Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó.. Câu 8: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo c
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 6 Câu 1: Thành phần hoá học của supephotphat kép là:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D.Ca(H2PO4)2và CaSO4
Câu 2: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:
Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây?
A Hàm lượng % về khối lượng K trong phân.
B Hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân
C Số nguyên tử K trong phân.
D Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân.
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Phân đạm cung cấp N cho cây.
B Phân lân cung cấp P cho cây.
C Phân kali cung cấp K cho cây.
D Phân phức hợp cung cấp O cho cây.
Câu 5: Chọn nhận xét đúng ?
A Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2
B Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
C Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4
Đặt mua file Word tại link sau
https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Câu 6: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với:
Câu 7: Phát biểu không đúng là:
A Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.
B Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó
C Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
D Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850 C thu được N2
Câu 8: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:
A Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O
Trang 2B Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O.
C Hàm lượng %m: N2O5, P2O5, K2O
D Hàm lượng %m: N, P, K.
Câu 9: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là:
A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO
Câu 10: Urê được điều chế từ:
A Khí amoniac và khí cabonic.
B Khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C axit cacbonic và amoni hiđroxit.
D Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn.
Câu 11: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước:
A Phân đạm làm kết tủa vôi.
B Phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
C Phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D Cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.
Câu 12: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là:
A Phân đạm B Phân lân C Phân kali D Phân vi lượng.
Câu 13: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng:
A Phân đạm B Phân lân C Phân kali D Phân vi lượng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni.
B Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2
C Phân lân cung cấp photpho cho cây trồng dưới dạng ion photphat.
D Phân amophot thuộc loại phân phức hợp.
Câu 15: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat Có thể dùng thuốc thử nào
sau đây để nhận biết các phân đạm trên:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2
Câu 16: Khi bón supephotphat người ta không trộn với vôi vì:
A Tạo khí PH3 B Tạo muối CaHPO4
C Tạo muối Ca3(PO4)2 kết tủa D Tạo muối CaHPO4 và Ca3(PO4)2
Câu 17: X là một loại phân bón hoá học Hoà tan X vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch
NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X là:
Trang 3A NH4Cl B (NH4)2HPO4 C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2SO4.
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Photpho → X → Y → Z Supephotphat kép
Amophot
X, Y, Z tương ứng với nhóm các chất là:
A PH3, P2O5, H3PO4 B P2O5, HPO3, H4P2O7
C P2O5, H3PO4, HPO3 D P2O5, H3PO4, H4P2O7
Câu 19: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3
Câu 20: Để nhận ra ion NO3trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
A Dung dịch H2SO4 loãng
B Kim loại Cu và dung dịch Na2SO4
C Kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng
D Kim loại Cu.
Câu 21: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
Câu 22: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO3 và H2SO4 đặc B NaNO3 và HCl đặc
C NH3 và O2 D NaNO2 và H2SO4 đặc
Câu 24: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất xúc tác B Môi trường C Chất oxi hoá D Chất khử.
Câu 25: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.
Câu 26: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 KOH X H PO 3 4 Y KOH Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Trang 4Câu 28: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy thoát
ra khí không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khí thoát ra Chất X là:
Câu 29: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 t (2) NH4NO2 t
(3) NH3 + O2 850 C.Pt (4) NH3 + Cl2 t
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4 )
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
BẢNG ĐÁP ÁN