2.1 Phương trình tổng quát của - Là số mũ tham gia vào phương trình vận tốc - Thu được từ kết quả của nghiên cứu động học thực nghiệm - Bậc phản ứng phụ thuộc vào bản chất, cơ chế và loạ
Trang 1Chương 2: Định luật vận tốc
(Định luật tác dụng khối lượng)
Biên soạn: Nguyễn Đình Minh Tuấn
Trang 22.1 Phương trình tổng quát của
2
Trang 32.1 Phương trình tổng quát của
- Là số mũ tham gia vào phương trình vận tốc
- Thu được từ kết quả của nghiên cứu động học
thực nghiệm
- Bậc phản ứng phụ thuộc vào bản chất, cơ chế và
loại phản ứng
Trang 42.1 Phương trình tổng quát của
định luật vận tốc
❖ Định luật vận tốc luôn được xác định bằng thực nghiệm
❖ Bậc phản ứng luôn được xác định theo
nồng độ chất phản ứng (không phải theo
sản phẩm)
❖ The order of a reactant is not related to
the stoichiometric coefficient of the reactant in the balanced chemical equation
4
Trang 52.1 Phương trình tổng quát của
định luật vận tốc
❖ Đối với phản ứng trong pha khí, chúng ta
sử dụng PA thay cho [A]
❖ Mỗi phản ứng chỉ được biểu diễn bởi duy nhất một định luật vận tốc.
Trang 62.1 Phương trình tổng quát của
định luật vận tốc
❖ Ví dụ:
For example, the rate law is:
rate = k.[Br-].[BrO3-].[H+] for
5 Br- + BrO3- + 6 H+ → 3Br2 + 3 H2O
6
The reaction is 1st order wrt all three reactants, total order 3
Trang 81 Dựa vào vận tốc ban đầu
2 Dựa vào phương trình vi phân của định luật vận
Initial reaction rate
Differential equation of rate law
Half-life Isolation method
Trang 9❖ Là vận tốc tức thời tại thời điểm bắt đầu phản ứng
▪ Dễ dàng xác định nồng độ của tác chất
Vì không có sự hiện diện của sản phẩm
Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi
sự hình thành của sản phẩm
2.2 Vận tốc ban đầu
Trang 102.2 Vận tốc ban đầu
❖ Ví dụ 1:
F2 (g) + 2ClO 2 (g) → 2FClO 2 (g)
rate = k.[F2]x.[ClO2]y
1 & 3 =► Vận tốc tăng gấp đôi khi [F2] gấp đôi
1 & 2 =► Vận tốc tăng gấp bốn khi [ClO2] gấp bốn lần
Trang 11❖ Làm sao để xác định vận tốc ban đầu của phản ứng?
▪ Tìm phương pháp xác định [nồng độ] hoặc P tại các thời điểm khác nhau
▪ Vẽ đồ thị [nồng độ]= f(t) hoặc P=f(t)
▪ Vẽ tiếp tuyến tại thời điểm t=0
▪ Hệ số góc của tiếp tuyến chính là vận tốc ban đầu (r0)
2.2 Vận tốc ban đầu
Trang 12Sử dụng quang phổ IR để theo dõi sự thay đổi nồng độ
của N 2 O 5 theo thời gian
Xác định định luật vận tốc như thế nào???
12
Trang 132.2 Vận tốc ban đầu
1 Xác định vận tốc ban đầu của phản ứng trong từng bình cầu
Vận tốc tiêu thụ N 2 O 5 ban đầu= k×[N 2 O 5 ] 0
Tại thời điểm bất kỳ: r N2O5 =k[N 2 O 5 ]
Trang 14Vận tốc tiêu thụ của S 2 O 8 2- =k[S 2 O 8 2- ][I - ]
theo thí nghiệm 1: k=36 L.mMol -1 s -1
14
Trang 15❖ Trong phần này, các học viên cần:
+ Hiểu và nhớ định luật vận tốc (Chú ý trường hợppha khí)
+ Hiểu được ý nghĩa của:
- bậc phản ứng
- Hằng số vận tốc+ Sự khác nhau giữa bậc phản ứng và hệ số tỉ
lượng
+ Xác định được bậc phản ứng bằng phương phápvận tốc ban đầu
+ Từ đó, xác định được k và đơn vị của k
Chú ý: các bạn nhớ xem lại phương trình khí lý tưởng và cách tính
áp suất riêng phần
Trang 162.3 Động học của phản ứng đồng thể đơn giản một chiều
Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Integrated Rate Laws
Trang 172.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
=
−
dt
A d
k A
[A]0 is the initial concentration of A (t=0).
[A]t is the concentration of A at some time, t, during the
course of the reaction.
Trang 18 ln[A]t = ln[A]0 – kt
Phương trình này có dạng: y= ax + b
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
Nếu phản ứng là bậc 1 , đồ thị ln[A] t vs t là
đường thẳng với hệ số góc -k
18
Trang 19❖ Ví dụ:
2N2O5 (g) → 4NO2 (g) + O2 (g)
Tính nồng độ của N2O5 còn lại sau 10 phút ở 65°C Cho biết: [N2O5]0=0,04 mol.L-1, biết định luật vận tốc: r=k[N2O5], k=5,2 ×10-3 s-1
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
Đây là phản ứng bậc 1 kt
A = 0 −
-1 )
600 ( ) 10
2 , 5 ( 1
t
-5
e
Trang 20❖ The reaction 2A → B
is first order in A with a rate constant of 2.8 x
10-2 s-1 at 80°C How long will it take for A to
decrease from 0.88 M to 0.14 M ?
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
20
Trang 21❖ The reaction 2A → B
is first order in A with a rate constant of
2.8x10-2 s-1 at 80°C How long will it take for A
to decrease from 0.88 M to 0.14 M ?
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
A
A k
t
t
66 14
, 0
88 ,
0 ln 10
8 , 2
1 ln
1
1 2
=
Trang 22❖ Thời gian bán phản ứng t1/2 của một chất phảnứng là thời gian cần thiết để nồng độ chất đó
giảm đi một nửa so với giá trị ban đầu
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
A t
A k
1ln1
0
0 2
/ 1
k A
A k
Trang 23❖ What is the half-life of N2O5 if it decomposes with a rate constant of 5.7 x 10-4 s-1?
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Thời gian bán phản ứng – Phản ứng bậc 1
Thời gian bán phản ứng là như
nhau ở bất cứ nồng độ nào của
Trang 242.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Phản ứng bậc 1– First order reaction
Trang 25−
dt
A d
Vận tốc tiêu thụ A : rA= k[A]2
k A
[A] is the concentration of A at any time t
[A]0 is the concentration of A at time t=0
Trang 26❖ Thời gian bán phản ứng
2.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Thời gian bán phản ứng – Phản ứng bậc 2
Hằng số k càng lớn thì vận tốc càng
phụ thuộc vào nồng độ của tác
chất Đường màu xám nằm dưới
cùng là đường cong của phản ứng
bậc 1 có cùng tốc độ ban đầu với
Trang 272.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Thời gian bán phản ứng – Phản ứng bậc 2
Trang 282.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
Trang 290 2
/
1 =
k k
t1/2 = ln2 0,693 1 / 2 0
1
A k
t =
Trang 30III Rate Law - Rate Constant & Units
Note: Assume time is in seconds ( s ) Rate = k [A]x
Solve for k & plug in units; k = Rate / [A]x
Trang 31Variation of Reaction rates and Order
First order, rate = k [A]
k = rate, 0th
order
[A]
rate
2nd order, rate = k [A]2
The variation of reaction rates as functions of concentration for
various order is interesting.
Mathematical analysis is an important scientific tool , worth
[A] = _?
Trang 32❖ Ví dụ : Khi nung nóng cyclopropane (C3H6) ở500°C, nó chuyển thành đồng phân của nó làpropene Các số liệu thực nghiệm sau đây chobiết nồng độ của cyclopropane theo thời giansau khi thực hiện phản ứng Anh/chị hãy khẳngđịnh rằng phản ứng là bậc một theo C3H6 vàtính hằng số vận tốc.
Trang 332.3 Phương trình vi phân của định luật vận tốc
A
n k dt A
A d
0 0
1 1
) 1 (
n t
Trang 36❖ Trong phần này, các học viên cần (tt):
+ Nắm và biểu diễn được bằng đồ thị được kết quả của các
phương trình vi phân trong trường hợp bậc 1, bậc 2 và bậc 0
+ Xác định được bậc phản ứng dựa vào phương trình vi phân của định luật vận tốc