Câu 2: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là : A.. Tơ tằm Câu 3: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được Câu 4: Để sản xuất tơ đồng amoniac từ xenlulozơ, đầu tiên người ta hoà
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ axetat B tơ visco C tơ polieste D tơ poliamit.
Câu 2: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là :
A Tơ Nilon 6,6. B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm
Câu 3: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
Câu 4: Để sản xuất tơ đồng amoniac từ xenlulozơ, đầu tiên người ta hoà tan xenlulozơ trong
A axeton B dung dịch Svâyde C điclometan D etanol.
Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Câu 5: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là :
Câu 6: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là :
Câu 7: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :
Câu 8: Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C Tác dụng vói NaOH (dung dịch) D Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột sắt
Câu 9: Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, Nilon 6,6. Số tơ tổng hợp là:
Câu 10: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành
A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B Sợi hóa học và sợi tự nhiên
C Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo D Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ carpon:
A Một mắt xích có khối lượng 115g/mol
B Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
C Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ Nilon 6
D Kém bền với nhiệt, môi trường axit và kiềm
Trang 2Câu 12: Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:
A Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn
B Chuyển polime từ cấu trúc mạch thẳng sang cấu trúc mạch không gian
C Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime
D Lưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy
Câu 13: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon 6 , tơ nitron, những polime có nguồn gốc
từ xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon 6
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon 6 D sợi bông và tơ visco
Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac,
cao su lưu hóa, tơ, nilon 7 Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
Câu 16: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 17: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít -aminocaproic, acrilonitrin Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ
2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
5 Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n
6 Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(OH)2
Số nhận xét đúng là:
Câu 19: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli
vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:
Câu 20: Cho các polime: thủy tinh hữu cơ; nilon 6; Nilon 6 6. ; nilon 7; nhựa novolac; tơ olon; poli vinyl axetat Số polime bị thủy phân trong môi trường H / OH là:
Trang 3A 2 B 3 C 4 D 5
BẢNG ĐÁP ÁN