1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí

22 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 172,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 thì trong Tiếng Anh và cách sử dụng 1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present): Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường Khẳng định:S + V_S/ES + O Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O Nghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ? Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ? Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently. Cách dùng thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng. (Ex: The sun rises in the East and sets in the West.) Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại. (Ex:I get up early every morning.) Để nói lên khả năng của một người (Ex : Tùng plays tennis very well.) Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một thời gian biểu, chương trình, lịch trình…trong tương lai (EX:The football match starts at 20 o’clock.) ________________________________________ 2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): Công thức thì hiện tại tiếp diễn: Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ? Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.… Cách dùng: Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại. (EX: She is going to school at the moment.) Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh. (Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.) Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước (Ex: I am flying to Moscow tomorrow.) Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”. (Ex: She is always coming late.) Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love, hate… (Ex: He wants to go for a cinema at the moment.) ________________________________________ 3. Thì quá khứ đơn (Simple Past): Công thức thì quá khứ đơn đối với động từ thường Khẳng định:S + Vp2/ED + O Phủ định: S + did + not+ V(inf) + O Nghi vấn: Did + S + V(inf) + O ? Công thức thì quá khứ đơn đối với động từ Tobe . Trong trường hợp dạng bị động của thì quá khứ đơn thì các bạn có thể dùng theo công thức bên dưới: Khẳng định: S+ Were/Was + V_ed/Vp2 Phủ định: S + Were/Was + V_ed/Vp2 Nghi vấn: Were/Was + S + V_ed/Vp2 ? Dấu hiệu nhận biết: Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when. Cách dùng: Dùng thì quá khứ đơn khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. (EX: I went to the concert last week; I met him yesterday.) Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ (Ex: She came home, had a cup of water and went to her room without saying a word.) Dùng trong câu điều kiện loại 2 (EX: If I were rich, I wouldn’t be living this life). Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ (EX: Jordan was waiting for the bus when Tim came.) ________________________________________ 4.Thì quá khứ tiếp diễn Công thức Khẳng định: S + was/were + V_ing + O Phủ định: S + was/were+ not + V_ing + O Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O ? Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định. At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…) At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …) In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015) In the past Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào. ________________________________________ 5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect): Công thức Khẳng định:S + have/ has + V3/ED+ O Phủ định:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O Nghi vấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ? Dấu hiệu : Trong thì hiện tại đơn thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before… Cách dùng Nói về một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai. (EX: John have worked for this company since 2005.) Nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian, và tập trung vào kết quả. (EX: I have met him several times) ________________________________________ 6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): Công thức Khẳng định: S + have/ has + been + V_ing + O Phủ định: S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing Nghi vấn: Have/ Has + S + been + V-ing ? Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years. Cách dùng: Dùng để nói về hành động xảy ra trong quá khứ diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện tại. (EX: I have been working for 3 hours.) Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại. (EX: I am very tired now because I have been working hard for 10 hours.) ________________________________________ 7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): Công thức dùng: Khẳng định: S + had + V3/ED + O Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O ? Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for…. Cách dùng Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. (EX: I had gone to school before Nhung came.) ________________________________________ 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous): Công thức: Khẳng định: S + had + been + V-ing + O Phủ định: S + had+ not + been + V-ing Nghi vấn: Had + S + been + V-ing ? Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after. Cách dùng: Nói vềmột hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ. (EX: I had been typing for 3 hours before I finished my work.) Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ. (EX: Phong had been playing game for 5 hours before 12pm last night) ________________________________________ 9. Tương lai đơn (Simple Future): Công thức: Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ? Dấu hiệu: Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian… Cách dùng: Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. (EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.) Nói về một dự đoán không có căn cứ. (EX: I think he will come to the party.) Khi muốn yêu cầu, đề nghị. (EX: Will you please bring me a cellphone?) ________________________________________ 10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous): Công thức: Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ O Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing ? Dấu hiệu: Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon. Cách dùng : Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định. (EX: At 10 o’clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.) Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào. (EX:When you come tomorrow, they will be playing football.) ________________________________________ 11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect) Công thức: Khẳng định:S + shall/will + have + V3/ED Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED Nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ED ? Dấu hiệu: By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time … Before + thời gian tương lai Cách dùng : Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai. (EX: I will have finished my job before 7 o’clock this evening.) Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai. (EX: I will have done the exercise before the teacher come tomorrow.) ________________________________________ 12. Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous): Công thức dùng: Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O Phủ định: S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ? Dấu hiệu: For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai EX: for 10 years by the end of this year (được 10 năm cho tới cuối năm nay) Cách dùng: Dùng để nói về sự việc, hành động diễn ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến tương lai với thời gian nhất định. EX: I will have been working in company for 10 year by the end of next year.

Trang 1

Đề thi trắc nghiệm môn Vật Lí | Đề luyện thi Đại học môn Vật Lí

Đề trắc nghiệm số 1

Câu 1: Trong một dao động điều hòa, hai

đại lượng dao động ngược pha nhau là:

A Li độ và gia tốc

B Li độ và vận tốc

C Vận tốc và gia tốc

D Li độ và động lượng

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với

phương trình x=4coswt(cm) Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là :

A 4cm B 8cm C 16cm D 2cm

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa

khi chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân bằngthì đại lượng có độ lớn tăng là :

A Vận tốc

Trang 2

B Li độ

C Gia tốc

D Lực kéo về

Câu 4: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác

biệt của nốt Sol khi các âm này phát ra từ đàn ghita và từ đàn violon là do chúng có :

A Tần số âm khác nhau

B Độ to khác nhau

C Âm sắc khác nhau

D Độ cao khác nhau

Câu 5: Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn

thì đại lượng càng giảm là :

Trang 3

Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao

trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s Chu kì sóng biển là?

A 2,45s B 2,8s C 2,7s D 3s

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về máy phát

điện xoay chiều

A Cơ năng cung cấp cho máy phát điện

chuyển hóa hoàn toàn thành điện năng

B Tần số của suât điện động cảm ứng tỉ lệ với số cặp cực của nam châm

C Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, roto có ba cuộn dây đặt lệch nhau 120o

D Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải dùng bộ góp để lấy điện ra ngoài

Câu 8: Đặt điện áp u=U√2coswt vào hai đầu

đoạn dây đoạn mạch có R, L mắc nối tiếp với R/w = √3L thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i Khi đó

Trang 4

A U nhanh pha π/6 so với i

B U nhanh pha π/3 so với i

C i nhanh pha π/3 so với u

D i nhanh pha π/6 so với u

Câu 9: Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện

như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta phải nâng cao hệ sống công suất để

A tăng công suất tỏa nhiệt

B tăng cường độ dòng điện

C giảm cường độ dòng điện

D giảm công suất tiêu thụ

Câu 10: Dao động điện từ trong mạch dao

động LC khi có điện trở thuần của dây nối

và không có tác động điện hoặc từ với bên ngoài là

A dao động tự do

B dao động cưỡng bức

Trang 5

C dao động tắt dần

D sự tự dao động

Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ

điện C = 10uF, cuộn dây thuần cẩm có L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,02A Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ

là ?

A 4V B 4√2V C 5√2V D 2√5V

Câu 12: Trong điện từ trường, các vectơ

cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

A Cùng phương, cùng chiều

B Cùng phương, ngược chiều

C Có phương vuông góc với nhau

D Có phương hợp với nhau góc 60o

Câu 13: Đại lượng không liên quan đến

màu sắc ánh sáng là ?

Trang 6

A Biên độ

B Bước sóng

C Tần số

D Chu kì

Câu 14: Trong công nghiệp cơ khí, tia tử

ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại Đó là ứng dụng dựa trên tính chất nào dưới đây của tia tử ngoại?

Trang 7

A Phản xạ toàn phần

B Phản xạ

C Khúc xạ

D Tán sắc

Câu 16: Để gây ra hiện tượng quang điện

thì bức xạ rọi vào kim loại phải có ?

A Cường độ anh sáng lớn hơn một cường

độ nào đó

B Cường độ anh sáng nhỏ hơn một cường

độ nào đó

C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

Câu 17: Sự phát sáng của vật nào dưới đây

là sự phát quang?

A Bóng đèn pin

B Bóng đèn ống

C Thanh sắt nóng đỏ

Trang 8

D Tia lửa điện

Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện

làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của

êlectơron bằng 1,88 eV Chiếu vào catốt đó một bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,33um

Để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn, cần phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thếhãm UAK bằng?

Trang 9

C Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn củahạt nhân Y

D Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Xlớn hơn của hạt nhân Y

Câu 20: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo

Trang 10

Câu 22: Cho biết 1u= 1,67.10-27 kg mHe = 4,0026u Số hạt nhân nguyên tử có trong

D Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình

Câu 24: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một

tấm vật liệu thì thấy có electron bắn ra Tấm vật liệu đó là?

A Chất cách điện

Trang 11

B Kim loại

C Kim loại kiềm

D Chất hữu cơ

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu

kì T = π/10 (s) và đi được quãng đường

40cm trong một chu kì dao động Tốc độ củavật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng ?

A 1,2cm/s B 1,2m/s C 12m/s D

-1,2m/s

Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở

địa điểm A, đưa đồng hồ đến địa điểm B thì trong một ngày – đêm đồng hồ chạy nhanh 5phút Biết gia tốc trong trường tại B lớn hơn gia tốc trọng trường tại A là 0,1% Khi di

chuyển từ A đến B chiều dài của con lắc

giảm ?

A Giảm 0,8%

B Tăng 0,8%

Trang 12

C Tăng 0,6%

D Giảm 0,6%

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa

Tại thời điểm t1 li độ và vận tốc của chất

điểm lần lượt là x1 =3cm và v1 = -60√3 cm/s.Tại thời điểm t2 li độ và vận tốc của chất

điểm lần lượt là x2= 3√2cm và v2=60√2cm/s.Biên độ dao động của chất điểm bằng?

A 6cm B 3cm C 12cm D 16cm

Câu 28: Đặt điện áp u = U√2coswt vào hai

đầu đoạn mạch điên AB gồm hai đoạn mach mắc nối tiếp AM và MB Đoạn AM gồm

biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

có độ từ cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điên với điện dung C Đặt wo= 1/2√LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM

không phụ thuộc vào R thì tần số góc w

bằng?

A wo√2

Trang 13

B wo/(2√2)

C 2wo

D wo/(√2)

Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết

hợp S1,S2 cách nhau 6√2 dao động theo

phương trình u=acos20πt Biết tốc độ truyềnsóng trên mặt nước là 40cm/s và coi biên độsóng không đổi trong quá trinh truyền ĐIểmgần nhất người pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1, S2 và cách S1S2 mộtđoạn

A 2√2cm B 3cm C 6cm D 3√2cm

Câu 30: Một nguồn điểm phát sóng âm đều

về mọi phía với công suất không đổi Một người đứng cách nguồn một khoảng bằng 6m và lắng nghe âm phát ra Coi môi trườngkhông hấp thụ âm Khi công suất nguồn âm giảm đi một nửa, muốn cảm nhận được độ

Trang 14

to của âm như cũ, thì người đó phải bước đi lại gần nguồn một khoảng

lượng bằng

A 32mJ B 16mJ C 64mJ D 24mJ

Trang 15

Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều có

điện trở trong không đáng kể Mạch ngoai làđiện trở thuần mắc nối tiếp với ampe kế

nhiệt độ có điện trở không đáng kể Khi rotoquat với tốc độ 20 rad/s thì ampe kế chỉ 0,4

A Khi tăng tốc độ quay của roto lên đến giá trị 40 rad/s thì ampe kế chỉ

A 0,4A B 0,1A C 0,2A D.0,8A

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều Uo = 100√2

V không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ điện C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau Điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi chưa nối tắt với tụ điện là

A 223,6V B 144,4V C 173,2V D

44,7V

Trang 16

Câu 34: Đoạn mạch RLC nối tiếp có tần số

cộng hưởng là 2000/π (Hz) Khi mạch hoạt động với một tần số lớn hơn tần số cộng

hưởng thì cảm kháng của mạch là ZL = 36

Ω Hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung

C của tụ điện trong mạch có giá trị lần lượt là

Trang 17

A 9081,8 năm B 4540,9 năm C 2270,5 năm D 1816,3 năm.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao

thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằngánh sáng trắng Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ còn có thêm bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 37: Chiếu vào catôt của một tế bào

quang điện bức xạ điện từ có tần số f thì

đường đặc trưng vôn –ampe của tế bào

quang điện (như hình vẽ) Khi chiếu bức xạ khác có tần số f lớn hơn một lượng 1015 Hz thì động năng cực đại của các electron đập vào anot là 6,125eV Hiệu điện thế UAK khi

đó khoảng

Trang 18

A 1,98V B -4,14V C 6,13V D 10,72V

Câu 38: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng

từ 038 µm đến 0,76 µm vào hai khe trong thínghiệ Y-âng Tại vị trí ứng với vân sáng bậc

3 của ánh sáng tím có bước sóng λ = 0,4 µmcòn có vân sáng của ánh sáng có bước sóng bằng

A 68dB B 340dB C 13,6dB D 75dB

Trang 19

Câu 40: Đặt điện áp u = U√2 cosωt (V) vào

hai đầu một đoạn mạch điện gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở Ứng vớihai giá trị của biến trở là R1 =20Ω và R2 =

80 Ω thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W Giá trị U là

A 200 V B 400V C 100√2V D 100V

Đáp án

Đáp án A B A C D D B A C CCâu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20Đáp án B C A C A C B B D CCâu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30Đáp án B A B C B D A A D DCâu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40Đáp án A D D D A A A C D A

Hướng dẫn giải

Trang 20

Câu 25:

Câu 29

Ngày đăng: 07/04/2020, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w