Di n t nh ng hành đ ng l p đi l p l i hay thói quen ễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ững hành động lặp đi lặp lại hay thó
Trang 1UNIT 1 MY NEW SCHOOL
Period 3: A closer look 2
Trang 2THE PRESENT SIMPLE
I Cách dùng c a thì hi n t i đ n ủa thì hiện tại đơn ện tại đơn ại đơn ơn
1 Di n t nh ng hành đ ng l p đi l p l i hay thói quen ễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ững hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ộng lặp đi lặp lại hay thói quen ặp đi lặp lại hay thói quen ặp đi lặp lại hay thói quen ại đơn
We go to the cinema every Sunday.
2 Miêu t l ch trình ho c ch ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai) ặp đi lặp lại hay thói quen ươn ng trình (ng ý t ụ ý tương lai) ươn ng lai)
Oh no! The train leaves at five.
The cartoon starts at 7:45 p.m.
3 Miêu t th c t ho c s th c hi n nhiên ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ế hoặc sự thực hiển nhiên ặp đi lặp lại hay thói quen ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ển nhiên
She works as a nurse.
The sun rises in the east.
4 Miêu t các tr ng thái hi n t i ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ại đơn ở hiện tại ện tại đơn ại đơn
Trang 3 Cách thành l p: ập:
Câu Kh ng ẳng
đ nh ịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai)
S + V (s/ es) S + is/ am/ are
Câu ph ủ
đ nh ịnh
S + do/ does + not + V S + is/ am/ are + not
Trang 4 II Đuôi s/ es c a đ ng t trong thì hi n t i đ n ủa thì hiện tại đơn ộng lặp đi lặp lại hay thói quen ừ trong thì hiện tại đơn ện tại đơn ại đơn ơn
1 Quy t c thêm đuôi s/ es ắc thêm đuôi s/ es
- Đ ng t không có d u hi u đ c bi t: Thêm ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ấu hiệu đặc biệt: Thêm ệu đặc biệt: Thêm ặc biệt: Thêm ệu đặc biệt: Thêm -s vào sau đ ng tộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm
misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Đ ng t k t thúc b ng m t ph âm và ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ết thúc bằng các chữ cái ằng các chữ cái ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ụ: -y: B ỏi -y và thêm -ies
- Đ ng t k t thúc b ng m t nguyên âm và ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ết thúc bằng các chữ cái ằng các chữ cái ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -y: Thêm -s vào sau đ ng tộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm
/t /, /d / ʃ/, ʒ/
Trang 5 IV Các tr ng t / tr ng ng ch th i gian trong thì hi n t i đ n ại đơn ừ trong thì hiện tại đơn ại đơn ững hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ỉ thời gian trong thì hiện tại đơn ời gian trong thì hiện tại đơn ện tại đơn ại đơn ơn
1 Các tr ng t ch t n su t ại đơn ừ trong thì hiện tại đơn ỉ thời gian trong thì hiện tại đơn ần suất ất
hardly , rarely , seldom , never ch t n su t gi m d n Trong câu, nh ng tr ng ỉ tần suất: ần suất: ấu hiệu đặc biệt: Thêm ảm dần Trong câu, những trạng ần suất: ữ cái ại
t này đ ng sau đ ng t to be và đ ng trừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ứng sau động từ to be và đứng trước động từ thường ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ứng sau động từ to be và đứng trước động từ thường ước động từ thường.c đ ng t thộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ường.ng
Peter is always late for school.
Peter always goes to school late.
2 Các tr ng t / tr ng ng khác ại đơn ừ trong thì hiện tại đơn ại đơn ững hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
morning, in the afternoon).
Nh ng tr ng ng này đ ng đ u ho c đ ng cu i câu.ữ cái ại ữ cái ứng sau động từ to be và đứng trước động từ thường ần suất: ặc biệt: Thêm ứng sau động từ to be và đứng trước động từ thường ố trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng
Every day Peter goes to school late.
Peter doesn't get up early in the morning.
Trang 6Do love
Does walk
ride
teaches
Doesn’t play reads
Trang 7Duy lives near his school
Duy likes his new school
Duy and Vy often ride to school
Mr Quang teaches Duy English.
At break time, Phong reads in the library
Trang 8Do you ride bicycle to school?
Do you read in the library at break time?
Do you like you new school?
Do your friends go to school with you?
Do you do your homework after school?
Trang 9Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Trang 101 My sister (go) _ to school at 7 o'clock every morning.
2.How you (go) _to school every day?
3.My sister (like) cook very much.
4. _your sister (listen) ' to music in her free time?
5.Minh usually (do) his homework in the evening.
6.Our school (be) surrounded by mountains.
7.I (like) _ maths but I (not like)
English.
Trang 11You are my sunshine
You are my sunshine, my only sunshine.
You make me happy when skies are grey.
You'll never know, dear, how much I love you Please don't take my sunshine away!
The other night, dear, when I was sleeping.
I dreamed I held you in my arms.
When I awoke, dear, I was mistaken.
So I hung my head and cried.
Trang 12You are my sunshine, my only sunshine.
You make me happy when skies are grey.
You'll never know, dear, how much I love you Please don't take my sunshine away!
The other night, dear, when I was sleeping.
I dreamed I held you in my arms.
When I awoke, dear, I was mistaken.
So I hung my head and cried.
Trang 13Execise 3: Ch n d ng đúng c a t ọn dạng đúng của từ ạng đúng của từ ủa từ ừ
1 I catch/catches robbers My dad is a driver.
2 He always wear/wears a white coat.
3 They never drink/drinks beer.
4 Lucy go/goes window shopping seven times a month.
5 She have/has a pen.
6 Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.
7 Mark usually watch/watches TV before going to bed
Maria is a teacher.
8 She teach/teaches students.
Trang 14Execise 4: Đi n t vào ch tr ng: ền từ vào chỗ trống: ừ vào chỗ trống: ỗ trống: ống:
lesson, science, homework, football, judo, tallest.
On Monday, I study Maths, English and
(1) All (2) in my new school are interesting Our class do (3) _ on Friday to have healthy Trung plays (4) _ for the school team, he is the (5) _ person in our class We often do (6) _ after school.
Trang 15Homework: Chia thì các câu sau:
1 They (go) to open a new library.
2 His brother (eat) lunch in the school canteen.
3 The new school year (start) next month.
4 My brother (do) his homework.
5 He (go) _ to the judo club every Sunday.
6 you (have) _ any new friends?
7 _ Lan (walk) to school with you?
8 Mr.Long (teach) _ me English.
9.I play football but my friend (not play) football.
10 _ she (go) _ home at 4 clock everyday?
Trang 16The present continuous tense
I Cách dùng c a thì hi n t i ti p di n ủa thì hiện tại đơn ện tại đơn ại đơn ế hoặc sự thực hiển nhiên ễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
1 Nói v nh ng s vi c đang di n ra t i th i đi m nói ề những sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói ững hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ện tại đơn ễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ại đơn ời gian trong thì hiện tại đơn ển nhiên
Ví d :Please be quiet! The baby is sleeping. ụ:
2 Miêu t nh ng s vi c có tính ch t t m th i ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ững hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ện tại đơn ất ại đơn ời gian trong thì hiện tại đơn
- Hi n t i đ n: ện tại đơn: ại đơn: ơn: di n t nh ng hành đ ng hay tr ng thái có tính ch t n đ nh lâu ễn tả những hành động hay trạng thái có tính chất ổn định lâu ảm dần Trong câu, những trạng ữ cái ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ại ấu hiệu đặc biệt: Thêm ổi trong ngày ( ịnh dài.
Ví d :He ụ: is a firefighter He usually drives a fire engine.
- Hi n t i ti p di n: ện tại đơn: ại đơn: ếp diễn: ễn: di n t nh ng hành đ ng có tính ch t t m th i.ễn tả những hành động hay trạng thái có tính chất ổn định lâu ảm dần Trong câu, những trạng ữ cái ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm ấu hiệu đặc biệt: Thêm ại ờng.
Ví d :Today, he isn't working He's sitting by the swimming pool. ụ:
3 Miêu t v m t s thay đ i đang di n ra, ch y u s d ng v i đ ng t "get" và ả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ề những sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói ộng lặp đi lặp lại hay thói quen ực tế hoặc sự thực hiển nhiên ổi đang diễn ra, chủ yếu sử dụng với động từ "get" và ễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen ủa thì hiện tại đơn ế hoặc sự thực hiển nhiên ử dụng với động từ "get" và ụ ý tương lai) ới động từ "get" và ộng lặp đi lặp lại hay thói quen ừ trong thì hiện tại đơn.
"become"
(L u ý ưu ý : get và become đ ược chia ở hiện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở c chia hi n t i ti p di n và mang ý nghĩa là "tr nên/ tr ở hiện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ở hiện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở ở hiện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở
thành")
Ví d : ụ:
The weather is getting cooler.
His English is becoming better.
Trang 17 Cách thành l p: ập:
Câu Kh ng đ nh ẳng ịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai) S + is/ am/ are + V-ing
Câu ph đ nh ủ ịnh S + is/ am/ are + not + V-ing
Trang 18 III Các tr ng t ch th i gian ph bi n ại đơn ừ trong thì hiện tại đơn ỉ thời gian trong thì hiện tại đơn ời gian trong thì hiện tại đơn ổi đang diễn ra, chủ yếu sử dụng với động từ "get" và ế hoặc sự thực hiển nhiên
- now, at this time, at the moment, at present (bây gi , hi n ờ, hiện ện tại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở
t i) ại tiếp diễn và mang ý nghĩa là "trở nên/ trở , today (hôm nay)
+ V trí: đ t đ u ho c cu i câu ịnh ặc biệt: Thêm ở đầu hoặc cuối câu ần suất: ặc biệt: Thêm ố trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng
+ Ví d : ụ:
The baby is sleeping at the moment.
I often study in the evening Today, I'm watching a film.
- always (luôn luôn, đ di n t ý phàn nàn): đ ng gi a đ ng ể là ễn tả những hành động hay trạng thái có tính chất ổn định lâu ảm dần Trong câu, những trạng ứng sau động từ to be và đứng trước động từ thường ữ cái ộng từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm
t ừ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm to be và V-ing
Ví d : ụ:
John is always sleeping in his physics class.
Trang 20Am not playing Are studying Are not doing
Am not having Are riding
Trang 22a Read Vy's e-mail to her friend Underline things that often happen or are fixed Then underline things that are happening now
Trang 24b Compare Vy's first week with yours.