1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 12 image marked image marked

7 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

apostrophe /əˈpɒstrəfi/ n: ngôn ngữ học: hô ngữ Vậy đáp án A âm câm, các đáp án còn lại là đọc là /i/ Đăng ký file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/vuthimaiphuong/ Đáp án A.. thou

Trang 1

TEST 12 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 1: A cantaloupe B catastrophe C recipe D apostrophe Đáp án A cantaloupe

Giải thích:

A cantaloupe /ˈkæntəluːp/ (n): dưa đỏ

B catastrophe /kəˈtæstrəfi/ (n): tai họa, thảm họa

C recipe /ˈresəpi/ (n): công thức nấu ăn

D apostrophe /əˈpɒstrəfi/ (n): (ngôn ngữ học): hô ngữ

Vậy đáp án A âm câm, các đáp án còn lại là đọc là /i/

Đăng ký file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/vuthimaiphuong/

Đáp án A through

Giải thích:

A through /θruː/ (prep): qua, xuyên qua, suốt

B thought /θɔːt/ (n): sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư

C enormous /ɪˈnɔːməs/ (adj): to lớn, khổng lồ

D taught /tɔːt/ (v): dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ

Vậy đáp án A đọc là /u:/, các đáp án còn lại là đọc là /ɔː/

Đáp án C surprise

Giải thích:

A purse /pɜːs/ (n): ví

B nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): lo lắng

C surprise /səˈpraɪz/ (n): sự bất ngờ

D worse /wɜːs/ (adj): tồi tệ hơn

Vậy đáp án C đọc là /ə/, các đáp án còn lại là đọc là /ɜː/

Đáp án D haste

Trang 2

Giải thích:

A cast /kɑːst/ (n): sự ném, thả

B nasty /ˈnɑːsti/ (adj): bẩn thỉu

C broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ (n): sự phát thanh

D haste /heɪst/ (n): sự vội vàng

Vậy đáp án D đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɑː/

Đáp án A height

Giải thích:

A height /haɪt/ (n): chiều cao

B weight /weɪt/ (n): trọng lượng

C freight /freɪt/ (n): sự chở hàng bằng đường thủy

D sleigh /sleɪ/ (n): xe trượt tuyết

Vậy đáp án A đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /eɪ/

Đáp án C fool

Giải thích:

A look /lʊk/ (v): nhìn

B pull /pʊl/ (v): kéo

C fool /fuːl/ (n): thằng ngốc

D good /ɡʊd/ (adj): tốt

Vậy đáp án C đọc là /u:/, các đáp án còn lại là đọc là /ʊ/

Đáp án A barrage

Giải thích:

A barrage /ˈbærɑːʒ/ (n): đập nước, hàng rào

B parking /ˈpɑːkɪŋ/, /ˈpɑ-/ (n): sự đỗ xe

C remark /rɪˈmɑːk/, -ˈmɑːk/ (n): sự lưu ý

D dark /dɑːk/ (n): bóng tối

Vậy đáp án A đọc là /æ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɑː/

Đáp án B cipher

Giải thích:

A mince /mɪns/ (n): thịt băm

B cipher /ˈsaɪfə(r)/ (n): vật vô giá trị

Trang 3

C demand /dɪˈmɑːnd/ (n): sự đòi hỏi

D cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp phim

Vậy đáp án B đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Đáp án C racquet

Giải thích:

A question /ˈkwestʃən/ (n): câu hỏi

B quota /ˈkwəʊtə/ (n): phần, lô

C racquet /ˈrækɪt/ (n): vợt

D quieten /ˈkwaɪətn/ (v): làm yên lặng

Vậy đáp án C đọc là /k/, các đáp án còn lại là đọc là /kw/

Đáp án D hookworm

Giải thích:

A stooge /stuːdʒ/ (n): người cấp dưới

B proof /pruːf/ (n): bằng chứng

C gooey /ˈɡuːi/ (adj): dính nhớp nháp

D hookworm /ˈhʊkwɜːm/ (n): một loài sâu

Vậy đáp án D đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /u:/

Đáp án A figure

Giải thích:

A figure /ˈfɪɡə(r) (n): hình dáng

B generous /ˈdʒenərəs/ (adj): hào phóng

C bridge /brɪdʒ/ (n): cây cầu

D disadvantage /dɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): sự bất lợi

Vậy đáp án A đọc là /ɡ/, các đáp án còn lại là đọc là /dʒ/

Đáp án C Christmas

Giải thích:

A mutual /ˈmjuːtʃuəl/ (adj): chung

B check /tʃek/ (v): kiểm tra

C Christmas /ˈkrɪsməs/ (n): Giáng sinh

Trang 4

D child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ

Vậy đáp án C đọc là /k/, các đáp án còn lại là đọc là /tʃ/

Đáp án A power

Giải thích:

A power /ˈpaʊə(r)/ (n): năng lượng

B slow /sləʊ/ (adj): chậm

C snow /snəʊ/ (n): tuyết

D show /ʃəʊ/ (v): trình ra, đưa ra, bày ra

Vậy đáp án A đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /əʊ/

Câu 14: A solitude B wilderness C gigantic D ignorantly Đáp án C gigantic

Giải thích:

A solitude /ˈsɒlətjuːd/ (n): sự cô đơn

B wilderness /ˈwɪldənəs/ (n): vùng hoang vu

C gigantic /dʒaɪˈɡæntɪk/ (adj): khổng lồ

D ignorantly /ˈɪɡnərəntli/ (adj): ngu dốt

Vậy đáp án C đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Đáp án D diverse

Giải thích:

A driven /ˈdrɪvn/ (adj): được lái

B direction /dəˈrekʃn/ (n): phương hướng

C gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/ (n): lòng biết ơn

D diverse /daɪˈvɜːs/ (adj): đa dạng

Vậy đáp án D đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Đáp án C curdle

Giải thích:

A nuance /ˈnjuːɑːns/ (n): sắc thái

B numeracy /ˈnjuːmərəsi/ (n): sự giỏi toán

C curdle /ˈkɜːdl/ (v): đông lại

D putative /ˈpjuːtətɪv/ (adj): được cho là

Vậy đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại là đọc là /u:/

Trang 5

Câu 17: A tabulate B draconian C sanctuary D plateau Đáp án B draconian

Giải thích:

A tabulate /ˈtæbjuleɪt/ (v): xếp thành cột

B draconian /drəˈkəʊniən/ (adj): hà khắc

C sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/ (n): nơi trú ẩn, thánh địa

D plateau /ˈplætəʊ/ (n): cao nguyên

Vậy đáp án B đọc là /ə/, các đáp án còn lại là đọc là /æ/

Đáp án C faux

Giải thích:

A daub /dɔːb/ (n): sự bôi bẩn, chấm lung tung

B taunt /tɔːnt/ (n): lời chọc ghẹo

C faux /fəʊ/ (n): sự giả mạo

D traumatic /trɔːˈmætɪk/ (adj): (thuộc): chấn thương

Vậy đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɔː/

Đáp án D trident

Giải thích:

A drivel /ˈdrɪvl/ (n): lời nói ngốc nghếch

B sliver /ˈslɪvə(r)/ (n): lời chọc ghẹo

C slither /ˈslɪðə(r)/ (v): sự giả mạo

D trident /ˈtraɪdnt/ (n): đinh ba

Vậy đáp án D đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɪ/

Đáp án D wiggle

Giải thích:

A stingy /ˈstɪndʒi/ (adj): keo kiệt

B serge /sɜːdʒ/ (n): vải nỉ

C paraplegia /ˌpærəˈpliːdʒə/ (n): chứng liệt hai chi và phần thân dưới

D wiggle /ˈwɪɡl/ (n): sự lắc lư

Vậy đáp án D đọc là /ɡ/, các đáp án còn lại là đọc là /dʒ/

Trang 6

Đáp án B tomboy

Giải thích:

A tomb /tuːm/ (n): mồ mả

B tomboy /ˈtɒmbɔɪ/ (n): con gái nam tính

C tombstone /ˈtuːmstəʊn/ (n): bia mộ

D comb /kəʊm/ (n): cái lược

Vậy đáp án B đọc là /b/, các đáp án còn lại âm câm

Đáp án B used

Giải thích:

A practised /ˈpræktɪst/ (adj): được luyện tập

B used /juːstd/ (adj): đã sử dụng

C passed /pɑːst/ (n): đã qua

D released /rɪˈliːst/ (adj): bị thoát ra

Vậy đáp án B đọc là /d/, các đáp án còn lại là đọc là /t/

Đáp án B chaos

Giải thích:

A champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): sâm panh

B chaos /ˈkeɪɒs/ (n): sụ hỗn loạn

C machine /məˈʃiːn/ (n): máy móc

D chinoiserie /ʃɪnˈwɑːzəri/ (n): sự bắt chước phong cách Trung Quốc trong tranh vẽ trang trí

và tranh vẽ

Vậy đáp án B đọc là /k/, các đáp án còn lại là đọc là /ʃ/

Đáp án C south

Giải thích:

A clothes /kləʊðz/ (n): quần áo

B southern /ˈsʌðən/ (adj): (thuộc) miền Nam

C south /saʊθ/ (n): miền Nam

D northern /ˈnɔːðən/ (adj): (thuộc) miền bắc

Vậy đáp án C đọc là /θ/, các đáp án còn lại là đọc là /ð/

Đáp án C drought

Trang 7

Giải thích:

A fought /fɔːt/ (v): (quá khứ của “fight”) đấu tranh

B bought /bɔːt/ (v): (quá khứ của “buy”) mua

C drought /draʊt/ (n): hạn hán

D ought /ˈɔːt/: nên, phải

Vậy đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại là đọc là /ɔː/

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm