1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kiểm tra 1 tiết học kì 2

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 510,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng Các cách nào làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng.. Câu 8: Để kéo một cỗ máy bơm lên sàn ôtô bằng một mặt phẳng nghiêng ta phải dùng lực F1.. Nếu g

Trang 1

Câu 1: Người ta dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây?

A Kéo cờ lên đỉnh cột cờ

B Đưa thùng hàng lên xe ô tô

C Đưa thùng nước từ dưới giếng lên

D Đưa vật liệu xây dựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng.

Câu 2: Trong 4 cách sau:

1 Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

2 Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

3 Giảm độ dài của mặt phẳng nghiêng

4 Tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng

Các cách nào làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A Các cách 1 và 3 B Các cách 1 và 4 C Các cách 2 và 3 D Các cách 2 và 4

Câu 3: Một thỏi Sắt có thể tích 10 dm3 Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 Kg/m3 Khối lượng của thỏi sắt là?

Câu 4: Một thỏi Sắt có thể tích 10 dm3 Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 Kg/m3 Trọng lượng riêng của sắt là?

A.78 (N/m3) B.780 (N/m3) C.78000 (N/m3) D.7800 (N/m3)

Câu 5 Một quả nặng có trọng lượng 0,1N Khối lượng của quả nặng là

Câu 6: Công thức nào dưới đây dùng để tính khối lượng riêng của một chất.

A D m

V

V

m

Câu 7: Trường hợp nào sau đây không sử dụng máy cơ đơn giản?

C.Dùng bấm cắt móc tay D.Dùng cưa để cưa gỗ

Câu 8: Để kéo một cỗ máy bơm lên sàn ôtô bằng một mặt phẳng nghiêng ta phải dùng lực F1 Nếu giữ nguyên độ cao nhưng tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng ta phải dùng một lực F2 So với lực F1 thì lực

F2 :

A bằng F1 B bằng 2F1 C lớn hơn F1 D nhỏ hơn F1

Câu 9: Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao So với cách kéo thẳng vật lên,

cách sử

dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì?

A Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật

B Có thể làm giảm trọng lượng của vật

C Có thể kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật

ĐỀ THI: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II

CHUYÊN ĐỀ: NHIỆT HỌC MÔN: VẬT LÍ LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

A Bạn nam dịch ra xa xô nước hơn

B Bạn nữ dịch ra xa xô nước hơn

C Bạn nữ lại gần xô nước hơn

D Cả 3 phương án đều đúng

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

A Làm bếp bị đè nặng B Nước nóng thể tích tăng lên tràn ra ngoài

C Tốn chất đốt D Lâu sôi

Câu 12: Hãy tính 1000F bằng bao nhiêu 0C ?

A 500C B 320C C.180C D 37,770C

Câu 13: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

A Khối lượng của chất lỏng tăng B Trọng lượng của chất lỏng tăng

C Thể tích của chất lỏng tăng D Cả khối lượng trọng lượng và thể tích đều tăng Câu 14: Cho hệ thống ròng rọc như hình vẽ Để kéo quả nặng có trọng lượng P = 20N lên cao bằng hệ

thống ròng rọc này thì lực kéo nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 15 : Ở 00C một quả cầu bằng sắt và một quả cầu bằng đồng có cùng thể tích là 100cm3 Khi nung nóng hai quả cầu lên 500C thì quả cầu bằng sắt có thể tích là 120cm3, quả cầu bằng đồng có thể tích là 130cm3 Độ tăng thể tích của quả cầu bằng sắt và bằng đồng lần lượt là

A 20cm3; 30cm3 B 30cm3; 20cm3 C 30cm3; 10cm3 D 10cm3; 30cm3

Câu 16 : Ở 00C một quả cầu bằng sắt và một quả cầu bằng đồng có cùng thể tích là 100cm3 Khi nung nóng hai quả cầu lên 800C thì quả cầu bằng sắt có thể tích là 150cm3, quả cầu bằng thép có thể tích là 120cm3 Quả cầu nào dãn nở vì nhiệt nhiều hơn?

A Quả cầu bằng thép B Quả cầu bằng sắt

C Hai quả cầu dãn nở vì nhiệt như nhau D Không có đáp án đúng

Câu 17: Hơ nóng chiếc vòng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn Sau một thời gian hiện tượng gì xảy ra?

A Khối lượng của chiếc vòng tăng

B Trọng lượng của chiếc vòng tăng

C Thể tích của chiếc vòng tăng

D Cả trọng lượng và thể tích của chiếc vòng đều tăng

Câu 18: 370C băng bao nhiêu 0

F ?

A 98,60F B 108,60F C 68,60F D 128,60F

Câu 19: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?

A Ròng rọc cố định B Pa lăng C Mặt phẳng nghiêng D Đòn bẩy

Câu 20: 1260F bằng bao nhiêu 0F ?

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Phương pháp:

Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo (đẩy) vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật theo phương nghiêng

Cách giải:

Vì các đáp án khác đều đưa vật lên theo phương thẳng đứng, và ta có thể đưa thùng hàng lên xe ô tô theo phương nằm nghiêng Nên có thể dùng mặt phẳng nghiêng để đưa được thùng hàng lên xe ô tô

Chọn B

Câu 2:

Phương pháp:

Mặt phẳng nghiêng càng ít, thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ

Cách giải:

Để làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta có 2 cách là: Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

và tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng

Chọn B

Câu 3

Phương pháp: Công thức tính khối lượng: m = D.V

Cách giải:

V = 10dm3 = 0,01m3

Khối lượng của thỏi sắt là: m = D.V = 7800.0,01 = 78 (kg)

Chọn A

Câu 4:

Phương pháp:

Công thức tính trọng lượng riêng d = 10D

Cách giải:

Trọng lượng riêng của sắt là: d = D.10 = 7800.10 = 78000 (N/m3

)

Chọn C

Câu 5:

Phương pháp: Áp dụng công thức tính trọng lượng của vật có khối lượng m: P = 10m

Cách giải:

Áp dụng công thức P = 10m = 0,1 (N)

Suy ra: 0,1 = 10m => m = 0,01 kg = 10g

Trang 4

Cách giải: Từ công thức : m DV D m

V

  

Chọn A

Câu 7:

Phương pháp: Lí thuyết về các loại máy cơ đơn giản

Cách giải:

Trường hợp nào sau đây không sử dụng máy cơ đơn giản là dùng cưa để cưa gỗ

Chọn D

Câu 8:

Phương pháp:

Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ

Cách giải:

Giữ nguyên độ cao nhưng tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng sẽ làm mặt phẳng nghiêng ít đi => lực cần

để

kéo vật trên mặt phẳng đó càng nhỏ nên F2 nhỏ hơn F1

Chọn D

Câu 9:

Phương pháp: Mặt phẳng nghiêng có thể kéo (đẩy) vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật

Cách giải:

Sử dụng mặt phẳng nghiêng giúp ta có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

Chọn D

Câu 10:

Phương pháp: Sử dụng đòn gánh để khiêng vật là cách dùng máy cơ đơn giản đòn bẩy Để không phải chịu lực lớn (nhẹ nhàng hơn) thì vị trí đặt lực phải xa điêm tựa hơn, tức là vai người đó phải đặt xa vật hơn

Cách giải:

Đòn gánh được sử dụng như đòn bẩy, ở đây bạn nữ muốn chịu lực nhỏ hơn, tức là khiêng nhẹ nhàng hơn thì vai bạn cần đặt ra xa vật

Chọn B

Câu 11:

Phương pháp : Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Cách giải :

Khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm vì khi nước nóng thể tích tăng lên và tràn ra ngoài

Chọn B

Câu 12:

Phương pháp :

Cách đổi :    0 0        0 0 0 32 0

.1,8 32

1,8

Cách giải :

Ta có :

Trang 5

     

     

.1,8 32

37, 77

Chọn D

Câu 13:

Phương pháp :

- Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Công thức liên hệ giữa m, V, D và d : D m;d P

Cách giải:

Khi ta đun nóng chất lỏng

=> Thể tích V của chất lỏng tăng; Khối lượng m không đổi; Trọng lượng P không đổi

=> D m

V

 giảm và d P

V

 giảm

Chọn C

Câu 14:

Phương pháp:

Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

Cách giải:

(1) là ròng rọc cố định

(2) là ròng rọc động

=> Lực kéo nhỏ nhất cần để kéo vật có trọng lượng P bằng hệ thống ròng rọc :

 

20

10

2 2

P

F    N

Chọn B

Câu 15:

Phương pháp: Độ tăng thể tích: ∆V = Vsau - Vtrước

Cách giải:

Độ tăng thể tích của quả cầu bằng sắt:  3

120 100 20 cm

Độ tăng thể tích của quả cầu bằng đồng:  3

130 100 30 cm

Chọn A

Câu 16:

Phương pháp: Độ tăng thể tích: ∆V = Vsau - Vtrước

Cách giải:

Độ tăng thể tích của quả cầu bằng sắt:  3

150 100 50 cm

Độ tăng thể tích của quả cầu bằng đồng:  3

120 100 20 cm

Trang 6

Cách giải:

Hơ nóng chiếc vòng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn Sau một thời gian thì thể tích của chiếc vòng tăng

Chọn C

Câu 18:

Phương pháp: Công thức đổi:    0 0 0

1,8 32

t Ft C   F

Cách giải:

Ta có:  0  0  0  0

37 1,8 32 98, 6

t FC   FF

Chọn A

Câu 19:

Phương pháp: Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp

Cách giải:

Ròng rọc cố định không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực

Chọn A

Câu 20:

Phương pháp: Công thức đổi:    0 0        0 0 0 32 0

.1,8 32

1,8

Cách giải:

Ta có:

52, 2

Chọn D

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w