glucozơ Câu 7: Chất nào sau đây là este: Câu 8: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng: Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng A.. Câu 10: Điể
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic B Axit benzoic C Axit lactic D Axit oleic.
Câu 2: Este CH2 CH COOCH 3 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl fomat.
Đặt mua file Word tại link sau
https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Câu 3: Nhóm chức có trong tristearin là:
Câu 4: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A HCOOCH3 B C H OH.2 5 C.CH COOH.3 D C H NH 6 5 2
Câu 5: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
A CH2 CHCOOCH 3 B C COOCH CH H3 2
C CH3OOCCOOCH3 D HCOOCH CH CH 2 2
Câu 6: Chất béo là trieste của các axit béo với:
A Etan-1,2-điol B Etanol C Propan-1,2,3-triol D glucozơ
Câu 7: Chất nào sau đây là este:
Câu 8: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.
Câu 10: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?
A Có CTPT C2H4O2 B Là đồng đẳng của axit axetic.
C Là đồng phân của axit axetic D Là hợp chất este.
Câu 11: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là
A CH2 CH COOCH 3 B CH COOCH CH3 2
C.CH COOCH CH3 2 3 D HCOOCH CH2 3
Câu 12: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước B Thành phần chính của lipit và protein
Trang 2C Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước D Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước
Câu 13: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC15H31)3
C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(COOC17H33)3
Câu 14: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
Câu 15: Công thức tổng quát của este no đơn chức, hở là:
A.C H O n 2 n 2n 2 B C Hn 2n 2 O n2 1 C.C H O n 1 n 2n D C Hn 2n 2 O n2 1
Câu 16: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Câu 17: Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A C2H5COOC2H5 B CH3CH2CH2COOCH3
Câu 18: Este no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A C H On 2n 2 B C Hn 2n 2 O2 C C Hn 2n n O2 D C H On 2n
Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 20: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 21: Este etyl fomiat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B HCOOC H 2 5 C HCOOCH CH 2 D HCOOCH 3
Câu 22: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 23: Este metyl acrilat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B CH COOCH CH 3 2 C CH2 CHCOOCH 3 D HCOOCH 3
Câu 24: Este vinyl axetat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B CH COOCH CH 3 2 C CH2 CHCOOCH 3 D HCOOCH 3
Câu 25: Tất cả các este đều có phản ứng với:
Câu 26: Etyl axetat là tên gọi của hợp chất
A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3
Trang 3Câu 27: X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH COOCH 3 3 B C H OOH.2 5C C HO C H 2 4CHO D HCOOC H 2 5
Câu 28: Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là
C Phản ứng thủy phân D Tất cả các phản ứng trên.
Câu 29: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 30: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 31: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa.
Câu 32: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3OOCCH2C6H5
C CH3CH2COOCH2C6H5 D CH3COOC6H5
Câu 33: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOC H 2 5 B HCOOCH3 C HCOOCH CH 2 D CH COOCH 3 3
Câu 34: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
BẢNG ĐÁP ÁN
01 D 02 C 03 B 04 A 05 B 06 C 07 B 08 D 09 C 10 B
11 B 12 A 13 C 14 B 15 A 16 C 17 D 18 A 19 B 20 B
21 B 22 D 23 C 24 B 25 C 26 B 27 A 28 C 29 C 30 B
31 B 32 A 33 A 34 A