TRONG PTCS MINH CHAU
BIEU DIEM THI NGHI THUC DOI CAP 2
Lop} Cia) | phuc Qa | Chào(4đ | Bs | asa Ci 3 A i quàng (1 đ | (7đ) | qđ) (20a) | Chú
6
7
8
9
Ghi chu:
- Sĩ số theo lớp vắng 1 hs trừ 0,25 điểm ( vằng từ 3 học sinh trở lên không đợc điểm Si sé)
- Trang phục ( Đồng phục trờng, đeo giày hoặc dép quai hậu )
- _ Chào theo kiểu đội viên ( l điểm )
- _ Trống chào cờ: đều, đúng nhịp = 5 điểm )
-_ Cờ: Cẩm cờ, giơng cờ, vác cờ ( môi phan 0,5 điểm )
- - Hát Quốc ca, đội ca (2 điểm )
- Thdo that khan quang: dung, nhanh ( 1 diém )
-_ ĐHĐN: Cự ly( 1 điểm ); Tập hợp hàng nhanh ( 0,5 điểm ); Thẳng hàng ngang, dọc, đúng khoảng cách ( Ï điểm); Đi đều ( 1
điểm); Quay trái, quay phái, dang sau ( moi phan 0 Pe) điểm); ddm chan tai cho (1 điểm); Di chuyển đội hình: ( Ï điểm)
- _ Chỉ huy:T thế, tác phong, vị trí thích hợp, khẩu lệnh rố ràng, dứt khoát ( l điểm )
TRONG PTCS MINH CHAU
BIEU DIEM THI NGHI THUC DOI CAP 1
Ä
Trang 2
Ghi chu:
- Sĩ số theo lớp vắng 1hs trừ 0,5 điểm ( vang từ 3 học sinh trở lên không đọc điểm Sĩ số)
- Trang phuc ( Đồng phục trờng, đeo giày hoặc đép quai hậu )
- _ Chào theo kiểu đội viên (_ I diém )
- - Hát Quốc ca, đội ca ( mỗi phân 2 điểm )
- Thdo that khan quang: đúng, nhanh ( 1 điểm )
- DHPDN: Cit ly rong, hep (1 diém ); Tap hop hang nhanh ( 0,5 diém ); Thang hàng ngang, dọc, đúng khoảng cách ( 1 điểm); Di
déu ( 1 diém); Quay trái, quay phái, dang sau ( môi | phan 0 5 điểm); dam chân tại chỗ (Ì điểm); Di chuyển đội hình:( 2 điểm)
- Chi huy: T thế, tác phong, vị trí thích hợp, khẩu lệnh rõ ràng, dứt khoát ( 1,5 điểm )
TRONG PTCS MINH CHAU
BIEU DIEM THI NGHI THUC DOI CAP 1
l
2
3
Ghi chu:
Sĩ số theo lớp vắng 1hs trừ 0,5 điểm ( vang từ 3 học sinh trở lên không đọc điểm Sĩ số) Trang phục ( Đồng phục trờng, đeo giày hoặc đép quai hậu )
Hát Quốc ca ( 4 điểm)
Trang 3ĐHĐN: Cự ly rộng, hẹp ( 1 điểm ); Tập hợp hàng nhanh (1 diém ); Thang hang ngang, dọc, đúng khoảng cach (1,5 điểm); Di đêu (2 điểm); Quay trái, quay phải, đằng sau ( mỗi phần 0,5 điểm); dậm chân tại chô (1 điểm); Dị chuyển đội hình gốm: (2
điểm)
Chỉ huy: T thế, tác phong, vị trí thích hợp, khẩu lệnh rõ ràng, dút khoát ( 1,5 diém )