu khổ to có nội dung BT1( phần nhận xét.)
- 4 tờ phiếu khổ to có nội dung BT1, 3( phần luyện tập)
- Khi viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài, cần
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi:
+ Những từ ngữ và câu nào đợc đặt trong dấu
- Dùng phấn màu gạch chân dới các từ, câu
đặt trong ngoặc kép
+ Những từ ngữ và câu nói đó là của ai ?
+ Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép?
Trang 24* GV chốt.
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi trả lời câu hỏi:
+ Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng độc lập,
khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng phối hợp với
- Yêu cầu HS tìm 1 số ví dụ cụ thể về tác
dụng của dấu ngoặc kép
- Nhận xét, tuyên dơng
* Bài 1: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận và làm bài
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Bài 2: Hoạt động nhóm 4
- HS đọc yêu cầu của bài,
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* GV chốt
* Bài 3: Làm việc cá nhân.
- Cả lớp suy nghĩ và đánh dấu vào SGK
- GV kết luận lời giải đúng
- Nêu tác dụng của dấu hai chấm ?
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ Xem trớc
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
TUầN 9
Tiết 17 Mở RộNG VốN Từ : ƯớC MƠ
Trang 25I/ MụC TIÊU.
Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ; bớc đầu tìm đợc một
số từ cùng nghĩa với từ ớc mơ bắt đầu bằng tiếng ớc, bằng tiếng mơ (BT1, BT2); ghép đợc từ ngữ sau từ ớc mơ và nhận biết đợc sự đanh giá của từ ngữ đó (BT3), nêu đợc VD minh hoạ về một loại ớc mơ (BT4); hiểu đợc ý nghĩa 2 thành ngữ thuộc chủ điểm (BT5 a, c)
B Kiểm tra bài cũ:
Hỏi : Dấu ngoặc kép có tác dụng gì ?
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài:
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu các từ tìm đợc
- Hỏi : Mơ ớc có nghĩa là gì ?
- Yêu cầu HS đặt câu với từ :mong ớc
- Mơ tởng có nghĩa là gì ?
* GV chốt lại lời giải đúng
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi thảo luận nhóm và ghi kết quả
- Đại diện các nhóm nêu kết quả
* GV chốt
* Bài 3: Hoạt động nhóm bàn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS các nhóm thảo luận làm bài trên phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
* GV chốt lại lời giải đúng
Trang 26* Bài 4: Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài 4
- Từng cặp HS trao đổi Mỗi em nêu một ví
- Đại diện các nhóm nêu kết quả
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng: SGV/
205
- GV kết luận và giới thiệu với HS: Các từ
nêu trên chỉ hoạt động trạng thái, của ngời,
Trang 27- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Nhóm nào xong trớc dán phiếu lên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng SGV /
205
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau đọc bài 2a và 2b
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và ghi vào
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng SGV /
* Bài 3: Tổ chức trò chơi: Xem kịch câm
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh minh hoạ phóng to
- Chỉ tranh giải thích
- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh để mô tả trò
chơi
- Các nhóm thảo luận về cuộc chơi
- Tổ chức cho HS thi biểu diễn kịch câm
- Tổ chức cho từng lợt HS thi; 2 nhóm thi mỗi
- HS nghe, chép bài vào vở
- Lắng nghe luật chơi
- theo dõi lắng nghe
- 2 HS lên chơi thử, cả lớp theo dõi
Trang 28I/ MụC TIÊU
- Nắm đợc một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc các chủ điểm đã hoc (Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc
B Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là động từ ? Cho ví dụ
- Gọi HS lên bảng viết 10 động từ đã giao ở
- GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp, giới
thiệu: Các bài học TV trong 3 chủ điểm ấy đã
cung cấp cho các em một số từ, thành ngữ,
tục ngữ, một số hiểu biết về dấu câu Trong
tiết học hôm nay, các em sẽ hệ thống lại vốn
từ ngữ, ôn lại kiến thức và dấu câu
2 H ớng dẫn làm bài tập
* Bài 1: hoạt động nhóm 6
- Treo bảng BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu nhắc lại các bài mở rộng vốn từ,
GV nêu cách chấm chéo bài làm của nhóm
bạn: Gạch chéo từ không thuộc chủ điểm
Ghi tổng số từ đúng dới từng cột
- GV hớng dẫn cả lớp soát lại, sửa sai
* Bài tập 2 : Hoạt động nhóm bàn.
- Treo bảng BT2
- Yêu cầu HS đọc đề bài
GV nêu yêu cầu :
- HS cả lớp lắng nghe thực hiện
- HS lần lợt nêu
- 1 HS lên bảng thực hiện
- 4 HS nêu các động từ đã chuẩn bị ở nhà
- Nhận xét bài bạn
- Thơng ngời nh thể thơng thân-Măng mọc thẳng; Trên đôi cách ớc mơ
- HS theo dõi và lắng nghe GV giới thiệu
Trang 29- Nếu chọn thành ngữ thì các em đặt câu với
- Hỏi tựa bài học
- GDTT: Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm
Xác định đợc tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong
đoạn văn; nhận biết đợc từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ (chỉ ngời, vật, khái niệm),
động từ trong đoạn văn ngắn
II/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ cảu âm tiết
- Một số tờ giấy kgổ to viết nội dung BT2
- Một số tờ giấy viết nội dung BT3,4( GV hoặc HS chuẩn bị)
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
A ổn định:
- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
B Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về danh từ, động từ, từ
đơn, từ ghép, từ láy
- Nhận xét
C Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Những tiết học LTVC đã học thời gian qua
đã giúp các em biết cấu tạo của tiếng, hiểu
thế nào là từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ và
- HS cả lớp lắng nghe thực hiện
- HS lần lợt nêu
- Nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 30động từ Bài học hôm nay giúp các em làm
một số bài tập để ôn lại các kiến thức đó
2 H ớng dẫn làm bài tập
* Bài 1 : Hoạt động cá nhân.
- Treo bảng BT1
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Cảnh đẹp của đất nớc ta đợc quan sát ở vị trí
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu yêu cầu HS thảo luận nhóm và
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp và tìm từ
- GV phát phiếu giao việc và yêu cầu HS thực
+ Thế nào là danh từ ? cho ví dụ
+ Thế nào là động từ ? cho ví dụ
- Y/c HS thảo luận theo bàn để thực hiện
BT4
- Yêu cầu 3 HS làm bài vào phiếu
- GV nhận xét
D/ Củng Cố dặn dò:–
- Hỏi HS tựa bài học
- Chuẩn bị giấy để kiểm tra giữa HKI
- HS trả lời lần lợt từng câu hỏi
- Trao đổi theo cặp và tìm từ , HS nhận phiếu làm bài vào phiếu
- HS trình bày kết quả
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề, xác định yêu cầu-HS lần lợt trả lời
- Nắm đợc một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã, đang, sắp)
- Nhận biết và sử dụng đợc các từ đó qua các BT thực hành (1, 2, 3) trong SGK
Trang 31II/ Đồ DùNG DạY HọC:
- Bảng lớp viết nội dung BT1 vàđoạn văn kiểm tra bài cũ
- Bài tập 2a và 2b viết vào giấy khổ to và bút dạ
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
xuống để lộ ra cánh hoa màu vàng gắt Có
tiếng vỗ cánh sè sè của vài con ong bọ đen
bóng, bay rập rờn trong bụi cây chanh
- Hỏi: Động từ là gì? Cho ví dụ?
C/ Bài mới.
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hỏi:+ Từ sắp bổ sung ý nghĩa gì cho động từ
đến? Nó cho biết điều gì?
+ Từ đã bổ sung ý nghĩa gì cho động từ trút ?
Nó gợi cho em biết điều gì?
* Kết luận :Những từ bổ sung ý nghĩa thời
gian cho động từ rất quan trọng Nó cho biết
sự việc đó sắp diễn ra, đang diễn ra hay đã
hoàn thành rồi
- Yêu cầu HS đặt câu có từ bổ sung ý nghĩa
thời gian cho động từ
- Nhận xét, tuyên dơng HS hiểu bài, đặt câu
Bài 2: Hoạt động nhóm 4
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu trao đổi và làm bài
- GV đi giúp đỡ các nhóm yếu.Mỗi chỗ chấm
chỉ điền 1từ và lu ý đến nghĩasự việc của từ
-GV kết luận lời giải đúng:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng phần
- HS trao đổi- thảo luận trong nhóm
- 2 HS lên viết vào phiếu HS dới lớp viết vào vở bài tập
- Nhận xét, chữa bàicho bạn
Trang 32hiểu ý nghĩa thời gian của từng từ qua sự việc
trong đoạn văn, đoạn thơ
* Bài 3: Hoạt động nhóm 2.
- GọiHS đọc yêu cầu và truyện vui
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Gọi HS đọc các từ mình thay đổi hoạc bỏ
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
A ổn định:
- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảngđặt câu có các từ bổ sung ý
1.Giới thiệu bài.
- GV ghi tựa bài lên bảng
Trang 33- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS trao đổi nhóm đôi tìm các chi tiết miêu
tả đặc điểm của ngời và vật
- Gọi HS phát biểu ý kiến
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi nh thế nào ?
- Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự
vật, hoạt động trạng thái của ngời, vật đợc gọi
* Bài 1: Hoạt động nhóm đôi:
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài
- Yêu cầu HS trao đổi và làm bài
- Gọi HS các nhóm đọc kết quả
* GV chốt lại lời giải đúng
* Bài 2: Hoạt động cá nhân.:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Hỏi : Ngời bạn hoặc ngời thân của em có đặc
điềm gì ? tính tình rasao ? T chất thế nào ?
- Gọi HS đặc câu, GV nhận xét, sửa lỗi
- GV hớng dẫn HS đặt hai câu với 2 từ VD:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút chì gạch chân dới các tính từ
- HS các nhóm nối tiếp đọc kết quả
Trang 34- Yêu cầu HS đặt câu vào vở.
- Bảng phụ viết BT3, giấy khổ to kẻ sẵn nội dung bài tập 1 và bút dạ
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Thu chấm một số phiếu học tập
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :
+ Chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí
công.
+ ý chí, chí khí, chí hớng, quyết chí.
* Bài 2: Hoạt động nhóm đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu
- HS chữa bài nếu sai
- HS thảo luận theo caơi2
Trang 35hỏi
- Gọi HS phát biểu, nhận xét và bổ sung
Hỏi : + Làm việc liên tục, bền bỉ là nghĩa của
từ nào ?
+ Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ là nghĩa
của từ nào ?
+ Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc là
nghĩa của từ nào ?
* GV có thể cho HS đặt câu với các từ : kiên
cố, kiên trì, chí tình, chí nghĩa
* GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Bài 3: Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc đề
- GV nêu yêu cầu của BT; nhắc HS chú ý:
cần điền 6 từ đã cho vào 6 chỗ trống trong
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BTTV
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
* GV chốt lại lời giải đúng
* Bài 4: Hoạt động nhóm 2
- HS đọc nội dung BT 4
- Yêu cầu HS thảo luận về lời khuyên trong
mỗi câu tục ngữ
- GV giúp HS hiểu nghĩa đen của từng câu
- Về nhà học thuộc các câu tục ngữ, chuẩn bị
bài : Tính từ ( tiếp theo )
- Nắm đợc một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết đợc từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất (BT1, mục III); bớc
đầu tìm đợc một số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và tập đặt câu với từ tìm đợc (BT2, BT3, mục III)
- Bút lông và một số tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BTIII.1, 2
Trang 36III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận và trả lời câu
hỏi
- Gọi HS phát biểu ý kiến
* GV chốt lại lời giải đúng
- Em có nhận xét gì về các từ chỉ đặc điểm
của tờ giấy
- GV kết luận : Mức độ đặc điểm của các tờ
giấy đợc thể hiện băbg2 cách tạo ra các từ
ghép : trắng tinh hoặc từ láy : trăng trắng, từ
tính từ trắng đã cho ban đầu
* Bài 2 : Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra câu trả lời
- HS nêu kết quả
* GV chốt lại lời giải đúng: Có 3 cách thể
hiện mức độ của đặc điểm, tính chất :
+ Tạo ra từ láy hoặc từ ghép với tính từ đã
Trang 37- Gọi HS nêu kết quả.
* GV chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
* Bài 2 : Hoạt động nhóm 6
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV phát phiếu và một vài trang từ điển phô
tô cho các nhóm làm bài
* GV chốt lại lời giải đúng : + Đỏ : đo đỏ, đỏ
rực, đỏ chót ; rất đỏ, đỏ lắm ; đỏ hơn, đỏ…
nh son …
+ Cao : cao cao, cao vút, ; rất cao, cao…
quá ; cao nhất, cao nh… núi …
+ Vui : vui vui, vui vẻ, vui sớng ; vui quá,…
rất vui… ; vui hơn, vui nh tết…
* Bài 3 : Hoạt động cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS cả lớp đặt câu vào vở
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét và bổ sung thêm
- 5 HS đa vở lên chấm, HS còn lại
đổi vở kiểm tra bài cho nhau
- Bảng phụ ghi nội dung BT 1
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
A ổn định:
- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học - HS cả lớp lắng nghe thực hiện
Trang 38- Đại diện các nhóm nêu kết quả.
* GVnhận xét chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc
* Bài 2 : Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đặt câu với 2 từ
- Gọi HS đọc các câu mình đặt đợc
* GV nhận xét góp ý các câu HS vừa đặt
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì ?
- Bằng cách nào em biết đợc ngời đó
- Gọi HS nhắc một số câu tục ngữ thành ngữ
đã học hoặc đã viết có nội dung : có chí thì
nên
- Yêu cầu HS suy nghĩ viết đoạn văn vào vở
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trớc lớp
* GV chốt tuyên d– ơng.
- Tìm một số từ nói lên nghị lực của con
- Viết lại từ ngữ ở bài tập 1 vào vở bài tập
- Viết lại đoạn văn ở BT3( nếu cha đạt)
- Chuẩn bị bài : Câu hỏi và dấu chấm hỏi
Trang 39I/ MụC TIÊU.
- Hiểu đợc tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính đả6 nhận biết chúng (ND
- Xác định đợc CH trong một văn bản (BT1, mục III); bớc đầu biết đặt CH để trao
đổi theo nội dung, yêu cầu cho trớc (BT2, BT3)
- Bảng phụ kẻ các cột: Câu hỏi – Của ai – Hỏi ai – Dấu hiệu theo nội dung
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC.
A ổn định:
- Nhắc nhở HS giữ trật tự để chuẩn bị học
bài
B Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS tìm các từ thuộc chủ điểm ý chí
- Gọi HS đọc đoạn văn ở BT3
1 Giới thiệu bài.
- Câu hỏi và dấu chấm hỏi
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 Tìm hiểu phần nhận xét.
* Bài 1: Hoạt động cả lớp
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS mở SGK/125 đọc thầm bài:
Ng-ời lên đờng tìm các vì sao và tìm những câu
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn các cột
- Gọi HS phát biểu GV ghi nhanh vào bảng
* GV chốt lại
* Bài 2, 3: Hoạt động cả lớp.
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT 2, 3
Hỏi : Các câu hỏi ấy là của ai và để hỏi ai ?
+ Những dấu hiệu nào giúp em nhận ra đó là
câu hỏi ?
+ Câu hỏi dùng để làm gì ?
* GV nhận xét và ghi vào bảng
- Gọi HS đọc bảng kết quả
* GV phân tích cho HS hiểu : Câu hỏi còn
gọi là câu nghi vấn …
Trang 40những em hiểu bài, đặt câu đúng hay.
+ HS 1 : Tại sao Cao Bá Quát ân hận ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp
- Gọi HS thi thực hành hỏi đáp trớc lớp,
* GV và HS bình chọn cặp hỏi đáp thành
* Bài 3 : Trò chơi tiếp sức
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Chia lớp thành 2 đội – Thi đua đặt câu
- GV gợi ý các tình huống để HS hỏi những
câu hỏi về mình
- GV theo dõi, nhận xét
C/Củng cố dặn dò.
- Nêu tác dụng và dấu hiệu nhận biết câu hỏi
- Về nhà học bài và viết 1 đoạn văn từ 3 đến
5 câu trong đó có sử dụng câu hỏi
- Chuẩn bị bài : Luyện tập về câu hỏi
- GV nhận xét tiết học
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm bài: Tha chuyện với mẹ và Hai bàn tay
- Nhận đồ dùng học tập và thảo luận nhóm ghi kết quả vào phiếu
- Dán phiếu lên bảng trình bày, nhóm khác nhận xét
- 1 HS đọc
- 1 Cặp HS làm mẫu
- 2 HS lên thực hiện.+ HS 2 trả lời : bà kể lại câu…chuyện xảy ra cho Cao Bá Quát nghe