1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 7 image marked image marked

7 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TEST 7 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.. leisure n /ˈleʒər/: thời gian rảnh Vậy đáp B đọc là /ʃɔː/, các đáp án còn lại đọc

Trang 1

TEST 7 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

Đáp án B ensure

Giải thích:

A pleasure (n) /ˈpleʒə(r)/: sự hài lòng

B ensure (v) /ɪnˈʃɔː(r)/: bảo đảm, chắc chắn

C measure (n) /ˈmeʒə(r)/: đo, lường

D leisure (n) /ˈleʒə(r)/: thời gian rảnh

Vậy đáp B đọc là /ʃɔː/, các đáp án còn lại đọc là /ʒə/

Đăng ký file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/vuthimaiphuong/

Đáp án B massage

Giải thích:

A shortage (n) /ˈʃɔːtɪdʒ/: sự chiếu

B massage (n) /ˈmæsɑːʒ/: xoa bóp, mát xa

C message (n,v) /ˈmesɪdʒ/: thư tín, thông báo, tin nhắn

D mortgage (v) /ˈmɔːɡɪdʒ/: thế chấp

Vậy đáp B đọc là /ɑːʒ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪdʒ/

Đáp án C sacred

Giải thích:

A scrubbed (v) /skrʌbd/: lau chùi, cọ rửa

B sieved (n) /sɪvd/: cái sàng, cái rây

C sacred (adj) /ˈseɪkrɪd/: thiêng liêng

D saddened (v) /ˈsædnd/: làm ai buồn rầu

Vậy đáp C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án A thank

Trang 2

Giải thích:

A thank (v) /θæŋk/: cảm ơn

B band (n) /bænd/: dài, băng, ban nhạc

C complain (v) /kəmˈpleɪn/: phàn nàn

D insert (v) /ˈɪnsɜːt/: lồng vào, gài vào

Vậy đáp A đọc là /ŋ/, các đáp án còn lại đọc là /n/

Đáp án A sacred

Giải thích:

A sacred (adj) /ˈseɪkrɪd/: thiêng liêng

B stared (v) /steə(r)d/: nhìn chằm chằm

C cared (n,v) /keə(r)d/: chăm sóc, chăm nom

D planned (adj) /plænd/: có kế hoạch

Vậy đáp A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án C island

Giải thích:

A assist (v) /əˈsɪst/: giúp đỡ

B mist (n) /mɪst/: sương mù, màn che

C island (n) /ˈaɪlənd/: hòn đảo

D must (v) /mʌst - məst/: phải, cần, nên

Vậy đáp C âm s là âm câm, các đáp án còn lại đọc là /s/

Đáp án B stomach

Giải thích:

A switch (v) /swɪtʃ/: chuyển

B stomach (n) /ˈstʌmək/: dạ dày, bụng

C match (n) /mætʃ/: diêm, cuộc thi đấu

D catch (n, v) /kætʃ/: sự bắt lấy, tóm lấy

Vậy đáp B đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/

Đáp án A southern

Giải thích:

A southern (adj) /ˈsʌðən/: thuộc về miền Nam, phương Nam

B truth (n) /truːθ/: sự thật, chân lý

Trang 3

C south (n) /saʊθ/: hướng nam, phía nam

D both (determiner, pronoun) /bəʊθ/: cả hai

Vậy đáp A đọc là /ð/, các đáp án còn lại đọc là /θ/

Đáp án D chore

Giải thích:

A machine (n) /məˈʃiːn/: máy móc, cơ giới

B champagne (n) /ʃæmˈpeɪn/: rượu sâm banh

C chute (n) /ʃuːt/: cầu trượt, đường trượt

D chore (n) /tʃɔː(r)/: việc vặt, việc mọn

Vậy đáp D đọc là /tʃ/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Đáp án B impetus

Giải thích:

A compete (v) /kəmˈpiːt/: cạnh tranh

B impetus (n) /ˈɪmpɪtəs/: sự thúc đẩy, khuyến khích

C senior (adj) /ˈsiːniə(r)/: vị trí cấp cao, người nhiều tuổi hơn, trình độ cao hơn

D vehicle (n) /ˈviːəkl/: xe cộ

Vậy đáp B đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /iː/

Đáp án C sabotage

Giải thích:

A agent (n) /ˈeɪdʒənt/: đại lý

B inflation (n) /ɪnˈfleɪʃn/: sự lạm phát, thổi phồng

C sabotage (n) /ˈsæbətɑːʒ/: sự phá hoại

D constipation (n) /ˌkɒnstɪˈpeɪʃn/: bệnh táo bón

Vậy đáp C đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Đáp án A southern

Giải thích:

A southern (adj) /ˈsʌðən/: thuộc về phương Nam

B plough (n) /plaʊ/: cái cày

C round (adj) /raʊnd/: tròn, chẵn, khứ hồi

Trang 4

D ouch (n) /aʊtʃ/: ái, ối (kêu than)

Vậy đáp A đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /aʊ/

Đáp án D complexion

Giải thích:

A exaggerate (v) /ɪɡˈzædʒəreɪt/: thổi phồng, phóng đại

B exist (v) /ɪɡˈzɪst/: tồn tại, sống

C anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/: mối lo âu

D complexion (n) /kəmˈplekʃn/: nước da, vẻ ngoài

Vậy đáp D đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /z/

Đáp án B chariot

Giải thích:

A orchestra (n) /ˈɔːkɪstrə/: ban nhạc, dàn nhạc

B chariot (n) /ˈtʃæriət/: xe ngựa

C chasm (n) /ˈkæzəm/: khe nứt sâu

D chaos (n) /ˈkeɪɒs/: hỗn độn, hỗn loạn

Vậy đáp B đọc là /tʃ/, các đáp án còn lại đọc là /k/

Đáp án C courageous

Giải thích:

A nourish (v) /ˈnʌrɪʃ/: nuôi nấng, nuôi dưỡng

B flourish (n) /ˈflʌrɪʃ/: sự trang trí hay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ

C courageous (adj) /kəˈreɪdʒəs/: can đảm, dũng cảm

D courage (n) /ˈkʌrɪdʒ/: sự can đảm, dũng khí

Vậy đáp C đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ʌ/

Đáp án A gaiety

Giải thích:

A gaiety (n) /ˈɡeɪəti/: sự vui vẻ

B gelatin (n) /ˈdʒelətɪn/: gê la tin

C genie (n) /ˈdʒiːni/: thần

D margarine (n) /ˌmɑːdʒəˈriːn/: macgarin

Trang 5

Vậy đáp A đọc là /g/, các đáp án còn lại đọc là /dʒ/

Đáp án C ploughed

Giải thích:

A beloved (adj) /bɪˈlʌvɪd/: được yêu mến

B naked (adj) /ˈneɪkɪd/: trần truồng

C ploughed (adj) /plaʊd/: cày, xới

D wicked (adj) /ˈwɪkɪd/: xấu xa, độc ác

Vậy đáp C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

Đáp án D months

Giải thích:

A mouths (n) /maʊðz/: mồm, miệng

B wreaths (n) /riːðz: vòng hoa

C paths (n) /pɑːðz/: đường mòn

D months (n) /mʌnθs/: tháng

Vậy đáp D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/

Đáp án D flavour

Giải thích:

A flour (n) /ˈflaʊə(r): bột, bột mì

B devour (v) /dɪˈvaʊə(r)/: ngấu nghiến, tàn phá

C account (n) /əˈkaʊnt/: sổ sách, kế toán, tàn phá

D flavor (n) /ˈfleɪvə(r)/: vị ngon, mùi thơm

Vậy đáp D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /aʊ/

Đáp án A boring

Giải thích:

A boring (n) /ˈbɔːrɪŋ/: tẻ nhạt

B want (n) /wɒnt/: muốn

C shone (n) /ʃɒn/: chiếu sáng, tỏa sáng

D rock (n) /rɒk/: đá, làm rung chuyển

Vậy đáp A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /ɒ/

Trang 6

Câu 21: A conserve B preserve C reserve D observe Đáp án A conserve

Giải thích:

A conserve (n) /kənˈsɜːv/: mứt, mứt quả

B preserve (n) /prɪˈzɜːv/: duy trì, bảo toàn

C reserve (n) /rɪˈzɜːv/: đặt chỗ trước

D observe (n) /əbˈzɜːv/: quan sát

Vậy đáp A đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/

Đáp án A chaos

Giải thích:

A chaos (n) /ˈkeɪɒs/: hỗn độn, lộn xộn

B cheerful (adj) /ˈtʃɪəfl/: vui mừng, phấn khởi

C champion (n) /ˈtʃæmpiən/: nhà vô địch

D nurture (n) /ˈnɜːtʃə(r)/: nuôi dưỡng, giáo dục

Vậy đáp A đọc là /k/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/

Đáp án A player

Giải thích:

A player (n) /ˈpleɪə(r)/: cầu thủ, diễn viên

B mayor (n) /meə(r)/: thị trường

C prayer (n) /preə(r)/: lời cầu nguyện, người khẩn cầu

D hare (n) /heə(r)/: thỏ rừng

Vậy đáp A đọc là /ɪə/, các đáp án còn lại đọc là /eə/

Đáp án A infer

Giải thích:

A infer (n) /ɪnˈfɜː(r)/: suy ra, kết luận

B further (n) /ˈfɜːðə(r)/: hơn nữa, thêm nữa

C worker (n) /ˈwɜːkə(r)/: công nhân

D neighbor (n) /ˈneɪbə(r)/: hàng xóm

Vậy đáp A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án D breath

Trang 7

Giải thích:

A worthy (adj) /ˈwɜːði/: đáng coi trọng, xứng đáng

B smoothly (adv) /ˈsmuːðli/: êm ả, êm thắm, trôi chảy

C northern (adj) /ˈnɔːðən/: ở phía bắc

D breath (n) /breθ/: hơi thở

Vậy đáp D đọc là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN