1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài luyện tập số 2 image marked

19 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 163,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn, có 6 electron độc thân số hiệu nguyên tử của X bằng: Câu 8: X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn..

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Một ion M3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Vị trí của nguyên tử M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 2: Ion A3  có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là3d3 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là :

C Chu kì 4, nhóm IIIB D Chu kì 4, nhóm IIIA.

Câu 3: Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2 và X2 Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt

Số hạt mang điện của ion X2 ít hơn số hạt mang điện của ion M2 là 20 hạt Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A ô 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIA.

C ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB D ô 12, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 4: Phân tử X Y2 có tổng số hạt mang điện là 44 trong đó số hạt mang điện của X bằng 8/3 lần số hạt mang điện của Y Nhận xét nào sau đây đúng

A Phân tử có công thức là SO2 B X, Y thuộc cùng chu kì

C X thuộc nhóm IVA D Phân tử có công thức NO2

Câu 5: Dãy gồm nguyên tử X và các ion Y , Z2   đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng 3p6 là:

A Ne, Mg , F2  B Ne,Ca ,Cl2 

C Ar, Fe ,Cl2   D Ar,Ca ,Cl2  

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron [khí hiếm]n 1 d ns  a 1.Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A ns1, X ở chu kì n, nhóm IA

B n 1 d ns  5 1 và chu kì n, nhóm VIB

C n 1 d ns  10 1 và chu kì n, nhóm IB

D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 7: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn, có 6 electron độc thân số hiệu nguyên

tử của X bằng:

Câu 8: X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion 2

3

XY 

là 40 Nhận xét đúng về vị trí của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là

Trang 2

A Nguyên tố X thuộc nhóm VA, nguyên tố Y thuộc nhóm VIA.

B Cả hai nguyên tố X và Y đều thuộc chu kì 2.

C Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nguyên tố Y thuộc chu kì 2.

D Cả nguyên tố X và nguyên tố Y đều thuộc nhóm VIA.

Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 9: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là  Ar 3d 4s10 2 Phát biểu

nào sau đây không đúng khi nói về X

A X là nguyên tố thuộc chu kỳ 4.

B X là kim loại chuyển tiếp.

C Ion X2 có 10 electron ở lớp ngoài cùng

D X thuộc nhóm IIB.

Câu 10: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns , ns np ,1 2 1

Phát biểu nào sau đây không đúng

ns np

A A, M, X lần lượt ở các ô thứ 11, 13, 17 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

B A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA, VIIA.

C A, M, X đều thuộc chu kì 3.

D Trong 3 nguyên tố, chỉ có X là nguyên tố kim loại.

Câu 11: Dãy các nguyên tử nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện

Câu 12: Có các nguyên tố: 11Na, O, Al, P, N8 13 15 7 Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần của độ âm điện

A Na A1 P N O.    B A1 Na P N O.   

C Na Al N P O.    D A1 Na N P O.   

Câu 13: Trong bảng tuần hoàn (trừ các nguyên tố nhóm VIIIA), nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ I1 nhất và lớn nhất lần lượt là

Trang 3

Câu 14: Trong các nguyên tố chu kỳ III: 11Na, Mg, Al, P, S12 13 15 16 , năng lượng ion hóa thứ nhất của I1 các nguyên tố trên tuân theo trật tự nào sau đây

A Na Mg A1 P S.    B Na Al Mg S P.   

C Na A1 Mg P S.    D S P Al Mg Na.   

Câu 15: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, O, F, Na8 9 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li.

Câu 16: Thứ tự so sánh bán kính nguyên tử của các nguyên tố 14Si, C1, Ca, Rb17 20 37 1à:

A rSi rClrCa r Rb B rCl rSi rCar Rb

C rSi rClrRb r Ca D rCl rSi rRb r Ca

Câu 17: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, O, F, Na8 9 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A F, Na, O, Li B F, Li, O, Na C F, O, Li, Na D Li, Na, O, F.

Câu 18: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N.

Câu 19: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 20: Chọn mệnh đề sai

Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, đi từ trái sang phải

A năng lượng ion hóa giảm dần.I1 B bán kính nguyên tử giảm dần.

C độ âm điện tăng dần D tính kim loại giảm dần.

Câu 21: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn

C Khối lượng nguyên tử D Điện tích hạt nhân.

Câu 22: Chọn đáp án đúng nhất Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C giảm theo chiều tăng của độ âm điện.

D cả B và C.

Trang 4

Câu 23: Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất vật lí và tính chất hóa học của nguyên tố biến đổi

tuần hoàn theo

A khối lượng nguyên tử B bán kính nguyên tử.

Câu 24: Cho các nguyên tố sau : X(Z = 8), Y(Z = 13), M (Z = 15) và T (Z = 19) Sự sắp xếp nào đúng

với chiều tăng dần độ âm điện của các nguyên tố đó ?

A Y, T, X, M B T, Y, M, X C X, Y, M, T D T, M, Y, X.

Câu 25: Dựa trên số hiệu nguyên tử Z của 26Fe, Co,27 28Ni; so sánh độ âm điện của 3 kim loại này (sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần)

A Ni Co Fe  B Fe Ni Co  C Fe Co Ni  D Co Ni Fe 

Câu 26: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

Câu 27: Nguyên tố nào dưới đây có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn

Câu 28: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

A Natri (Na) B Magie (Mg) C Argon (Ar) D Clo (C1).

Câu 29: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các

nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

Câu 31: Trong bảng HTTH, nhóm có độ âm điện lớn nhất là:

A nhóm VIIA (halogen) B nhóm VIA.

C nhóm IA (kim loại kiềm) D nhóm khí trơ.

Câu 32: Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần:

A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

B Tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

C Hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi tăng dần.

D Hóa trị cao nhất của nguyên tố phi kim đối với hiđro là không đổi.

Câu 33: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

A Bán kính nguyên tử tăng dần B Năng lượng ion hóa tăng dần.

Trang 5

C Tính khử giảm dần D Độ âm điện tăng dần.

Câu 34: Chọn đáp án đúng nhất Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C giảm theo chiều tăng của độ âm điện.

D cả B và C.

Câu 35: Cho: 7N, O, F, P8 9 15 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

A P, N, O, F B P, N, F, O C N, P, O, F D N, P, F, O.

Câu 36: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào thể hiện tính kim loại rõ nhất

Câu 37: Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

A phi kim mạnh nhất là iot (53I) B kim loại mạnh nhất là liti ( ).3I

C phi kim mạnh nhất là flo (9F) D kim loại yếu

Câu 38: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, O, F B P, N, F, O C N, P, O, F D N, P, F, O.

Câu 39: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là 1s 2s 2p 3s2 2 6 1;

; Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau

1s 2s 2p 3s 3p 4s 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 1

đây đúng?

A Z X Y.  B Z Y X.  C Y Z X.  D Y X Z. 

Câu 40: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 41: Chọn đáp án đúng nhất.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B tăng theo chiều tăng tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng.

C tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

D tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hóa thứ nhất ( ).I1

Câu 42: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Trang 6

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Câu 43: Trong một chu kỳ (với các nguyên tố thuộc nhóm A, trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, số lớp electron tăng dần.

B tính phi kim mạnh dần, năng lượng ion hóa thứ nhất luôn giảm dần.

C tính bazơ, tính axit của các oxit mạnh dần.

D tính kim loại giảm dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 44: Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

1) bán kính nguyên tử tăng 2) độ âm điện giảm

3) tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng giảm dần

4) tính kim loại tăng dần 5) tính phi kim giảm dần

Số nhận định đúng là

Câu 45: Sắp xếp các kim loại 11Na, Mg, Al, K12 13 19 theo quy luật tính kim loại giảm dần

Câu 46: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất

với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8.

Câu 47: Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì

A Kim loại mạnh nhất là natri B Phi kim mạnh nhất là clo.

C Kim loại mạnh nhất là Cesi D Phi kim mạnh nhất là iot.

Câu 48: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng? Khi nguyên tử nhường electron để trở thành ion có

A điện tích dương và có nhiều proton hơn.

B điện tích dương và có số proton không đổi.

C điện tích âm và có số proton không đổi.

D điện tích dương và có nhiều proton hơn.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng

Trang 7

A Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử

B Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA

C X có cấu hình e nguyên tử là ns np n 22 5   công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là HXO4

D Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Giả sử số hiệu nguyên tử, số nơtron của M lần lượt là Z, N.

Ta có hệ: 2Z N 79 3 Z 26

26

1s 2s 2p 3s 3p 3d

M

M có số lớp = 4  M thuộc chu kì 4

M có 8 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 3d  M thuộc nhóm VIIIB

Chọn B

Câu 2: A3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3

Cấu hình electron của A là

 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 5 1

X có số lớp electron = 4  X thuộc chu kì 4

X có 6 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 3d  X thuộc nhóm VIB

Chọn B

Câu 3: Gọi a, b lần lượt tổng số proton và nơtron

Ta có: 2a b 84 a 28 pM pX 28

p  E  2 p  E 2 20

Ta có: 2pM2pX 24pMpX 12

pM 20(Ca); pX8(O) M là canxi ở ô 20, chu kì 4, nhóm IIA  Chọn B

Câu 4: Giả sử số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là Z , ZX Y

X Y

3

1s 2s

X

X có số lớp electron = 2  X thuộc chu kì 2

X có 6 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 2p  X thuộc nhóm VIA

Cấu hình electron của Y là 6Y:1s 2s2 22p2

Trang 9

Y có số lớp electron = 2  Y thuộc chu kì 2.

Y có 4 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 2p  Y thuộc nhóm IVA. Chọn B

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6

Số thứ tự của X = số electron = 18  X là Ar

 YY22e

Cấu hình electron của Y là 1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 2

Số thứ tự của Y = số electron = 20  Y là Ca2+

 Z 1e Z

Cấu hình electron của Z là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5

Số thứ tự của Z = số electron = 17  Z là Cl  Chọn D

Câu 6: Xét đáp án A.

a = 0  Cấu hình electron của nguyên tố X: [khí hiếm]ns1

X có số lớp electron = n  X thuộc chu kì n

X có 1 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp ns  X thuộc nhóm IA

 Xét đáp án B

a = 5  Cấu hình electron của nguyên tố X: [khí hiếm]n 1 d ns  5 1

X có số lớp electron = n  X thuộc chu kì n

X có 6 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp (n - 1)d  X thuộc nhóm VIB

 Xét đáp án C

a = 10  Cấu hình electron của nguyên tố X: [khí hiếm]n 1 d ns  10 1

X có số lớp electron = n  X thuộc chu kì n

X có 1 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp (n - 1)d  X thuộc nhóm IB  Chọn D

Câu 7: X thuộc chu kì 4  Cấu hình electron của X có số lớp = 4

X có 6 electron độc thân

 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 2 6 2 6 5 1

Số hiệu nguyên tử của X = số electron = 24  Chọn C

Câu 8: ZX 3ZY 2 40 ZX 3ZY 38 ZY 8; ZX 14

Y : O; X : Si

        

A sai vì X thuộc nhóm IVA, Y thuộc nhóm VIA B sai vì X thuộc chu kỳ 3

Câu 9: X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là  Ar 3d 4s10 2

X có số lớp electron = 4  X thuộc chu kì 4

X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3d và có 2 electron hóa trị  X thuộc nhóm IIB, X là kim loại chuyển tiếp

Trang 10

XX 2e

Cấu hình electron của X2 là  Ne 3s 3p 3d2 6 10

Ion có 18 electron ở lớp ngoài cùng

 X2 

Chọn C

Câu 10: Xét nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s1

Cấu hình electron của A là:

Số thứ tự nguyên tố = số electron = 11

A có 3 lớp electron  A thuộc chu kì 3

A có 1 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 3s  A thuộc nhóm IA  A là kim loại

 Xét nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1

Cấu hình electron của M là

Số thứ tự nguyên tố = số electron = 13

M có 3 lớp electron  M thuộc chu kì 3

M có 3 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p  M thuộc nhóm IIIA  M là kim loại

 Xét nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5

Cấu hình electron của X là 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5

Số thứ tự nguyên tố = số electron = 17

X có 3 lớp electron  X thuộc chu kì 3

X có 7 electron hóa trị, electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p  X thuộc nhóm VIIA  X là phi kim

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố lần lượt là:

Mg thuộc chu kì 3, nhóm IIIA

12Mg:1s 2s 2p 3s 

Si thuộc chu kì 3, nhóm IVA

1 4Si :1s 2s 2p 3s 3p6 2 2

S thuộc chu kì 3, nhóm VIA

2

6

1

1s 2s 2p 3s

O thuộc chu kì 2, nhóm VIA

8

1s 2s

Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, độ âm điện tăng dần Nhận thấy; Mg, Si, S cùng thuộc chu kì 3

độ âm điện Mg < Si < S

Trong một nhóm, đi từ trên xuống dưới, độ âm điện giảm dần Nhận thấy O, S cùng một nhóm  độ âm điện của S < O

Vậy nguyên tử của các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện là Mg < Si < S < O Chọn A

Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố là:

Na thuộc chu kì 3, nhóm IA

11Na:1s 2s 2p 3s 

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN