Tinh xem trong tháng đầu ,mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy?. Bài 3 4 điểm Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH.. Tinh diện tích tứ giác MNFE.
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo
Quận hồng bàng
đề kiểm tra chất lợng đầu năm lớp 9
Năm học 2010 – 2011
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
I/ phần Trắc nghiệm ( 2 điểm ) :
Học sinh chỉ chọn một chữ cái đứng trớc câu mà em cho là đúng
Câu 1 : Phơng trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi :
A k = 3 B k = - 3 C k = 0 D k = 1
Câu 2 : Hai phơng trình nào sau đây tơng đơng:
( )2
2
2
x
x
−
−
Câu 3 :
Cho tam giác ABC và M nằm trên cạnh BC Từ M vẽ
MN // AB và MP // AC Tứ giác ANMP là hình thoi nếu :
A M là trung điểm của BC
B M là chân đờng phân giác thuộc đỉnh A
C M là chân đờng cao thuộc đỉnh A
D Cả ba câu trên đều sai
A
N P
Câu 4 :
Độ dài x trong hình vẽ bên ( biết ãEDI =IDFã ) là:
. 24
5
A . 15
2
B
. 10
3
C D Một đáp số khác
5
4 x
6 D
Câu 5 : Giá trị của x để x = 3 là :
A. x< 3 B 0 < <x 3 C. x> 3 D 0 ≤ <x 3
Câu 6 : Kết quả của phép tính
2
Câu 7 : Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời sai
Trang 2Xét ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH với các ký
hiệu nh hình bên
c'
h
b' A
Câu 8 :
Xét ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH với các ký
hiệu nh hình bên
D Một đáp án khác
A
II/ Phần tự luận ( 8 điểm ):
Bài 1 ( 2,5 điểm ) Giải các phơng trình sau:
2
Bài 2 ( 1,5 điểm )
Trong tháng đầu hai tổ sản xuất đợc 500 chi tiết máy Sang tháng thứ hai , tổ 1 vợt mức 10% , tổ 2 vợt mức 15% , do đó cuối tháng cả hai tổ đã sản xuất đợc 560 chi tiết máy Tinh xem trong tháng đầu ,mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy?
Bài 3 ( 4 điểm )
Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH Biết AB = 6 cm , AC = 8 cm
1 Tính BC , AH, BH và CH
2 Gọi E , F là các hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh : AH = EF
3 Gọi M , N lần lợt là các trung điểm của BH và CH Tinh diện tích tứ giác MNFE
Hết
-Hớng dẫn đáp án và cho điểm
I/ Trắc nghiệm : 2 điểm
Trang 3Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
II/ Tự luận: 8 điểm
Bài 1 : 2, 5 điểm
1 - Giải đúng x = - 8 ( 0,5 điểm )
2 - ĐKXĐ : x≠ ± 2 ( 0,25 điểm )
- Giải đúng 15
2
x= −
( 0,5 điểm )
- So sánh với ĐKXĐ và kết luận ( 0, 25 điểm )
3 - Đa về dạng 2x− = + 1 x 2 ( 0, 25 điểm )
- Giải đúng các trờng hợp , tìm đợc 3; 1
3
S = −
( 0,75 điểm ) Bài 2 : 1,5 điểm
- Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn ( 0,25 điểm )
- Lập luận đúng và đa đúng phơng trình ( 0,5 điểm )
- Giải đúng và tìm đợc tổ 1 : 300 tổ 2 : 200 ( 0,5 điểm )
- So sánh với ĐKXĐ và trả lời ( 0,25 điểm )
Bài 3 : 4 điểm
- Vẽ hình đúng ( 0,5 điểm )
1 – Dùng Pytago tính đợc BC = 10 cm ( 0,5 điểm )
- Sử dụng hệ thức lợng tính đợc AH = 4,8 cm ( 0,5 điểm )
- Sử dụng hệ thức lợng tính đợc BH = 3,6 cm và CH = 6,4 cm ( 0,5 điểm )
2 – Lập luận đúng + tứ giác AEHF là hình chữ nhật ( 0,75 điểm )
+ Suy ra đợc AH = EF ( 0,25 điểm )
3 – Chứng minh đợc tứ giác MNFE là hình thang vuông ( 0,5 điểm )
- Tính đợc S(MNFE) = 12 cm2 ( 0,5 điểm )
*/ Chú ý : - Mọi cách làm khác nếu lập luận đúng và giải đúng đều cho điểm tối đa
- Hình vẽ sai hoặc không vẽ hình mà có lời giảI đúng thì chỉ cho 1/ 2 số điểm câu1 và không chấm điểm ở các câu sau
Trang 4
A
E
F
Ma trận đề kiểm tra chất lợng đầu năm lớp 9 năm học 2010 – 2011
Mức độ
Chuẩn
PT bậc
nhất một
ẩn
- KT: hiểu giải phơng trình bậc
nhất một ẩn
1 0,25
1 0,25
2 0,5
- KN: giải PT có chứa ẩn ở
muẫu, PT chứa dấu giá trị tuyệt
đối
1 0,5
2 2
3 2,5 GiảiBT
bằng
cách lâp
PT
- KN: Biết cách chuyển bài
toán có lời văn sang bài toán
giảI PT bậc nhất một ẩn
1
1,5
1
1,5 Căn bậc
hai
- KN: Vận dụng thành thạo
định nghĩa căn bậc hai số học
và hằng đẳng thức A2 = A
1 0,25
1 0,25
2 0,5
Đờng
phân
giác
-KN : Vận dụng công thức tính
toán dựa vào tính chất đờng
phân giác
1 0,25
1 0,25
Hệ thức
lợng
trong
tam giác
vuông
-KN: Vận dụng hệ thức lợng
trong tam giác vuông để tính
toán các đại lợng có liên quan
1 0,25
1 0,25
1 2
3 2,5
Tứ giác - KN: + Nhận biết hình thoi,
hình chữ nhật, hình thang
vuông
+ Vận dụng tính chất
1 0,25
2 2
3 2,25
Trang 5tam giác vuông để tính diện
tích hình thang vuông
5 1,25
3 0,75
2 2,5
5 5,5
15 10